1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

làm quen với soạn thảo văn bản

24 539 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Làm quen với soạn thảo văn bản
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần : Tiết :Chương 4:SOẠN THẢO VĂN BẢN Bài 13:LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢNI/Mục tiêu: a/ Kiến thức : HS biết được vai trò của soạn thảo văn bản , biết MS word là phần mềm soạn thoả v

Trang 1

Tuần : Tiết :

Chương 4:SOẠN THẢO VĂN BẢN

Bài 13:LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢNI/Mục tiêu:

a/ Kiến thức : HS biết được vai trò của soạn thảo văn bản , biết MS word là phần mềm soạn thoả văn bản, nhận biết được biểu tượng của word và biết thực hiện thao tác khởi động word.

HS nhận biết và phân biệt được các thành phần cơ bản của cửa sổ word;

Hiểu được vai trò của các bảng chọn và các nút lệnh.

Trang 2

b) Kỹ năng

- Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm, biết cách sử dụng các nút

lệnh,và bảng chọn,biết cách tạo văn bản mới, mở văn bản đã có, biết lưu văn bản , kết thúc việc soạn thảo văn bản

c/ Về tư duy thái độ

-Có ý thức quý trọng phần mềm của tác giả, nâng cao ý thức tôn trọng bản quyền

II/ Chuẩn bị, phương tiện và đồ dùng dạy học:

GV:-Bài giảng trình bày trên Powerpoint, máy Projector, bảng,

bút

-Các máy tính có phần mềm Word

-HS: - Sgk đầy đủ

III Những lưu ý sư phạm

HS vừa sử dụng SGK vừa có thể kiểm nghiệm ngay trên máy

Sử dụng thành thạo tiếng Việt trong soạn thảo văn bản với phần mềm MS word, hiểu thêm về cách bỏ dấu trong STVB

Trang 3

1) Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản : :

Microsoft Word là phần mềm soạn thảo văn bản do hãng phần mềm Microsoft phát hành.

IV Hoạt động của thầy và trò

Trang 4

C2)

Trang 5

GV

Trang 10

V- Đánh giá, kiểm tra Giao bài tập về nhà

Trang 11

Micrsoft Excel

Microsoft Excel

Microsoft Word

Start \ All Progams \ Microsoft Word

A) Khởi động chương trình word

Trang 12

b Cách 2 : Click chuột trái vào biểu tượng

trên thanh Shortcut bar

B) Khởi động chương trình: : Microsoft Word

Trang 13

II) Có gì trên cửa sổ Wrod

a Thanh Tiêu đề (Title bar b Các bảng chọn (Menu bar) )

c Thanh Công cụ (Standard bar )

d Thanh Định dạng (Formatting )

f Vùng soạn thảo

g Thanh cuốn dọc (Scroll)

h Thanh cuốn ngang (Scroll)

i Trạng thaí

l Con trỏ soạn thảo

Trang 14

b Bảng chọn :

Các câu lệnh được sắp xếp thành nhóm trong các bảng chọn đặt trên thanh bảng chọn

Có gì trên cửa sổ c ủa Wrod :

a Thanh tiêu đề : Hiển thị tài liệu đang mở có dạng (*.doc)

Nút lệnh

Trang 16

5) Lưu văn bản

Trang 17

Cách 1 File \ Exit

Cách 3 KẾT THÚC

Cách 2

b) Thoát khỏi chương trình: trình: Microsoft Word

Trang 18

Có gì trên cửa sổ c ủa Wrod :

a Thanh tiêu đề : Hiển thị tài liệu đang mở có dạng (*.doc)

b Bảng chọn : Các câu lệnh được sắp xếp thành nhóm trong

d Thanh định dạng : Chứa các công cụ định dạng như : Font,

Size, Chữ nghiêng, chữ đậm

e Thanh cuốn ngang :

Trang 19

1> Chức năng của các thành phần trên màn hình Excel:

a Thanh tiêu đề : Chứa tên chương trình đang làm việc là

Micro Excel và tên tập bảng tính hiện thời.

b Thanh thực đơn : Chứa các câu lệnh

c Thanh công cụ: Chứa các công cụ dùng cho việc sao chép In

d Thanh định dạng : Chứa các công cụ định dạng như : Font,

Size, Chữ nghiêng, chữ đậm

Trang 20

2> Cấu trúc tập bảng tính :

a Tập bảng tính (Work book) : Gồm nhiều Sheet (tờ), tối đa

225 sheet, mặc định hiển thị trên sheet tabs là 4 sheet, có thể cài mặc định tối đa 16 sheet hiển thị trên thanh Sheet tabs.

b Sheet (Tờ) : Gồm nhiều dòng (Rows) và cột (Columns).

+ Dòng (Row): Được đánh số thứ tự từ 1,2,3 65536

+ Cột (Column) : Được đánh thứ tự từ A,B,C X, Y, Z, AA,

AB, AC IV Có 256 cột

c Ô (Cell) : Ô (Cell) là giao của cột và dòng Mỗi Cell có địa chỉ

là tọa độ của cột và dòng tương ứng Ví dụ Cell của cột C và dòng 4 có địa chỉ là C4

Trang 21

d Vùng(Range) : Gồm nhiều Cell liền nhau.

- Địa chỉ của vùng xác định theo cú pháp :

<Cell đầu>:<Cell cuối>

- Ví dụ : Cell đầu là B1, Cell cuối là D4  địa chỉ vùng là

B1:D4

- Một Cell được coi là một vùng (Range)

Trang 22

III> Di chuyển trong bảng tính : Con trỏ Cell là Cell hiện hành,

có thể dùng phím hoặc chuột để di chuyển.

1 Dùng phím :

+ Nhấn phím ,,, để đi chuyển qua trái, phải, lên, xuống từng Cell.

+ Page Up, Page Down : Lên xuống một trang màn hình.

+ Ctrl+Home : Về Cell đầu tiên A1;

+Ctrl+End : Về Cell cuối bảng tính

2 Dùng chuột : Nhấp chuột tại bất cứ Cell nào trong bảng tính.

Trang 23

IV> Thoát chương trình Excel: Có nhiều cách thoát, có

thể chọn các cách sau:

1 C1: Vào File \ Exit sau đó Click chuột trái hoặc bấm

tổ hợp phím Alt + F4

Trang 24

2 C2: Click chuột trái vào

(Close) chương trình

đang mở

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w