Tác dụng được với dung dịch HCl.. Cả lớp:So sánh sự giống nhau và khác nhau về tính chất hoá học giữa bazo tan kiềm và bazo không tan.. So sánh Bazo tan Bazo không tan Khác nhau Giống nh
Trang 1Phòng giáo dục huyện vũ thư tỉnh Thái Bình
Trường trung học cơ sở Vũ Tiến
Giáo viên Thực hiện: Trần Thế Việt
Trang 2Câu hỏi 1:
Nêu các tính chất hoá học của bazotan
(kiềm) ?
Câu hỏi 2: Cho các bazơ sau: Cu(0H) 2, Na0H, Ba
(0H) 2.
Hãy cho biết những bazơ nào:
a Tác dụng được với dung dịch HCl.
b Bị nhiệt phân huỷ.
c Tác dụng với C0 2
d Đổi mầu quỳ tím thành xanh.
Viết các phương trình hoá học
Trang 3Cả lớp:
So sánh sự giống nhau và khác nhau về tính chất hoá học giữa bazo tan (kiềm) và bazo không tan.
So sánh Bazo tan Bazo không tan
Khác nhau
Giống nhau
Đổi mầu chất chỉ thị, tác dụng với oxitaxit, axit, muối
Bị phân huỷ ở nhiệt độ cao
Tác dụng với axit, tạo thành muối và nước
Trang 4-Quan sát và tiến hành thí nghiệm:
Bước 1: Lấy 1 viên Na0H ra đế sứ thí nghiệm, quan sát trạng thái, có mầu gì?.
Bước 2: Cho một viên Na0H vào 1 ống nghiệm đựng nước, lắc đều, sờ tay vào thành ống nghiệm Cho biết có hiện tượng gì xảy ra?.
Trang 5A Natrihiđrôxit.
I Tính chất vật lý:
- Natrihiđrôxit là chất rắn, không mầu, hút ẩm mạnh, tan trong nước, và toả
nhiệt
- Dung dịch Na0H có tính nhờn làm
bục vải, giấy, ăn mòn da, khi sử dụng phải chú ý cẩn thận
Tiết 12: Một số bazơ quan trọng
Trang 6A Natrihiđrôxit.
I Tính chất vật lý:
II Tính chất hoá học:
III ứng dụng:
- Sản Xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt
- Sản xuất tơ nhân tạo
- Sản xuất giấy.
- Sản xuất nhôm (làm sạch quặng nhôm trước khi sản xuất)
-Chế biến dầu mỏ
Tiết 12: Một số bazơ quan trọng
Trang 7A Natrihi®r«xit.
I TÝnh chÊt vËt lý:
II TÝnh chÊt ho¸ häc:
III øng dông:
IV §iÒu chÕ:
TiÕt 12: Mét sè baz¬ quan träng
Trang 8Ghi nhớ:
- Na0H là một chất kiềm có tính chất hoá học sau, đổi mầu chất chỉ thị, tác dụng với ôxitaxit, axit, muối
- Na0H là hoá chất quan trọng của
nhiều ngành công nghiệp,
- Na0H được điều chế bằng phương pháp điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaCl bão hoà, sản phẩm là dung
Trang 9Bài tập 1:
Na0H phản ứng được với H 2 S0 4 , K 2 S0 4 , Cl 2 , H 2 0, Cu(N0 3 ) 2 , LiCl 2 , S0 3 , có bao nhiêu ý đúng trong câu trên.
(A) 3; (B) 4; (C) 5 (D) 6.
Đáp án đúng: (B) 4
Trang 10Bài tập 2:
Người ta dùng một dung dịch chứa 20g Na0H đê hấp thụ hoàn toàn, 22gC0 2 Muối nào được tạo thành và khối lượng bao nhiêu?
Trang 11Đáp án :
Số mol n Na0H = 20
40 = 0,5mol
Đáp án :
Số mol nC02 = 22
44 = 0,5mol
Đáp án :
Tỷ lệ mol các chất tham gia phản ứng là 0,5: 0,5 = 1: 1
⇒Phản ứng như sau:
⇒Na0H + C0 2 -> NaHC0 3.
Vậy khối lượng : mNaHC0 = 0,5 x 84 = 42g
Trang 12VÒ nhµ:1 , 2 , 3 , 4/ 27 SGK