1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Hội chứng lâm sàng bệnh lý gan mật

78 993 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 9,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề : HÓA SINH LÂM SÀNG... Enzym quan tr ng ọ ALT alanine aminotransferase – GPT glutamate pyruvate transaminase  AST aspartate aminotransferase – GOT glutamate oxaloacetate t

Trang 1

Chuyên đề : HÓA SINH LÂM SÀNG

Trang 2

 S l ơ ượ c v gi i ph u và sinh lý ch c năng h gan ề ả ẫ ứ ệ

m t ậ

 Ch c năng hóa sinh c a gan ứ ủ

 Các XN th ườ ng dùng ch n đoán b nh gan m t ẩ ệ ậ

 S d ng các XN trong ch n đoán b nh gan m t ử ụ ẩ ệ ậ

 Hóa sinh lâm sàng m t s b nh gan ộ ố ệ

 B nh án minh h a ệ ọ

Trang 3

Hình thái gi i ph u ả ẫ

Thùy đuôi

Thùy vuông

H TM c a ệ ử

Trang 4

Ti u thùy gan ể

Trang 5

H th ng bài ti t m t ệ ố ế ậ

Tb gan  vi ti u qu n ể ả

m t ậ  ng m t liên ti u ố ậ ể thùy  ng gan T, P ố

 ố ng gan chung (  túi

m t ậ  ng túi m t ) ố ậ

 ng m t ch ố ậ ủ

 tá tràng

Trang 6

2 CH C NĂNG Ứ HÓA SINH GAN

Trang 7

Ứ ng d ng : ụ NP Galactose ni u – ệ

NP tăng đường huy tế

Trang 8

NP Galactose niệu

Ý nghĩa : đánh giá kh năng t ng h p glucid c a gan ả ổ ợ ủ

Cách th c hi n : ự ệ cho BN u ng 40g galactose ố → ĐL galactose/n ướ c ti u sau 2g, 4g, 10g và 24g ể

Đánh giá KQ :

Gan bình th ườ ng : gan gi a galactose l i l ữ ạ → ượ ng

th i ra n ả ướ c ti u th p Sau 4g, galactose ni u ể ấ ệ ≤ 3 – 4g

Gan suy : lượng galactose niệu thải ra nhiều hơn và kéo

dài

Trang 9

NP gây tăng đường huyết

Ý nghĩa : đánh giá kh năng d tr glucid c a gan ả ự ữ ủ

Cách th c hi n : ự ệ BN nh n đói, l y máu đo ĐH lúc đói ị ấ Cho u ng 75g Glucose ố → 2g sau lấy máu đo ĐH

Đánh giá KQ :

CN gan còn t t ố : ĐH sau 2g tăng cao và gi m t t ả ừ ừ

Gan CN d tr glucidự ữ : ĐH sau 2g tăng cao nh ng ư

gi m r t nhanh ả ấ

Trang 10

V thoái hóa : ề β-oxy hóa acid béo

(*) ACAT : Acyl CoA cholesteryl acyl transferase

Trang 11

đoạn cấp : haptoglobin, 1-antitrypsin, CRP, α

C3 … → ↑ trong đáp ứng các chấn thương của

ĐL CRP/máu,

ĐL C3/máu

Trang 12

2.4 CN TẠO VÀ BÀI TIẾT MẬT (1)

Circulation of Bilirubin

50%

50% 50%

50%

Trang 13

2.4 CN TẠO VÀ BÀI TIẾT MẬT (2)

S n xu t m t : ả ấ ậ

1. T ng h p acid m t t cholesterol ổ ợ ậ ừ

2. T ng h p mu i m t t acid m t ổ ợ ố ậ ừ ậ

3. T o s c t m t (BilTT) t BilGT ạ ắ ố ậ ừ

4. Tái t o BilTT t urobilinogen ạ ừ

Tác d ng c a m t : ụ ủ ậ nhũ t ươ ng hóa ch t béo th c ăn ấ ứ

Bài ti t m t : ế ậ liên t c t tb gan, gián đo n trong các b a ụ ừ ạ ữ ăn.

