- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong chơng trình toán lớp 11 Nâng cao.. III - Ma trận: Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQTLVận dụng Tổng Phơng trì
Trang 1Bài soạn: Đề kiểm tra học kỳ II lớp 11 nâng cao
Thời gian: 90 phút
I - Mục đích yêu cầu.
- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong chơng trình toán lớp 11 Nâng cao
II - Mục tiêu dạy học.
1 Về kiến thức: Toàn bộ chơng trình toán Nâng cao lớp 11.
2 Về kỹ năng: Đánh giá các kỹ năng cơ bản của HS.
3 Về t duy : Rèn luyện t duy lôgíc, phơng pháp t duy quy nạp, tổng hợp, khái
quát hoá, quy lạ về quen
4 Về thái độ: Tích cực làm việc, hứng thú trong lao động, học tập.
III - Ma trận:
Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQTLVận dụng Tổng
Phơng trình lợng giác Đại số
tổ hợp - Xác xuất
1
0,25
1
1.0 1.25
Dãy số - cấp số cộng - cấp số
nhân
1
0,25
1
Giới hạn dãy số - Hàm số
Hàm số liên tục
1
0,25
1
0,25
1
1.0
1
0,25 1.75
0,25
1
0,25
1
1.0
1
0,25
1
1.0 2,75
Phép dời hình, phép đồng
dạng
1
0,25
0.25
Quan hệ song song trong
không gian
1
1.0
1
0,25
1.25
Quan hệ vuông góc trong
không gian
1
0,25
1
0,25
1
1.0 1.5
IV - Nộ dung đề kiểm tra.
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3.0 điểm, mỗi câu 0.25 điểm)
Trong mỗi câu từ 1 đến 12 đều có 4 phơng án trả lời A, B, C, D, trong đó chỉ
đúng một phơng án đúng Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án đó
Câu 1: Cho phơng trình: sinx - cosx = 0 Số nghiệm của phơng trình trong
khoảng (0; 2π) là:
Trang 2A 1; B 2; C 3; D 4.
Câu 2: Cho dãy số (Un) có số hạng tổng quát: Un = 3n -1 - 2n - 3
Số hạng U10 sẽ là:
A 19700; B 17900; C 79100; D 97100
Câu 3: Đặt L = Lim
x
x
4 tan
Khi đó:
A L = 4; B L = 1/4; C L = 0.4; D L = - 4
Câu 4: Đặt L = Lim
x x
x x
2
1 1
2
2
−
− + + Khi đó:
Câu 5: Cho hàm số: f(x) =
+
+
−
−
−
2 1
)1 (
4
2 2
ax x
x Sin
x x
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x = 1 khi và chỉ khi:
A a = 7; B a =
7
1
-7
1
Câu 6: Cho hàm số: Y = x3 - 2x + 1 Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm trên đồ thị có hoành độ x = - 2 là:
Câu 7: Đạo hàm của hàm số: y = sin(π - x) + sin( −x
2
π
) là:
A sinx + cosx; B cosx - sinx; C -sinx - cosx; D 2cosx
Câu 8: Cho f(x) =
2
1
x4 +
3
1
x3 +
2
1
x2 - x + 1 Khi đó:
f’(x) ≥ 0, khi và chỉ khi:
A x ≥ 21 ; B x ≤ 12 ; C x ≥ 2; D x ≤ 2
Câu 9: Cho hình vuông ABCD Số các trục đối xứng của hình vuông này là:
Câu 10: Cho tứ diện ABCD Gọi G và E lần lợt là trọng tâm của tam giác ABD
và ABC Mệnh đề nào đúng?
X → 0
X → 0
Nếu x ≥ 1 Nếu x < 1
Trang 3A Đờng thẳng GE song song với đờng thẳng CD;
B Đờng thẳng GE cắt đờng thẳng CD;
C Đờng thẳng GE và CD chéo nhau;
D Đờng thẳng GE cắt đờng thẳng AD;
Câu 11: Cho tứ diện ABCD, trong đó AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau
Gọi I là trung điểm của DC Khẳng định nào đúng?
A AI ⊥ CD; B DC ⊥ (ABI); C BC ⊥ AD; D AC ⊥ (ABI)
Câu 12: Cho hai đờng thẳng a, b phân biệt và mặt phẳng (P), trong đó a ⊥ (P)
Mệnh đề nào sai?
A Nếu b//(P) thì b ⊥ a; B Nếu b ⊥ (P) thì b//a;
C Nếu b//a thì b ⊥ (P); D Nếu b ⊥ a thì b// (P)
Phần II - Tự luận (7.0 điểm).
