1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tr sinh 9

5 266 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Sinh 9
Người hướng dẫn GV Vũ Ngọc Hiệp
Trường học Trường THCS Tiên Sơn
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ I
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Yên
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng giáo dục việt yêntrờng THCS Tiên sơn GV: Vũ Ngọc Hiệp đề kiểm tra giữa học kì I môn sinh học lớp 9 Thời điểm kiểm tra tuần 11 Cõu 1 chọn cõu trả lời đỳng 1/ Men đen chọn đúi tương

Trang 1

Phòng giáo dục việt yên

trờng THCS Tiên sơn

GV: Vũ Ngọc Hiệp

đề kiểm tra giữa học kì I

môn sinh học lớp 9 Thời điểm kiểm tra tuần 11

Cõu 1 chọn cõu trả lời đỳng

1/ Men đen chọn đúi tương nao l m thớ nghià ệm:

a ruồi giấm b cả hai đều sai c Đậu H Lanà d cả hai đều đỳng

2/ phộp lai phõn tớch l :à

a phộp lai giữa hai cỏ thể của thế hệ lai F1

b Phộp lai giữa cỏ thể mang kiểu hỡnh trội với cỏ thể mang kiểu hỡnh trội

c phộp lai giữa cỏ thể mang kiểu hỡnh trội c n xỏc à định kiểu gen với cỏ thể mang kiểu hỡnh lặn

d phộp lai giữa cỏ thể mang kiểu hỡnh lặn với cỏ thể mang kiểu hỡnh lặn

3/ Khi cho lai đậu H lan thu n chà à ủng quả đỏ với đậu H Lan quà ả v ng thu à được ở F2 cú tỉ lệ kiểu hỡnh l :à

a 100% quả v ng.à b 3quả đỏ:1 quả v ng.à c 1v ng:1 quà ả đỏ d 100% quả đỏ 4/ Ở một lo i hoa tớnh trà ạng hoa đỏ trội khụng ho n to n so và à ới tớnh trạng hoa trắng.Cho cõy hoa đỏ lai với hoa trắng thu được ở F2 cú tỷ lệ:

a 1đỏ: 1 trắng b 3 đỏ : 1 trắng c 1đỏ: 2 hồng: 1 trắng d 3 hồng: 1 trắng

5/ thế no l dũng thuà à ần chủng

a l già ống cú tớnh di t ruyền đồng nhất, cỏc thế hệ sau giống thế hệ trước

b L già ống cú một số cặp gen đồng hợp v mà ột số cặp gen dị hợp

c l già ống cú một số cặp gen dih hợp

d L già ống cú thế hệ con khỏc với bố mẹ

6/ ở c chua gen A quy à định tớnh trạng thõn đỏ thẫm, gen a quy định tớnh trạng thõn xanh luc.Cho cõy thõn đỏ thẫm lai với thõn đỏ thẫm thu được ở F1: cú tỷ lệ:75%đỏ thẫm: 25% xanh lục

cụng thức n o sau à đõy thuộc về phộp lai núi trờn?

a AA x Aa b Aa x Aa c AA x AA d AA x aa

7/ Sự nhõn đụi của NST diễn ra ở kỡ n o cà ủa quỏ trỡnh phõn b o?à

a Kỡ trung gian b kỡ cuối c kỡ giữa d kỡ sau

8/ quỏ trỡnh nguyờn phõn của NST cú ý nghĩa gỡ?

a sự chia đều chất nhõn của tế b o mà ẹ cho hai tế b o con.à

b Sự sao chộp nguyờn vẹn bộ NST của tế b o mà ẹ cho hai tế b o con.à

c sự phõn chia đồng đều của cromatớt về hai tế b o con.à

d Tạo ra cỏc bộ NST khỏc nhau qua cỏc thế hệ tế b o.à

9/ ở g cú bà ộ NST(2n=78) Một tế b o à đang ở kỡ sau của quỏ trỡnh giảm phõn (II) cú bao nhiờu NST đơn?

a Khụng xỏc định được b 156 NST đơn c 78 NST đơn d 39 NST đơn

10/ Sự quan trọng nhất trong quỏ trỡnh thụ tinh l ?à

a Sự kờt hợp nhõn của hai giao tử đơn bội

b Sự kết hợp theo nguyờn tắc một giao tử đực v mà ột giao tử cỏi

c Sự tổ hợp giữa bộ NST đực v cỏi.à

d sự tạo th nh hà ợp tử

câu 2 ở cá kiếm tính trạng mắt đen trội ho n to n so và à ới tính trạng mắt đỏ Cho cá kiếm mắt đen thuần chủng lai với cá kiếm mắt đỏ thu được F1 to n cỏ kià ếm mắt đen Cho F1 tự thụ phấn thu được F2

a. Xác định kiểu gen của P

b Viết sơ đồ lai từ P đến F2

c Để biết cỏ kiếm mắt đen thuần chủng hay khụng ta l m thà ế n o?à

Cõu 3 một phõn tử ADN cú 2400 nuclờụtớt trong đú số Nuclờụtớt loại A=500 Nu Phõn tử ADN đú nhõn đụi liờn tiếp 3 lần

a Tớnh số lượng Nu từng loại của phõn tử ADN trờn

b Tớnh số lượng Nu từng loại mụi trường cung cấp cho phõn tử ADN trong quỏ trỡnh nhõn đụi

