Các hệ tọa độ trên máy tiện FANUC 1.. Chuẩn máy machine zero point.. Lệnh về chức năng M.. Lệnh về chức năng công nghệ.. Lệnh về chu trình tiện.. Chuẩn máy machine zero point.. M2 Kết th
Trang 1CÔNG NGHỆ LẬP TRÌNH TIỆN FANUC
Nội dung:
I Các hệ tọa độ trên máy tiện FANUC
1. Chuẩn máy (machine zero point)
2. Chuẩn phôi (workpiece zero point)
3. Chuẩn dao (Tool mount reference point)
II Các tập lệch Fanuc.
1. Lệnh về chức năng M
2. Lệnh về chức năng công nghệ
3. Lệnh về di chuyển dao
4. Lệnh về chu trình tiện
5. Lệnh về hiệu chỉnh bán kính dao
1
Trang 2Chuẩn G code trong hệ điều khiển FANUC
Trang 3I Các hệ tọa độ trên máy tiện FANUC
1. Chuẩn máy (machine zero point)
-
-
-
-
2. Chuẩn phôi (workpiece zero point) -
-
-
-
3. Chuẩn dao (Tool mount reference point)
3
Trang 4-
-
-
-
II Các tập lệch tiện Fanuc.
1. Lệnh về chức năngM.
M2 Kết thúc chương trình M3 Chiều quay trục chính theo kim đồng hồ M4 Chiều quay trục chính theo ngược kim đồng hồ M5 Dừng trục chính
M8 Mở tưới trơn M9 Tắt tưới trơn M99 Kết thúc chương trình con
2. Lệnh về chức năng cơng nghệ.
F… Lệnh khai báo tốc độ chạy dao (trị số tùy theo đơn vị khai báo:
mm/phút hoặc mm/vòng)
S Lệnh khai báo tốc độ trục chính (vòng/phút hoặc m/phút) T Lệnh gọi dao
Trang 53. Lệnh về di chuyển dao
1. Lệnh di chuyển dao nhanh
2. Lệnh cắt gọt theo đường thẳng.
5
Trang 63 Lệnh cắt gọt theo cung tròn
Trang 84. Lệnh về chu trình tiện
a. Chu trình tiện thô: G73
Trang 9
b. Chu trình tiện tinh: G72
c. Chu trình cắt rãnh: G77
9
Trang 10d. Chu trình tiện ren: G78
PXXxxxx: (0-99): số lần cắt tinh
PxxXXxx: khoảng vuốt chân ren
PxxxxXX: góc ren
Trang 11Q 1 : chiều sâu cắt nhỏ nhất
R 1 : lượng dư để gia công tinh (Q1< R1)
11
Trang 12P: chiều cao ren
Q: Chiều sâu của lớp cắt đầu tiên theo phương X, tính theo bán kính
F: Bước ren (mm/vòng)
R:độ sai lệnh đường kính, tính theo phương X, dùng trong gia công ren côn
R-: Công theo phương X+, ren côn ngoài
Trang 13e. Chu trình khoan lỗ G83
f. Chu trình taro G84
13
Trang 145. Lệnh về hiệu chỉnh bán kính dao.