1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

30 đề thi thử thpt 2017 có giải chi tiết

100 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 4,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi thử quốc gia, từng đề có giải chi tiết sát với đề thi minh họa của bộ, đây là đề thi thử của các trường trên toàn quốc. Mỗi đề có sự chắt lọc tinh túy, lời giải chi tiết ngắn ngọn dễ hiểu. đề thi thử quốc gia, từng đề có giải chi tiết sát với đề thi minh họa của bộ, đây là đề thi thử của các trường trên toàn quốc. Mỗi đề có sự chắt lọc tinh túy, lời giải chi tiết ngắn ngọn dễ hiểu

Trang 1

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN

2 4

e

21

4 4

e

23

x x

e

C e

1ln

2 1

x C

Trang 2

3sin cos3

L e

1( 1)2

Trang 3

B. tan2x 1 C Đáp án khác D.

2

1tan ln cos

C©u 20 :

Biết :

4 4 0

1

3

a dx cos x

2 ln 1

ln 22

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết

f (x )= 2 x +3

x2+4 x +3

2+3 x

x2+3 x ( x2+4 x +3 )2+ C

C©u 26 : Tính Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong

Trang 4

dx I

D. I = ln2C©u 31 : Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho đường x2+(y-1)2=1 quay quanh trục hoành là

C©u 34 : Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:

A F(x) = sin6x B. 1 1sin 6 1sin 4



m x x

e dx A

e Khi đó giá trị của m là:

Trang 5

A Kết quả khác B m=0; m=4 C m=4 D m=2

C©u 36 :

Tính

1 2

dx I

2

D. I = 2ln3C©u 37 :

Tính

4 2 0

Cho hình phẳng D giới hạn bởi: y=tan x ; x=0 ; x= π

3 ; y=0 gọi S là diện tích hình phẳng giới

hạn bởi D gọi V là thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh ox Chọn mệnh đề đúng

Trang 6

C©u 44 :

Tính

1

2 0

C©u 46 : Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 – 2x, y =

0, x = 0, x = 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?

4 x C C cos2x + C

D. tg3x + CC©u 49 :

Tích phân

2 2

0

3( 1)

2

x dx x

Trang 7

C©u 53 :

Tính:

2 1

C©u 56 :

Cho

2 31

C©u 59 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x – x2 và y = 0 Thì thể tích vật thể tròn xoay được sinh

ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox có giá trị bằng?

56

1516

Trang 9

C©u 71 :

Một nguyên hàm của

3 1( )

1

x x

trong đó a,b là hai số thực nào dưới đây?

C©u 80 :

Tính

2 0

cos

I x xdx



Trang 10

2x 3

y x

3 33

x

C x

Cho S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy x 3 6x29x và trục Ox Số nguyên lớn

nhất không vượt quá S là:

J 

C©u 88 : Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong

và hai trục tọa độ

Trang 11

x C

F(x) = ln 1

x C

C©u 92 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3 , trục hoành và các đường thẳng x= -1, x=3 là

Trang 16

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN

(MÃ ĐỀ 02)

C©u 1 :

Giá trị của

2 2 2

1

dt t

3 0

Trang 17

e

V   

B.

2(đvtt)2

e

V   C. V  2(đvtt)

D. V (đvtt)C©u 12 :  2 3 72x x xdx

C©u 13 :

Họ nguyên hàm F(x) của hàm số

2 1( )

Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi

Trang 18

(3 1)

x dx I

ln 8 1 8

x x

ln12 1 8

x x

C©u 24 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y =x2-2x+2 và các tiếp tuyến với (P) biết tiếp tuyến

đi qua A(2;-2) là:

3 5 3ln

4 6

Trang 20

x x x

x x x

 

Trang 21

C©u 41 :

Họ nguyên hàm F(x) của hàm số 2

2( )

sin 2

1 sin

x dx x

Trang 22

C©u 50 :

Họ nguyên hàm F(x) của hàm số 2

1( )

1

1 1

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = -x + 4x2 và các tiếp tuyến với đồ thị hàm số

biết tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng

x  và F(2)=1 Khi đó F(3) bằng bao nhiêu:

ln

1 2

C©u 57 :

Thể tíchvật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1 x y2, 0

quanh trục

Trang 23

ox có kết quả dạng

a b

khi đó a+b có kết quả là:

D Đápsố khác C©u 59 : Cặp hàm số nào sau đây có tính chất: Có một hàm số là nguyên hàm của hàm số còn lại?