Trang 2

Phòng giáo dục việt yên

trờng THCS Tiên sơn

GV: Vũ Ngọc Hiệp

đề kiểm tra học kì I

môn sinh học lớp 9 thời điểm kiểm tra tuần 16 Phần I Trắc nghiệm Chọn câu trả lời đúng.

1 ý nghĩa của di truyền liên kết là?

a Sử dụng di truyền liên kết để kiểm nghiệm các quy luật của Menđen

b Sử dụng di truyền liên kết để xác định kết quả của phép lai

c Sử dụng di truyền liên kết để chọn các tính trạng tốt luân đi kèm với nhau

d cả a,b,c đều đúng

2 Thế nào là dòng thuần chủng?

a là giống có thế hệ con cháu sinh ra khác với bố mẹ, tổ tiên

b Là giống có một số cặp gen đồng hợp trội và một số cặp gen đồng hợp lặn

c Là giống có tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống thế hệ trớc

d cả a,b,c đều đúng

3 Đột biến gen thờng gặ là?

a Mất hoặc thêm một hoặc vài cặp Nuclêôtít

b Thay thế hay đảo vị trí của một hay một số cặp Nuclêôtít

c Mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn, lặp đoạn

d a, b, đúng

4 Trong cơ thể ngời loại tế bào nào quy định giới tính

a Tế bào sinh dỡng b Tế bào sinh dục

c Tế bào mô phân sinh trứng và tinh trùng d Cả a,b,c đều đúng

5 Sự tổng hợp ARN xảy ra ở thời kì nào của quá trình phân bào?

a Kì đầu của nguyên phân và giảm phân b Kì giữa của nguyên phân và giảm phân

c Kì sau của nguyên phân và giảm phân d Kì trung gian của nguyên phân và giảm phân

6 Hội chứng Đao là loại hội chứng?

a Xuất hiện do tế bào sinh dỡng có 3 NST thứ 21

b Xuất hiện do đột biến ở mẹ, không do đột biến ở bố

c Làm biến đổi đặc điểm cơ thể, si đần và ngu si

d Câu a và c đúng

7 Phơng pháp nghiên cứu phả hệ là:

a Theo dõi sự di truyền của một tính trạng nhất định trên những ngời trên cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ

b Nghiên cứu những dị tật trong một thế hệ qua nhiều thế hệ

c Theo dõi sự di truyền các tính trạng trên những ngời trên cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ

d Cả a,b,c đều đúng

8 Kí hiệu "bộ NST 2n" nói lên:

a NST luân tồn tại thành cặp tơng đồng trong tế bào xô ma

b Cặp NST tơng đồng trong tế bào có 1 NST của mẹ và 1 NST của mẹ

c NST có khả năng tự nhân đôi

d NST tồn tại thành dạng kép trong tế bào

Phần II Tự luận.

Câu 1 ở cà chua tính trạng quả màu đỏ trội hoàn toàn so với tính trạng quả màu vàng Cho cà chua

quả đỏ thuần chủng lai với cà chua quả vàng thu đợc F1, cho F1 tự thụ phấn thu đợc F2

a Viết sơ đồ lai từ P đến F2

b Để biết cà chua quả đỏ là thuần chủng hay không ta làm nh thế nào?

Câu 2 Một gen có chiều dai 5100A0 trong đó số nu loại G = 600

a Tính sô lợng Nuclêôtít của phân tử gen

a Tính số lợng các loại Nuclêôtít của phân tử gen

Trang 3

Phòng giáo dục việt yên

trờng THCS Tiên sơn

GV: Vũ Ngọc Hiệp

đề kiểm tra giữa học kì II

môn sinh học lớp 9 thời điểm kiểm tra tuần 27

phần I trắc nghiệm

Chọn câu trả lời đúng.(4 đ)