Trang 14

ra ngoài qua đ ườ ng m t ho c ậ ặ

đ ườ ng ti u ể

Quick test

Trang 15

NP BSP ( bromosulphophtalein)

M c đích : ụ thăm dò c ch c đ nh th i tr c a ganơ ế ố ị ả ừ ủ

Ti n hành : ế dd BSP 5% IV ch m (5mg/kg) ậ → l y máu sau t ng ấ ừkho ng th i gian và đ nh lả ờ ị ượng BSP

Trang 16

NP Quick (NP gây acid hippuric niệu )

M c đích : ụ thăm dò c ch kh đ c hóa h c c a gan ơ ế ử ộ ọ ủ

Ti n hành : ế cho u ng 6g Na benzoat, sau 4g l y n ố ấ ướ c

ti u ể đ nh l ị ượ ng acid hippuric

Đánh giá KQ :

CN gan bình th ườ ng : acid hippuric bài ti t > 3g ế

Gan suy : l ượ ng acid hippuric gi m đi nhi u ả ề

Trang 17

2.5 CN KHỬ ĐỘC (2)

 Sự thanh thải phụ thuộc:

 Lưu lượng máu của gan

 Sự thông suốt của đường mật

 Chức năng của tb gan

CN chuy n hĩa và th i tr thu c : ể ả ừ ố

 Oxy hĩa phân t thu c nh h CYP450 (phase I) ử ố ờ ệ

 Phân c c hĩa pt thu c (phase II) ự ố  bài ti t ế

Trang 18

 T ng h p nhi u y u t ổ ợ ề ế ố đông máu

 T ng h p plasminogen ổ ợ

XN đánh giá : TP (INR),

ĐL fibrinogen/máu 2.6 CN ĐÔNG MÁU

Trang 19

2.7 CN DỰ TRỮ CHẤT

 Gan d tr nhi u nh t là vitamin A, k đ n là ự ữ ề ấ ế ế

Tác d ng đ m Fe c a gan : ụ ệ ủ d tr Fe nhi u ự ữ ề

nh t d ấ ướ i d ng ferritin Khi Fe/huy t thanh ạ ế ↓ → gan phóng thích Fe vào máu

Trang 20

2.8 CÁC CN KHÁC

 CN d tr máu và l c máu ự ữ ọ

 CN ho t hóa vitamine D ạ

Trang 24

Bil TT ≤ 2 mg/l

( ≤ 1/3 Bil.TP )

B nh lý gây vàng da t i và sau gan ệ ạ

Trang 25

3.1.2 Đ nh tính S c t m t/n ị ắ ố ậ ướ c ti u ể

 Bình th ườ ng không có bil trong n ướ c ti u ể

 N u có thì là bil.TT ế  b nh lý vàng da t i gan ệ ạ

và sau gan

Trang 26

3.1.3 ĐL Urobilinogen/n ướ c ti u ể

↓ urobilinogen nước tiểu : t c m t không hoàn toàn ắ ậ

Urobilinogen nước tiểu (-) : t c m t hoàn toàn. ắ ậ

Trang 28

n i bàoộ

(bào tương,

bào quan)

ALT, AST, GIDH, MDH…

M c đ h y ho i ứ ộ ủ ạ

t bào ganế

B nh lý ệ

có ho i t tb ganạ ửALP, GGT… Tình tr ng ạ

l u thông c a m tư ủ ậ

B nh lý t c m tệ ắ ậ

Trang 29

Enzym quan tr ng

ALT ( alanine aminotransferase – GPT glutamate pyruvate transaminase )

AST ( aspartate aminotransferase – GOT glutamate oxaloacetate transaminase )

ALP ( alkaline phosphatase)

GGT ( gamma glutamyltransferase)

Trang 30

Aminotransferase

 Enzyme chuy n nhóm amin ể

 Hai enzym ph bi n là ALT và AST ổ ế

 ALT có nhi u gan (bào t ề ở ươ ng)

 AST có nhi u gan (ty th ), tim, c , não ề ở ể ơ

Aspartat + α ceto glutarat AST/GOT Oxalo acetat + Glutamat

Alanin + α ceto glutarat Pyruvat + Glutamat

ALT / GPT

Trang 31

ALP (alkaline phosphatase)