A sin2x vàcos x2 B. 2

tanx và 2 2

1cos x C sin2xvàsin x2 D. exvàe- x

C 2

D.

25

C©u 65 :

Họ nguyên hàm F(x) của hàm số 2

1( )

Trang 24

Diện tích hình phẳng giới hạn bởiđồ thị hàm số y x 2 4x và hai tiếp tuyến với đồ thị hàm số 5

tai A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng

a

b khi đó: a+b bằng

C©u 69 :

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong( )C : y= - x3+3x2- 2

, hai trục tọa độ và đường thẳng x= là:2

ïïî

C Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t=sinx

4 3

Trang 25

Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt

4 5

u sin x

dv cos xdx

ìï =ïïí

C©u 75 :

Nguyên hàm F x của hàm số f x sin 24 x

thỏa mãn điều kiện  0 3

D.

3512

( 4)

x dx I

Trang 26

C©u 82 :

Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường    

4

y , y 0 , x 1, x 4x

Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bới các đường y= x, y = - + x 2,

y 0 = quay quanh trục Oy, có giá trị là kết quả nào sau đây ?

dxx

x4

++

C©u 86 :

Kết quả của 1 2

x dx x

C©u 89 :

Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox, Oy, y = cosxvà

21

Trang 27

C©u 92 :

Giá trị của

2 2 0

D.

3(đvdt)23

Họ nguyên hàm F(x) của hàm số f x( ) sin 2x

A Cả (A), (B) và (C) đều đúng

sin

dx I

Trang 32

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN

C©u 3 :

Cho

1 3

4 2 0

Trang 33

dx I

C©u 12 : Khẳng định nào sau đây là đúng :

(a) Một nguyên hàm của hàm sốy ecos xlà sin x ecosx

I  u du D.

3 3 2 0

23

Iu

Trang 34

f x

x x

f x   e

Trang 35

Tìm nguyên hàm:

2 3(x 2 x dx)

Trang 36

A 5 B 7 C 52 D 3

C©u 30 :

Giả sử A, B là các hằng số của hàm số f x( )Asin(x)Bx2 Biết f '(1) 2 và

2 0

( ) 4

f x dx 

Giá trị của B là

Trang 37

 

C.

3( 3)27

e

 

D.

3( 1)2

12

x

3 233

e

Trang 38

x

23x+6 ln 12

x e

f x

x

C. f x( )x e2 x2 1 D. f x( )e2xC©u 49 :

Tính tích phân

2 2 0

C©u 50 :

Tính tích phân

2 2

6

s insin 3

Trang 39

2 3

C©u 56 :

Cho

6 0

1sin cos

A (I) đúng, (II) sai B Cả (I) và (II) đều đúng

C (I) sai, (II) đúng D Cả (I) và (II) đều sai

Trang 40

C©u 58 :

Tích phân:

4

4 0

C©u 60 : Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳngx0;xvà có thiết

diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm( ;0;0)x bất kỳ là đường tròn bán kính sin x là:

Hãy chọn câu khẳng định đúng trong 4 câu khẳng định sau:

A. g x'( ) sin x B. g x'( ) cos x C. cos

x dx x

C©u 63 :

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

2

x y a

2

y x a

4

a

D. a2C©u 64 :

Cho parabol  P :yx21

và đường thẳng  d :ymx2

Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi  P

V 

(đvtt) Tính giá trị

Trang 41

x C

x C x

x C

Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 và y x 2

Một nguyên hàm của hàm số: f x( )xsin 1x là:2

A. F x( ) 1x2cos 1x2  sin 1x2 B. F x( ) 1x2 cos 1x2 sin 1x2

C. F x( ) 1x2 cos 1x2 sin 1x2 D. F x( ) 1x2 cos 1x2  sin 1x2

C©u 71 : Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai ?

Trang 42

A. 10(2x1)4C B. 16(2x1)6C C. 1 (2 1)6

12 x C D.

6

1(2 1)

C©u 75 :

Tìm nguyên hàm:

3 2(x x dx)

C©u 80 :

11

Trang 43

y x

x x



1

x x

 

21



C. 28

928

C©u 88 :

Tìm nguyên hàm:

2 3(x 2 x dx)

x

Trang 44

3

343ln

C©u 90 :

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số C :ysin x

và D :yx  

là: S a b  2 Giá trị 2a b 3là:

D.

