1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề cương ôn tập thi tieng anh b1

3 2,1K 32

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 25,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngữ pháp: Thí sinh cần ôn tập kỹ các điểm ngữ pháp cơ bản trong quy định về khung năng lực bậc 3/6 như sau: 1.. Từ vựng trong các bài thi theo các chủ điểm liên quan đến đời sống văn hoá

Trang 1

ĐẠI HỌC HUẾ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI LẤY CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC TIẾNG ANH

BẬC 3/6 (KNLNNVN) – TƯƠNG ĐƯƠNG B1

I Hình thức thi:

Thí sinh đăng ký dự thi sẽ được thi trên máy tính với 4 kỹ năng: NGHE – NÓI – ĐỌC –

VIẾT

II Kiến thức ngôn ngữ:

1 Ngữ pháp: Thí sinh cần ôn tập kỹ các điểm ngữ pháp cơ bản trong quy định về

khung năng lực bậc 3/6 như sau:

1. Adverbs

2. Broader range of intensifiers such as, too, enough

3. Comparatives and superlatives

4. Complex question tags

5. Conditionals, 2nd and 3rd

6. Connecting words expressing cause and effect, contrast etc

7. Future continuous

8. Modals - must/can’t deduction

9. Modals – might, may, will, probably

10. Modals – should have/might have/etc

11. Modals: must/have to

12. Past continuous

13. Past perfect

14. Past simple

15. Past tense responses

16. Phrasal verbs, extended

17. Present perfect continuous

18. Present perfect/past simple

19. Reported speech (range of tenses)

20. Simple passive

21. Wh- questions in the past

22. Will and going to, for prediction

2 Từ vựng

Thí sinh cần có vốn từ vựng tiếng Anh khoảng 2500 đến 3000 từ đối với trình độ bậc 3/6.

Từ vựng trong các bài thi theo các chủ điểm liên quan đến đời sống văn hoá, xã hội, kinh

tế, khoa học, giáo dục, môi trường Ví dụ:

Trang 2

- Family

- Places

- Rooms

- Jobs

- The world around us

- Things in the town, shops and shopping

- Travel and services

- Books and literature

- Holiday

-Leisure activities

-Media

-News, lifestyles, current affairs

-Weather

-Transport

-Staying healthy

-Going out

-Clothes

-Shopping around

-Animals

-Etc

III Kỹ năng ngôn ngữ:

Thí sinh cần trau dồi các kỹ năng ngôn ngữ với các gợi ý cụ thể như sau:

1. Đọc:

a) Đọc biển quảng cáo, bảng báo hiệu thường gặp trong đời sống hàng ngày hoặc

thông báo ngắn,

b) Đọc tìm ý chính, đọc lấy thông tin chi tiết Bài đọc có thể được lấy từ báo, tạp

chí tiếng Anh dễ hiểu, dạng phổ biến kiến thức, thường thấy trong đời sống

hàng ngày

c) Đọc hiểu và nắm vững các cấu trúc ngữ pháp cơ bản, các liên kết từ vựng

thường gặp để chọn đúng từ điền vào chỗ trống

2. Viết:

a) Viết lại câu với những cách diễn đạt khác đã được gợi ý bằng 1-2 từ sao cho ý

nghĩa các câu đó không thay đổi

Ví dụ: • Dùng dạng khác của từ (danh từ, động từ, tính từ, trạng từ)

• Chuyển từ chủ động sang bị động và ngược lại

• Chuyển từ trực tiếp sang gián tiếp và ngược lại

• Viết câu sử dụng câu điều kiện, mệnh đề quan hệ, mệnh đề chỉ mục đích, nhượng bộ, nguyên nhân, kết quả…

b) Viết một email ngắn khoảng 35 - 50 từ theo tình huống với 3 gợi ý cho sẵn, có

nội dung liên quan đến đời sống hàng ngày; ví dụ viết thư trả lời để cảm ơn,

xin lỗi, mời, giải thích một sự việc hay dặn dò, đưa lời khuyên cho ai đó v.v…

3. Nghe:

a) Nghe lấy ý chính và xác định được các từ ngữ cơ bản (key words) và những

chi tiết quan trọng trong các đoạn hội thoại, các chương trình phát thanh v.v…;

trong các tình huống giao tiếp thông thường, về các chủ đề trong cuộc sống

hàng ngày

b) Nghe đoạn hội thoại ngắn để chọn bức tranh/ hình ảnh đúng có nội dung trả

lời câu hỏi đã cho,

c) Nghe một đoạn hội thoạihoặc độc thoại dài và chọn câu trả lời đúng

Trang 3

d) Nghe một đoạn hội thoại hay độc thoại, lấy thông tin chi tiết để điền vào các chỗ trống trong bài

4. Nói:

a) Có thể tham gia vào các cuộc phỏng vấn, trao đổi xã giao không chuẩn bị trước

về những chủ đề quen thuộc mà bản thân quan tâm và công việc thường nhật một cách khá tự tin

b) Trình bày chủ đề đã bốc thăm một cách lưu loát, tự tin Phần trình bày phải có

bố cục rõ ràng, giới thiệu nội dung, phát triển ý, kết luận, biết sử dụng phương tiện liên kết ý

c) Tham gia vào hội thoại mở rộng về những vấn đề có liên quan đến chủ đề vừa trình bày Thí sinh có thể trả lời các câu hỏi nâng cao, có tính tranh luận, nêu ý kiến Thí sinh phải trình bày được quan điểm và đưa ra lý lẽ để bảo vệ quan điểm của mình

IV Tài liệu tham khảo: Thí sinh có thể tìm kiếm nguồn tài liệu tham khảo như sau:

- Bộ bài tập luyện thi PET của NXB Cambridge từ cuốn 1 – 8 + CD (có bán tại nhà sách trường ĐHNN Huế)

- Mua tài khoản luyện thi bậc 3/6 của công ty Kobo để thực hành luyện thi trên máy tính (có bán tại VP khoa TACN – ĐHNN Huế)

- Các giáo trình học Tiếng Anh cơ bản trình độ Pre-intermadiate: Face to Face, PET objectives, New Cutting Edge v.v…

BAN GIÁM HIỆU PHÒNG ĐÀO TẠO KHOA TIẾNG ANH CN

Trưởng khoa

Hà Huy Kỷ

Ngày đăng: 05/05/2017, 23:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w