 Enzym th y phân c t liên k t phosphat c a các ủ ắ ế ủ

Trang 32

GGT (gamma glutamyl transferase)

γ-glutamin-peptid + aa  γ-glutamin-aa + peptid

GGT

Trang 33

Ý nghĩa c a XN enzyme/huy t thanh ủ ế

Ho t tính enzyme ạ ↑ cao b t thu ng có th do 4 y u t : ấ ờ ể ế ố

 H y t bào ủ ế

enzym)

Trang 34

Các XN enzym (1)

1. ALT/huyết thanh và AST/huyết thanh

 Hoạt độ ALT và AST/huyết thanh < 35-45 U/L

 Hoạt độ ALT và AST/hồng cầu > 4-8 lần trong huyết thanh

 tránh tán huyết khi lấy máu

 Hoạt tính enzym ALT và AST

nội bào của gan rất cao so với

huyết thanh

 Khi có hội chứng hủy TB gan, ALT và AST thường ↑ > 10 –

100 lần  Có giá trị trong ∆ viêm gan cấp

Huy t thanh ế 1 1

T bào gan ế 2750 7100

T bào tim ế 444 7800

Trang 38

Đ NH L Ị ƯỢ NG ALBUMIN/MÁU

Nguyên t c XN : ắ

 pp hóa h c : ọ

 pp mi n d ch v i kháng th đ n dòng kháng ễ ị ớ ể ơ albumin

M c đích XN : ụ đánh giá m c đ t ng h p c a ứ ộ ổ ợ ủ

tb gan

 ↓ trong các b nh lý gây suy t bào gan (x gan) ệ ế ơ

Trang 39

ĐI N DI PROTEIN/MÁU Ệ

Nguyên t c XN : ắ kh năng tích đi n và di chuy n trong ả ệ ể

đi n trệ ường khác nhau c a t ng lo i proteinủ ừ ạ

M c đích XN : ụ đánh giá ch c năng t ng h p và tình tr ng ứ ổ ợ ạviêm c a ganủ

Trang 40

α1-antitrypsin deficiency Normal

pattern

2 1

Acute inflammatory pattern

Cirrhosis

Trang 41

Đ NH CÁC Y U T ĐÔNG MÁU Ị Ế Ố

 Suy tb gan, tình tr ng t c ạ ắ

m t (kém h p thu vitK ) : ậ ấ

TP ↓

 Gan t ng h p € vitK : II, ổ ợ

VII, IX, X  test Koller :

phân bi t ệ TP do t c m t ↓ ắ ậhay do suy tb gan

 ĐL y u t ế ố V ↓ : suy tb gan

Trang 42

Đ NH L Ị ƯỢ NG URE/MÁU - NH3/MÁU

Tế bào GAN

MÁU NH3

URE MÁU

Td b nh não do x gan ệ ơ

Chú ý :

NH3 ↑+ urê ↓ → x gan ơ

NH3 ↑ + urê ↑ → XHTH trên

Trang 44

Các XN c a viêm gan virus ủ

XN miễn dịch - ELISA

- Miễn dịch huỳnh quang

Trang 45

HBeAg (KN hòa tan) HBcAg (KN lõi )