98

C©u 91 :

Tìm nguyên hàm:

1( 3)dx

3

x

C x

x C

2.2

Trang 49

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN

Tính 2

x2x 3

1( ) x

x F

Trang 50

A. 1

ln2 2

a

x dx

Trang 51

C©u 15 :

NếuF x( )là mộtNguyên hàm của hàm số 1

1

y x

C©u 16 :

Tích phân:

2 2 0



C©u 20 :

Cho

1 3 0

Trang 52

x dx x

A. m2 / 3,m1 B. m0,m2 / 3 C. m0;m2 / 3 D. m1,m2C©u 29 :

C©u 31 : Tìm công thức sai:

Trang 53

C©u 39 :

4 3

x

Trang 54

3

23

A.

3 4

3 1

a a

3 4

6 1

a a

1

a a

+

C©u 46 :

Nguyên hàm của (với C hằngsố) là 2

2 1

x dx x

Trang 55

Trang 56

C©u 58 : Cho hàm số y = f(x) liên tục và chỉ triệt tiêu khi x = c trên [a; b] Các kết quả sau, câu nào đúng?

Trang 57

C. 72

1385

C. 4

31615

C©u 67 :

Biết 0

1sin cos

C©u 68 :

Tính Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay (H) quanh trục Ox, biết(H) là hình phẳng giới hạn

bởi (C):

tancos

x e y

2 e



2 3

2

a

a xò

-1

2 11

35

4

34

2 ln3 3

ln3 3

3 ln3 2



1 x 0

I x.e dx



1e

e( ) cos3 cos 2

Trang 58

8 3

ò4

23

13

2 2

dsin cos

2

3ln2

2ln7

2ln3

2

1( ) 2

Trang 59

C©u 87 : Cho hai hàm số y = f(x), y = g(x) có đồ thị (C1) và (C2) liên tục trên [a;b] thì công thức tính diện tích

hình phẳng giới hạn bởi (C1), (C2) và hai đường thẳng x = a, x = b là:

F( ) ot

16

2 2

1

2 11

x dx x

Trang 60

1615

x C

14

 2 4

2 d9

x x

Trang 61

2

a dx

x - x

2ln

1

a a

-

-2ln

a a

2ln

a a

-

-2ln

a a

-

Trang 65

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN

a

dx x

15

16

103tan xdx

2

1

Ccos x  ln(cos x) C

2tan x

C

2 

1ln( tan x) Csinx 

Trang 66

0

11

x

e dx

e

p p

Trang 67

kết quả nào đúng?

+ò2

6 tancos 3tan 1

Trang 68

I   u  du

 

2 21

I   udu

4 0

3( ) 4sin

2 0( ) 4

1( ) ln 1

4

( ) ln 12

F xx  C

4( ) ln 1

( ) ln 13

Trang 69

52

3

2 3

203

Trang 70

2315

 3 3 2  3  1

5 3

53

43

Trang 71

Hỏi bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở đâu?

A Bài giải trên sai từ bước 1 B.

Bài giải trên hoàn toàn đúng

C Bài giải trên sai từ bước 2 D.

Bài giải trên sai ở bước 3

x x

2 t 2

I  t e dt

2sin 3xdx

Trang 72

cos sin x x x

p

ò

32

23

23

23

23

S  

Trang 73

f x dx

Trang 75

O 22 4 6 x

y=f(x) y

C©u 68 : Cho đồ thị hàm số y=f(x) trên đoạn [0;6] như hình vẽ.

Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất:

Trang 76

ii) Họ nguyên hàm của hàm số là

ii) Họ nguyên hàm của hàm số là

A Cả ba mệnh đều đều đúng B Chỉ có duy nhất một mệnh đề đúng.

C Không có mệnh đề nào đúng D Có hai mệnh đề đúng.

x x+ dx

ò

33

e dx= e +C

ò

2 2 1

4ln3

dx

x x=+

1( ) 2ln 1

2

( ) 2ln 14

Trang 77

(I): là một nguyên hàm của

(II): là một nguyên hàm của

(III): là một nguyên hàm của

f '(x).e dx 2

b

f (x) a

f '(x).e dx 1

b

f (x) a

f '(x).e dx 0

b

f (x) a

2

2 0

y

x

;06

Trang 78

C©u 84 :

Giả sử Giá trị của a,b là ?

C©u 85 : Trong các khẳng định sau, khăng định nào sai?

