Mục tiêu học tập # Nêu được các lợi ích của triệu chứng ho = [rinh bảy được các nguyên nhân gây ho câp tính, ho kéo dài =" Hỏi được các câu hỏi đánh giá ho “ Liệt kê được các hình ảnh
Trang 1TiIEP CAN HO TRE EM
PGS.TS Pham Thi Minh Hong
Trang 2Mục tiêu học tập
# Nêu được các lợi ích của triệu chứng ho
= [rinh bảy được các nguyên nhân gây ho
câp tính, ho kéo dài
=" Hỏi được các câu hỏi đánh giá ho
“ Liệt kê được các hình ảnh lam sang dang
lo ngại ở trẻ ho kéo dài
Trang 3Nội dung
= Định nghĩa
“ Cung phản xạ ho
= Phan loại ho
= Cau hoi danh gia ho
® Hinh ảnh lâm sàng đáng lo ngại của ho Keo dal
Trang 4Đinh nghĩa
Ho là phản xạ có lợi cho cơ thê:
“Bảo vệ khi có sự tân công do hít các phân
tử từ bên ngoài
“Giới hạn việc xâm nhập đột ngột của các dị
vật
“Di chuyền và tông xuất các dịch tiết bât
thường bên trong đường thở
“Do nhiêu nguyên nhân: hô hập, tim mạch,
tiêu hoá, tác dụng phụ của thuôc, tâm lý.
Trang 5Cung phán xa ho
= Cac thu thé:
Tại hd hap: hong, đáy lưỡi, khí phê quản,
phổi, màng phôi, trung thất, cơ hoành
Ngoài đường hô hấp: ông tai, da, miệng,
gan, tử cung
= Than kinh hướng tâm: dây thân kinh X
= Trung tâm hô hâp: câu não, thân não trên
= Thân kinh ly tâm: dây X, thân kinh hoành, liên
Sườn
Trang 6Phân loại ho
= Ho cấp tính (< 3 tuân)
ho kéo dài (> 4 tuân)
= Ho dam, ho khan
=" Ho có /không có nguyên nhân
Trang 7Phân loại ho
= Ho cap tinh:
= Nhiém trùng hô hấp trên: Viêm họng, viêm
a-mi-dan, viêm mũi xoang viêm thanh
quản
= Nhiễm trùng hô hâp dưới : Viêm phê
quản, viêm phổi, viêm tiêu phê quản
Trang 8Phân loại ho
= Ho kéo dài
Trẻ nhũ nhi Trẻ nhỏ Trẻ lớn
2921210 292219/-9 20/242 DỊ vật đường thở Hen phé quan
thực quản Dò khí — Nhiễm trùng: Bệnh hô hấp trên:
thực quản -Siéu vi -Viém a-mi-dan
Di tat bam sinh dwong [BNiMeee sur -Viêm mũi xoang
hô hấp -Ho gà -Chảy mũi sau
Nhiễm trùng: -Lao Nhiễm trùng:
-Siéu vi (CMV, RSV) Bénh hé hap trén: -Mycoplasma
-Chlamydia -Viêm a-mi-dan -Ho gà
-Ho gà -Viêm mũi xoang -Lao
Tim bam sinh Hen phé quan Tam ly
Hen phê quản Khói thuốc lá
Trào ngược dạ dày -
thực quản
Trang 9Đột ngột (HC xâm nhập)
Sau cảm lạnh
Sơ sinh
Ho cơn dài , đỏ mặt
Ho ra máu
Ho kỳ lạ, tăng khi được chú ý,
biến mắt lúc ngủ
Kho khe
Nôn ói
VP tái phát
Vận động, cảm lạnh, về đêm,
môi trường khói thuốc, tiếp xúc
thú vật
Nằm xuống
Khi bú, ăn
Dị vật đường thở
Nhiễm trùng (siêu vi, vi trùng)
Hit
Dj tat bam sinh
Viêm phổi bao thai
Ho gà
Lao, dị vật, ung thư, bắt thường
động - tĩnh mạch
Ho do tâm lý
Suyễn
Dị vật đường thở
Viêm phổi hít (TNDDTQ)
Chèn ép phế quản (khối u)
Tim bam sinh, cao áp phổi
TNDDTQ
Suy giảm miễn dịch
Dị vật đường thở Lao
Suyễn
Chảy mũi sau, TNDDTQ
Dò khí-thực quản, TNDDTQ
Trang 10Hinh ánh lâm sàng đáng lo
ngại của ho kéo dài
Xây ra từ lúc sơ sinh
Ho ra mau
Ho ra dam mu
Ho bat dau va dai dẳng sau hc xâm nhập
Ho trong và sau khi ăn
Bỏ ăn
Biên dạng lồng ngực
Có bệnh lý tim
Suy dinh duõỡng
Ngón tay dùi trông