Anti-HBs (ĐL) Anti-HBe Anti-HBc

Trang 46

4 S D NG XN TRONG CH N Ử Ụ Ẩ

ĐOÁN B NH GAN M T Ệ Ậ

Các h i ch ng XN trong b nh gan ộ ứ ệ

Trang 47

Taux de Prothrombin Phân biệt tình trạng suy tb gan nặng và tắc mật

BilTP, BilTT, BilGT ∆ vàng da và vị trí tổn thương

Trang 48

HỘI CHỨNG SỰ THAY ĐỔI CỦA XN

HC Suy tb gan 

(  kh  năng t ng  ↓ ả ổ

h p) ợ

↓ albumin/máu Điện di protid : ↓ albumin, ↑γ-globulin

Trang 49

 Các tumor marker : α-FP…

 Các tự kháng thể : kháng nhân ANA, kháng ty thể AMA…

 ĐL Fe/serum – Ferritin ; Cu/serum – Ceruloplasmin

Trang 50

Xét nghiệm chức năng gan bất thường

Bệnh tế bào gan Bệnh t c mật ắ

Viêm gan cấp gan mãn Viêm T c mật ắ cấp T c mật ắ mãn

Siêu âm/chụp đường mật

T c mật ắ trong gan ngoài gan T c mật ắ

AST< 3x URL ALP > 2x URL

AST > 3x URL ALP < 2x URL

Albumin bình thường

Albumin bình thường

Albumin giảm

Albumin giảm

Sơ đồ XN chức năng gan theo phân

loại và ∆ các thể bệnh gan khác nhau

(URL: upper reference limit – giới hạn bình thường trên)

Trang 51

5 HSLS M T S B NH GAN Ộ Ố Ệ

5.1 X gan ơ 5.2 Viêm gan siêu vi c p ấ 5.2 H i ch ng vàng da ộ ứ

Trang 52

Phân lo i b nh gan ạ ệ

nguyên phát )ø

Trang 53

Di n ti n t nhiên c a b nh gan ễ ế ự ủ ệ

Tổn thương gan mãn hóa Xơ gan Xơ

Tái tạo

Tổn thương

Tăng áp TM cửa

Ung thư tế bào gan

Viêm gan tối cấp

Tử vong

Tái tạo

thất bại

Hồi phục Lành bệnh

Trang 54

L i ích c a XN ợ ủ

Phân loại tổn thương : tổn thương tb gan và t c mật

Xác định di n ti n của tổn thương : ễ ế cấp tính và mãn tính

Xác định độ nặng của tổn thương : nhẹ và trầm trọng

Trang 55

 Hậu quả của tổn thương mạn tính ở gan

Trang 56

Bi u hi n LS ể ệ

• HC suy tb gan

• HC tăng áp TM c a ử

• HC kém dinh d ưỡ ng

Trang 57

• Siêu âm gan

• Sinh thiết gan

Trang 59

3 giai đo n ti n di n c a b nh ạ ế ễ ủ ệ

Trang 60

C ch sinh lý – hóa sinh ơ ế

• Viêm → h y tb gan ủ → ↑ ALT, AST

Trang 61

+ + +

-Ít Ít +

Ít

+ + +

-Chẩn đoán –

Theo dõi

HBcAg Anti-HBs (ĐL) Anti-Hbe

Anti-HBc

ĐL HBV-DNA

Anti-HCV HCV-RNA

ĐL HCV-RNA Định type HCV

AntiHDV-IgM

Trang 62

(+) Có c a s  MD, ph c h i ử ổ ụ ồ

t t ố

(­) Không có virus B AntiHBe

(+) Ph c h i, m t tri u ụ ồ ấ ệ

ch ng ứ

(­) Không có virus B

Trang 63

Total anti-HBc

IgM anti-HBc

anti-HBs HBsAg

0 4 8 12 16 20 24 28 32 36 52 100

Typical Serologic Course of Acute

Hepatitis B Virus Infection with

Trang 65

Các nguyên nhân gây Vàng da

trong/ngoài gan

-Sỏi đường mật-U đầu tụy

Trang 67

CÁC XN

KHÁC

- HC thiếu máu (XN huyết học )

- HC tắc mật ( TP, Koller test (+), ĐL V bình thường )

- HC hủy tb gan

- Huyết thanh ∆ VGSV

Trang 68

6 BỆNH ÁN MINH HỌA

Trang 69

1. TÓM TẮT BA :

 BN nữ 58 tuổi

 LDNV : tiêu phân đen, lơ mơ

 Tiền căn : Xơ gan cổ chướng 4 năm, vỡ giãn TM thực quản

 Khám : Mạch 100l/p, HA 120/70 mmHg, To 37oC

Bụng ascite (+++), sao mạch (+), THBH (+)

Vàng da vàng mắt

Âm phế bào ↓ 2 đáy

Tri giác lơ mơ, không tiếp xúc

Trang 70

2. CẬN LÂM SÀNG

CTM : HC 2,85 triệu/ml – Hct 27%

BC 12000 (Netro 81% ; Lympho 16% ; Eos 3%)