A Nếu và đều là nguyên hàm cùa Hàm số thì là hằng số

Cho hình phẳng giới hạn bởi :

Thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh Ox:

ò5

83



2

yx

Trang 79

C©u 96 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Nêu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thì mọi nguyên hàm của f(x) đều có dạng (C là hằng số)

Trang 80

-1;3

Trang 84

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN

12534

12514

Ix x 1dx

2 2 1I

3



I3

I3

I3

5

x

  2x 2 C

3 233

72

92

2

cosn n



Trang 85

A B. C D.

C©u 10 :

, khẳng định nào là đúng về kết quả đã cho?

2s

I udu

3 3 2 0

23

273

I 

2 2

1

ln 3 24

Trang 86

C©u 19 :

C©u 20 : Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số y = sin2x

F  ln2 

4

1)(

1

3 1 ln

Trang 87

 biểu thị lượng galông dầu rò rỉ trong   giờ đầu tiên.

C.

Nếu  là tốc độ tiêu thụ dầu của thế giới, trong đó   được bằng năm, bắt đầu tại   vào

ngày   tháng   năm   và   được tính bằng thùng/năm,   biểu thị số  lượng thùng dầu tiêu thụ từ ngày   tháng   năm   đến ngày   tháng   năm 

Giả sử (với là các số tự nhiên và ước chung lớn nhất của bằng 1) Chọn khẳng

định sai trong các khẳng định sau:

23

( )

f tt  t f tt( ) 2 t22 f tt( ) 2 t2 2 f tt( ) t2

1ln

e

x xdx

Trang 88

e



24

e

1 34 0

1 ln2 1

x dx a

e K

1cosxC

13cos2x

1cosxC

13cos2x

1cosxC

956

2656

( )

F x

2 21( ) x

2

3( )

2

x x

2

x x

Trang 89

2315

4

y  x

22

283

253

Trang 90

( 1)

I uu du

1

5 2

(1 )

I x  x dx

1 2 2

ln2

2x dx x

1 2

2 2 x  2C

1 2

2xC

1 2

2 2 x 2 C

1 12

2x C

Trang 91

Cho Hàm số và liên tục trên và thỏa mãn với mọi Gọi

V là thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng giới hạn đồ thị

; đường thẳng V được tính bởi công thức nào sau đây ?

Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi cácđường

khi quay xung quanh Ox là :

b

2 a

Vf x  g x  dx

2 b

Trang 92

dx x

1

t tdt t t dt t

1 12

43

Trang 93

Một vật chuyển động với vận tốc Tìm quảng đường vật đó đi được trong

4 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

x

x 

211

x e

1(1 tan )

13

14

n x n

Trang 94

sin x

C

44

cos x

C

4 4

43

3 2 2 1

2 1

tdt I

2 1

tdt I

2 1

t dt I

2 1

t dt I

t

10

Trang 95

II I=

III I=

Lập luận trên sai từ bước nào ?

32

2315

1

2007 1

2(1 )

1sin cos

sin

1 2 cos

x I

Trang 97

Ngày đăng: 07/05/2017, 15:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình phẳng giới hạn bởi y x y x  ,  2 có diện tích là: - 30 đề thi thử thpt 2017 có giải chi tiết
Hình ph ẳng giới hạn bởi y x y x  ,  2 có diện tích là: (Trang 23)
Hình phẳng  (H)  giới hạn bởi các đường  y  x y ,   6 x và trục hoành thì diện tích của hình  phẳng  (H) là: - 30 đề thi thử thpt 2017 có giải chi tiết
Hình ph ẳng (H) giới hạn bởi các đường y  x y ,   6 x và trục hoành thì diện tích của hình phẳng (H) là: (Trang 43)
Hình phẳng giới hạn bởi (C 1 ), (C 2 ) và hai đường thẳng x = a, x = b là: - 30 đề thi thử thpt 2017 có giải chi tiết
Hình ph ẳng giới hạn bởi (C 1 ), (C 2 ) và hai đường thẳng x = a, x = b là: (Trang 59)
Hình phẳng  (H) giới hạn bởi haiđường và . Thể tích khối tròn xoay tạo thành  khi quay (H) quanh trục  Oy là? - 30 đề thi thử thpt 2017 có giải chi tiết
Hình ph ẳng (H) giới hạn bởi haiđường và . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Oy là? (Trang 84)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w