Do cường độ.. Điện mặt trời.
Trang 1VẬT LÝ 9 lớp 9 - Cả năm: 37 tuần (70 tiết)
Ki I: 19 tuan (36 tiết) - Kì IL: 18 tuân (34 tiết)
Kil
Chong I: Dién hoc
1 Met 1 [Bai 1: Su phu thudc cua cong d6 dong dién vao hiéu dién thé giita hai dau vat dan Het 2 |Bài 2: Điện trở của dây dẫn Định luật Ôm
2 tiết Ở Bài 3: Thực hành- Xác định điện trở của một dây dẫn bằng ampe kế và vôn kế
Tiết 4 lBài 4: Đoan mạch nối tiếp
3 fet > [Bai 5: Doan mach song song
Tiét 6 lại 6: Bài tập vận dụng đình luật Om
Ạ Het 7“ |Bài7: Sự phu thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
Tiet 8 - lBại g: Sư phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
5 liết2 |Bài9: Sự phu thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn
Het 1Ô lBài 10: Biến trở Điện trở dùng trong kĩ thuật
6 tiết TT lBài 11: Bài tập vận dụng định luật Ôm và công thức tính điên trở của dây dẫn
Tiết l2 |Bài 12: Công suất điện
7 Tiết lỗ |Bài 13: Điện năng Công của dòng điện
liết l‡ |Bài 14: Bài tập về công suất điện và điện năng sử dụng
S het l5 |Bài 15: Thực hành- Xác định công suất của các dụng cụ điện
Tiết l6 lBài 16: Đinh luật Jun-Lenxơ
9 1iết 1/ |Bài I7: Bài tập vận dụng định luật Jun-Lenxơ
Tiết lỗ | ôn tập
10 Tiết 12 |Kiểm tra
Het 20 |pai 18: Thực hành kiểm nghiệm mối quan hệ Q với I trong dinh luat Jun-Lenxo
11 | TFĐ! |Bài 19: Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện
Tiết “2 |Bài 20 :Tổng kết chơng I: Điện học
Chơng II: Điện từ học
12 Tiết Z3 |Bài 21: Nam châm vĩnh cửu
liết “+ |Bài 22: Tác dụng từ của dòng điện Từ trờng
3 fet 25 |Bài 23: Từ phổ Đờng sức từ
liết Z6 |Bài 24: Từ trờng của ống dây có dòng điện chạy qua
4 (Let 47 pai 25: Sự nhiễm từ của sắt, thép Nam châm điện
Tiết “ lBài 26: ứng dụng của nam châm
15 fet 29 lBài 27: Lực điện từ
fiet 30 [Bai 28: Dong cơ điện một chiều
Tiét 31 |Bai 29: Thuc hanh và kiểm tra thực hành: Chế tạo nam châm vĩnh cứu nghiệm lại từ
16 tính của ống dây có dòng điện
HIẾU 32 Bài 30: Bài tập vân dung quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái
17 LIết 32 |Bài 31: Hiện tợng cảm ứng điện từ
Het 34 lBài 32: Điều kiên xuất hiện dòng điện cảm ứng
18 HHiết35 lÔn tập
19 | Tet 36 [kiém tra hoc Ki I
Kit
Trang 2
Tiết
20 het 37 |Bài 33: Dòng điện xoay chiều
liết 3Š |Bài 34: Máy phát điện xoay chiều
Tet 39 Bài 35: Các tác dụng của dòng điện xoay chiêu Do cường độ dòng điện
21 và hiệu điện thế xoay chiều
Tet 40 lBài 36: Truyền tải điện năng đi xa
22 Tet 41 lBài 37: Máy biến thế
lIẾt +2 lBài 38: Thực hành- Vận hành máy phát điện và máy biến thế
23 |Hiết 45 |Bài 39: Tổng kết chơng II: Điện từ học
Chơng III: Quang học
Het 44 [Bai 40: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
Tiết 45
24 Bài 41: Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xa
Tiết 4 |Bài 42: Thấu kính hội tụ
Tet 47 Bài 43: ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ
Z5 Hiết4ổ lBài 44: Thấu kính phân kì
Tiết 42 lBài 45: ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì
'Tiết 5U
On tap
liết 5Ï |Kiểm tra
Z7 _ |Hiết 52 [Bai 46: Thực hành và kiểm tra thực hành: Đo tiêu cự của thấu kính hội tu
Tiết 54 |Bại 47: Su tao anh trên phim trong máy ảnh
Z8 Met 54 lBài 48: Mắt
Het 55 lBài 40: Mắt cận thị và mắt lão
Z3_ [Hết 56 [Bai 50: Kính lúp
Tiết 5/ |Bài 51: Bài tập quang hình học
30 Tiết 5Š lại 52: ánh sáng trắng và ánh sáng màu
liết 53 lBài 53: Sự phân tích ánh sáng trắng
3l Hiết60 lBại 54; Sự trộn các ánh sáng màu
Tet 61 |Bài 55: Màu sắc các vật đới ánh sáng trắng và ánh sáng màu
32 [Hiết62 [Bai 56: Cac tac dụng của ánh sáng
Tiết 63 | Bài 57: Thực hành- Nhận biết ánh sáng đơn sắc và ánh sáng không đơn sắc
Tiết 6£ lBài 5§: Tổng kết chơng III: Quang học
Chơng IV: Sự bảo toàn và chuyển hoá năng lợng
34 Tiết 65 lBài 59; Nang long va su chuyển hoá năng long
Tet 66 |Bài 60: Dinh luật bảo toàn năng lợng
35 Tiết 6/_ |Bài 6]: Sản xuất điện năng Nhiệt điện và thuỷ điện
Tet 68 [Bai 62: Điện gió Điện mặt trời Điện hạt nhân
36 [Hiết69 lôn tập