Sinh hóa máu : ĐH 5.55 mmol/L, Urê 3.82 mmol/L, Creatinin

80 umol/L, NH3 279 ug/dL ↑, GOT 46 IU/L, GPT 49 IU/L, Na+

136 mmol/L, K+ 2.56 mmol/L

Khí máu ĐM : pH = 7,45 ; pCO2 24 mmHg, pO2 80mmHg,

O2 sat 96.5%, HCO3- 17,1 mmol/L

Dịch màng bụng : màu vàng chanh, không đông

HC 10000/mL, BC 3500/mL (chủ yếu là lympho)

Rivalta (-), đường 5.55 mmol/L

Trang 71

2. CẬN LÂM SÀNG

XQ phổi : phế quản phế viêm bên (P)

ECG : td thiếu máu cơ tim

Echo bụng : Xơ gan cổ chướng – lách to độ II

Polype + cặn bùn túi mật Dịch ascite có cặn

3. CHẨN ĐOÁN

Tiền hôn mê gan – td XHTH trên - Phế quản phế viêm

/ Xơ gan cổ chướng – Suy kiệt

Trang 72

1. TÓM TẮT BA

 BN nữ, 23 tuổi

 LDNV : sốt, nổi mẫn da sau uống thuốc không rõ loại

 Tiền căn : động kinh

 Khám : nổi mẫn đỏ toàn thân + bóng nước

Mạch 114 l/p, Nhịp thở 20 l/p, HA 100/60 mmHg, to 39,9oC

Các cơ quan khác bình thường

Trang 73

Xét nghiệm Ngày nhập viện Sau 24g 4 ngày sau 8 ngày sau

5,6

2,8 - 2,2 PCT (<0,5 ng/mL) 11,33 3,06 56

CRP (<10mg/L) 149 25 67

Đường huyết (mg/dL) 71

Creatinine (mg/dL) 0,9 0,7

Trang 74

3 Vấn đề trên BN :

 Nhiễm trùng da do dị ứng thuốc

 Viêm gan cấp tính do thuốc

 Bội nhiễm cơ quan khác sau điều trị corticoides 1 tuần

 Đề nghị : XQ phổi thẳng, TPTNT

4 CHẨN ĐOÁN

Hội chứng Stevens Johnson do dị ứng thuốc không rõ loại

Trang 75

1. TÓM TẮT BA

 BN nam, 48 tuổi

 LDNV : sốt lạnh run + co giật

 Tiền căn : Sốt rét khi đi nghĩa vụ quân sự

 Bệnh sử : 4 ngày nay sốt cao lạnh run N3 sốt lạnh run + tiểu ít

< 200ml/ngày + vàng da + lơ mơ  BV tỉnh Bình Dương  co giật  BVCR

Tri giác : li bì, lơ mơ ; dấu cứng gáy (-), dấu Kernig (-)

Đi tiểu qua sonde

Trang 76

Xét nghiệm Ngày nhập viện

TP (> 80%) 64% ↓

Na + / K + / Cl - (mmol/L) 133 / 4,2 / 99

Xét nghiệm Ngày nhập viện

Creatinine (mg/dL) 5,2  0,8 ( 48h) Khí máu ĐM pH quá toan

không đo được

pCO2 = 69 mmHg

pO2 = 93 mmHg Tìm KST Sốt rét P.Falciparum (3+)

2 CẬN LÂM SÀNG

Trang 77

3. VẤN ĐỀ TRÊN BN

 Tình trạng nhiễm trùng hô hấp: sốt lạnh run, BC , rales nổ↑

 Tình trạng tán huyết : HC , Hb , Hct ↓ ↓ ↓

vàng da vàng mắt, Bil chủ yếu là BilGT↑

 Tình trạng suy tb gan : GOT, GPT , TP ↑ ↓

Ngày đăng: 07/05/2017, 20:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ XN chức năng gan theo phân - Hội chứng lâm sàng bệnh lý gan mật
ch ức năng gan theo phân (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w