Câu 13: Cho phơng trình: sin2x - 2sinx = sinxcosx - 2cosx
Chọn ngẫu nhiên một nghiệm của phơng trình thuộc khoảng (0; 100)
Gọi A là biến cố: “Số chọn đợc nhỏ hơn 37” Tính P(A)
Câu 14 : Cho cấp số cộng (Un) Biết rằng U1 = 4, U15 - U23 = 32 Tính tổng của 50
số hạng đầu tiên của cấp số cộng (Un)
Câu 15: Tìm giới hạn sau: L = Lim ( )( )
2
1 3
1
4 5
3 2
+
− +
+
− +
n n n
n n n
Câu 16: Cho hàm số: f(x) = x3 - 4x2 - (2m-1)x + 3m -2( m là tham số)
a Tính f’(x)
b Tìm m để f’(x) ≥ 0, ∀x ∈ R
Câu 17 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng x và cạnh bên
bằng 2x Gọi (P) là mặt phẳng đi qua C và vuông góc với SA
a Dựng thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mặt phẳng (P)
b Tính thể tích hình chóp S.ABCD
V - Đáp án và biểu điểm
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3.0 điểm).
Câu1: B; Câu2: A; Câu3: A; Câu4: C; Câu5: C; Câu6: D;
X → + ∞
Trang 4Câu7: B; Câu8: A; Câu9: D; Câu10: A; Câu11: C; Câu12: D;
Phần II Tự luận (7.0 điểm).
Đa phơng trình về dạng tơng đơngếuinx = cosx ⇔ tanx = 1 0.25 đ Nghiệm của phơng trình: x = π4 + kπ, k ∈ Z 0.25 đ
Do x ∈ (0; 100) nên không gian mẫu có 32 phần tử (ứng với k = 0 đến k = 31) 0.25 đ Tính đợc ΩA = 12 nên P(A) =
8
3
U15 - U23 = 32 ⇔ U1 + 14d - U1 - 22d = 32 ⇔ d = - 4 0.25 đ
Ta có: L = Lim ( )( )
5 4
3 2 2
4 5
3 2
2 1 1 1
1 1 3
1 1 2
1 3
1
n n n
n n n
Lim n
n n
m n n
+
− +
=
= +
− +
+
− +
0.5 đ
=
1
3
= 3 (Vì k
n
1
b) f’(x) ≥ 0, ∀ x ∈ R ⇔ 3x2 - 8x - 2m + 1 ≥ 0 , ∀ x ∈ R 0.25 đ ⇔ ∆’ ≤ 0 ⇔ 16 - 3(1 - 2m) ≤ 0 0.5 đ ⇔ 16 - 3 + 6m ≤ 0 ⇔ 6m ≤ - 13 ⇔ m ≤ - 13/6 0.25
Chỉ ra đợc; AC = BD = 2x ⇒ ∆SAC đều Gọi H ∈ (P) ∩ SA ⇒ CH ⊥ SA
⇔ H Là trung điểm của SA
0.25 đ
Lấy E ∈ (P) ∩ SB, Q ∈ (P) ∩ SD Chỉ ra đợc EQ // BD từ đấy suy ra cách
dựng E, Q(E, Q đi qua I = SO ∩ CH)
0.5 đ
X → + ∞ X → + ∞
Trang 5b) Ta có diện tích đáy là: Sđáy = x2 0.25 đ Gọi 0 là tâm hình vuông ABCD
Ta có : SO2 = SA2 - AO2 = ( 2x)2 - (
2
2
x )2
= 2x2 -
2
2
x =
2
3x2 ⇒ SO =
2
3
x
0.25 đ
Thể tích V của hình chóp là:
V =
3
1
AO Sđáy =
6
6x2
0.5 đ
Trang 6Giáo án
Đại số và giải tích NC 11
Ng
ời soạn : Trịnh Minh Lâm - Trờng THPT Nh Thanh
Tên bài soạn: Đạo hàm của các hàm số lợng giác, (Tiết 2).
Ngày soạn : 21 - 7 - 2007
I- Mục tiêu
1 Về kiến thức : Giúp học sinh nhớ các công thức tính đạo hàm của hàm số lợng
giác cơ bản
2 Về kỹ năng : Giúp học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc vận dụng các công
thức đã học để tìm đạo hàm của hàm số lợng giác thờng gặp
3 Về t duy- thái độ : + Tích cực tham gia hoạt động , có tinh thần hợp tác
+ Phát huy khả năng t duy logic
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên : Bảng phụ - máy chiếu
2 Học sinh : Kiến thức đã học ở tiết 1 và về các công thức lợng giác
III - Ph ơng pháp dạy học
Chủ yếu sử dụng phơng pháp gợi mở vấn đáp và hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: + Nêu câu hỏi kiểm tra
? Hãy phát biểu nội dung định lý 2 <ĐH cú Học sinh y = Sinx và hàm hợp của nó>
áp dụng tìm đạo hàm của hàm số: y = Sin(2x - 1)
+ Dành thời gian cho HS chuẩn bị bài
+ Gọi HS lên bảng trình bày
+ Chính xác hoá câu trả lời bằng bảng phụ hoặc trình chiếu
HS: Chuẩn bị và trình bày
Trang 73 Bài mới.