1 Phơng pháp chọn giống nào dới đây đợc dùng phổ biến trong chọn giống vi sinh vật.

a u thế lai

b Thụ tinh nhân tạo cá thể đực đầu dòng quý

c Lai giữa loài đã thuần hoá với loài hoang dại

d cây đột biến nào dới đây là rất quý trong chọn giống cây trồng

2 Trong chọn giống hiện đại khác với chọn giống cổ điển ở điểm:

a Hoàn toàn phụ thuộc vào sự phát sinh ngẫu nhiên các biến dị

b Thực hiện cơ sở lí luận mới của di truyền

c Chủ yếu đa phơng pháp gây đột biến nhân tạo

d Sử dụng lai phân tích để kiểm tra kiểu gen của thế hệ lai

3 Lai xa đợc sử dụng chủ yếu trong?

a Chọn giống vi sinh vật

b Chọn giống cây trồng

c Chọn giống vật nuôi

d Chọn giống vật nuôi và cây trồng

4 Tiến hoá lớn là quá trình hình thành

a Các cá thể thích nghi hơn

b Các cá thể thích nghi nhất

c Các nhóm phân loại trên loài

d Các loài mới

5 Quần thể giao phối đợc gọi là đơn vị sinh sản, đơn vị tồn tại của loài trong tự nhiên vì?

a Có sự giao phối ngẫu nhiên và tự do giữa các cá thể trong quần thể

b Có sự phụ thuộc lẫn nhau về mặt sinh sản

c Có sự hạn chế giữa các cá thể thuộc các quần thể khác nhau trong cùng loài

d Câu a,b và c đều đúng

6 Thơng biến không phải là nguyên liệu cho tiến hoá vì?

a Thờng hình thành các cá thể có sức sống kém

b Thơng hình thành các cá thể mất khả năng sinh sản

c Không có khả năng di truyền

d Tỉ lệ các cá thể thờng mang ít thờng biến

7 Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là?

a Cách li di truyền

b Cách li hình thái

c Cách li sinh sản

d Cách li sinh thái

8 Những dấu hiệu nào dới đây không đúng với loài sinh học?

a Mỗi loài gồm nhiều cá thể sống trong các điều kiện nhất định

b Mỗi loài có một kiểu gen đặc trng quy định một kiểu hình đặc trng

c Mỗi loài là một đơn vị sinh sản độc lập với các loài khác

d Mỗi loài là sản phẩm của chọn lọc tự nhiên

Phần II Tự luận.(6 đ) câu 1 (4 đ)Cho các loài sinh vật sau: Cỏ, sâu, mèo, cáo, ngựa, hổ, chim sâu, cây gỗ, cầy, đại bàng, chuột, rắn, hơu,

VSV

Hãy thành lập lới thức ăn từ các sinh vật nói trên

Câu 2 (2 đ) ánh sáng có ảnh hởng nh thế nào tới đời sống sinh vật? Lấy ví dụ cụ thể?

Trang 4

Phòng giáo dục việt yên

trờng THCS Tiên sơn

GV: Vũ Ngọc Hiệp

đề kiểm tra học kì II

môn sinh học lớp 9 thời điểm kiểm tra tuần 34

phần I trắc nghiệm

Chọn câu trả lời đúng.(4 đ)

1 Phơng pháp chọn giống nào dới đây đợc dùng phổ biến trong chọn giống vi sinh vật.

a u thế lai

b Thụ tinh nhân tạo cá thể đực đầu dòng quý

c Lai giữa loài đã thuần hoá với loài hoang dại

d cây đột biến nào dới đây là rất quý trong chọn giống cây trồng

2 Quần thể giao phối đợc gọi là đơn vị sinh sản, đơn vị tồn tại của loài trong tự nhiên vì?

a Có sự giao phối ngẫu nhiên và tự do giữa các cá thể trong quần thể

b Có sự phụ thuộc lẫn nhau về mặt sinh sản

c Có sự hạn chế giữa các cá thể thuộc các quần thể khác nhau trong cùng loài

d Câu a,b và c đều đúng

3 Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là?

a Cách li di truyền

b Cách li hình thái

c Cách li sinh sản

d Cách li sinh thái

4 Những dấu hiệu nào dới đây không đúng với loài sinh học?

a Mỗi loài gồm nhiều cá thể sống trong các điều kiện nhất định

b Mỗi loài có một kiểu gen đặc trng quy định một kiểu hình đặc trng

c Mỗi loài là một đơn vị sinh sản độc lập với các loài khác

d Mỗi loài là sản phẩm của chọn lọc tự nhiên

5 Hiện tợng thoái hoá giống là:

a Con lai sinh trởng chậm so với bố mẹ

b Con lai phát triển yếu hơn bố, mẹ

c Con lai không chịu các điều kiện của môi trờng không tốt bằng bố mẹ

d Tất cả đều đúng

6 Tập hợp cá thể dới đây tập hợp nào là quàn thể?

a Tập hợp ngời cùng đi chợ

b Một đàn bò cùng gặm cỏ trên một cánh đồng

c Một cánh rừng thông trên núi

d Tập hợp một đàn chim sâu và chim sẻ trong rừng

Phần II Tự luận

Câu 1 Nêu đặc điểm giống và khác nhau giữa quan hệ cộng sinh và quan hệ hợp tác

Câu 2 Nêu những tác hại của ô nhiễm môi trờng? Nêu các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng? Bản thân em

đã làm gì để cải thiện môi trờng?

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w