Hoạt động 1: Chiếm lĩnh tri thức ĐL3 - Đạo hàm của hàm số: y = cosx
+ HS nghe và tiếp nhận nhiệm vụ
+ T duy tìm lời giải
+ Đa ra kết luận về bài tập
+ Đọc định lý 3 và tiếp nhận
+ HS nghe, hiểu nhiệm vụ
+ Củng cố tri thức
HĐTP1: Tiếp cận định lý 3 + GV đa ra bài toán: Tính đạo hàm của hàm số: y = cosx
+ Gợi ý (nếu cần): Đa cosx về Sin (π/2 - x) và dùng định lý 2 + Gọi HS lên bảng tình bày lời giải + GV chính xác hoá lời giải bằng ghi bảng (hoặc bảng phụ)
+ Yêu cầu HS đa ra kết luận của bài tập
HĐTP2: Chiếm lĩnh định lý 3
+ Yêu cầu 1 hóc sinh đọc định lý 3 (SGK - 209)
+ Trình chiếu nội dung định lý 3 HĐTP3: Củng cố định lý 3 Giải (SGK - 209):
+ Phát phiếu học tập số 1 cho HS + Gọi 1 số HS đại diện báo cáo kết quả + Nhận xét và chính xác hoá phơng án
đúng
Hoạt động 2: Chiếm lĩnh tri thức định lý 4 <Đạo hàm của hàm số: y = tanx>
+ Nghe và rõ nhiệm vụ
+ Trình bày lời giải và phiếu học tập
+ Trình bày bảng
HĐTP1: Tiếp cận định lý 4 + Giải (SGK - 209) + Phát phiếu học tập số 2 ………
+ Yêu cầu đại diện 1 HS trình bày lời giải
H 3
H 4
Trang 8+ Tiếp nhận nội dung định lý 4
+ Nghe và rõ nhiệm vụ
+ Trình bày và củng cố kiến thức
+ Chính xác hoá lời giải bằng tham chiếu
HĐTP2: Chiếm lĩnh tri thức định lý 4 + Yêu cầu 1 học sinh đọc định lý 4 (SGK - 209)
+ GV trình chiếu nội dung định lý 4 HĐTP3: Củng cố định lý 4
VD3: (SGK - 210) + Yêu cầu học sinh chuẩn bị VD3 và trình bày
+ Nhận xét và chính xác hoá lời giải Hoạt đông 3: Chiếm lĩnh tri thức định lý 5: đạo hàm của hàm số: y = cotx
+ Tơng tự hàm số: y = tanx
Hàm số biến đổi: y = cotx
+ Đọc định lý 5 và tiếp nhận tri thức
+ HS thảo luận theo nhóm
+ Cứ đại diện trình bày kết quả
HĐTP1: Tiếp cận định lý 5 + Đề nghị học sinh biến đổi tơng tự hàm số: y = tanx
+ Yêu cầu đa ra kết luận HĐTP2: Định lý 5 + Sau khi HS đa ra kết luận, yêu cầu 1 học sinh đọc định lý 5
+ Trình chiếu định lý 5 HĐTP3: Củng cố định lý 5:
+ Giải (SGK - 211) + Giáo viên chia HS thành 2 nhóm + Phát phiếu học tập số 3 cho nhóm 1 và
số 4 cho nhóm 2
+ Yêu cầu nhóm cứ đại diện trình bày + Chính xác hoá bằng cách đa ra phơng
án đúng cho bài toán
V Kết thúc.
+ Tóm tắt những kiến thức cần ghi nhớ trong tiết học
H 5
Trang 9+ Yêu cầu học sinh học bài và giải BT – SGK và BT phần luyện tập
* Phiếu học tập số 1
Cho hàm số: y = Cosx Hãy chọn đáp án đúng:
A y’ = sin2 x ; B y’ = - sin2 x ; C y’ = sin2x ; D y’ = -sin2x
* Phiếu học tập số 2
Tính đạo hàm của hàm số: y = cossinx x
………
* Phiếu học tập số 3
Cho y = tan2x + cot2x Hãy chọn phơng án đúng:
A y’ =
x
x sin 2
1 2
cos
1
2
x
x cos 2
2 2
sin
2
2
2 −
C y’ = 2(tan22x – cot22x) D y’ = tan22x – cot22x
* Phiếu học tập số 4 Cho y = cot(sin5x) Chọn phơng án đúng
A: y’ = - (1 + cot2(sin5x)) cos5x
B: y’ = -5 (1 + cot2(sin5x)) cos5x
C: y’ = (1 + cot2(sin5x)) cos5x
D: y’ = 5 (1 + cot2(sin5x)) cos5x