Xét 4 mặt phẳng chứa 4 mặt bên và mặt phẳng chứa mặt đáy.. Khi đó A.Có 2 cặp mặt phẳng vuông góc với nhau B.. Có 3 cặp mặt phẳng vuông góc với nhau C.Có 4 cặp mặt phẳng vuông góc với nha
Trang 1Kiểm tra học kỳ 2
Môn Toán khối 11 Nâng cao
I, Phần trắc nghiệm - Đề chẵn ( Chọn một đáp án đúng)
u1 + u7 = 26
Câu1, Cho cấp số cộng giảm (un) thoả mãn:
u22 + u62 = 466 Khi đó
A u1 = 25, d = - 4 B u1 = 17, d = - 3
C u1 = 10, d = - 4 D u1 = 15, d = - 4
Câu2, Tổng S = 1+ 3 + 5 + + 2n-1 bằng…
A.(n-2)2 B.(n-1)2 C.n2 D.(n+1)2
Câu3, Cho cấp số nhân (un), có u1 ≠ 0, q = 2 và Sn =1023
512 un Khi đó n bằng
A 18 B.10 C 11 D.12
Câu4 Cho x ≠ - 1 Tổng S = 1 – x + x2 – x3 + - x… 9 + x10 bằng
A.1 11
1
x
x
−
− B
10 1 1
x x
+ + C
12 1 1
x x
−
− D
11 1 1
x x
+ +
x
x x x
→−∞
− +
A.1 B -1
2 C 1
2 D.+∞
3
2 3 lim
3
x
x x x
→
+ −
− bằng
A 3
12 B - 3
12 C 13
12 D.7 3
12
Câu7 3 22
2
4 2 lim
4
x
x x
→
+ −
− bằng
A 1
12 B 1
12
− C 5
12
− D 5
12
Câu8 Cho hình chóp SABCD , có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA = a và vuông
góc với mặt đáy (SC,(SAB)) = α Khi đó tanα bằng
A 2 B 1
2 C.1 D 1
3
Câu9 Cho hình chóp SABCD , có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA = a và vuông góc
với mặt đáy Xét 4 mặt phẳng chứa 4 mặt bên và mặt phẳng chứa mặt đáy Khi đó
A.Có 2 cặp mặt phẳng vuông góc với nhau
B Có 3 cặp mặt phẳng vuông góc với nhau
C.Có 4 cặp mặt phẳng vuông góc với nhau
D.Có 5 cặp mặt phẳng vuông góc với nhau
Câu10 Cho (P), (Q) vuông góc với nhau, có giao tuyến là m và a, b , c, d là các đờng
thẳng.Khi đó
A Nếu a⊂(P) và a ⊥ m thì a ⊥(Q)
B Nếu b ⊥ m thì b ⊂(P) hoặc b ⊂(Q)
C Nếu c // m thì c// (P) hoặc c // (Q)
D Nếu d ⊥ m thì d ⊥ (P)
Trang 2Kiểm tra học kỳ 2
Môn Toán khối 11 Nâng cao
Phần II Phần tự luận
Câu1 Tính các giới hạn sau
a, limx→1
2 2
1
3 2
x x
− + − b, xlim→−∞
6 2
3
x
− + c,
3 2 2 2
lim
4
x
x
→
−
Câu2.
a,Chứng minh phơng trình: x5 – 5x - 1 = 0 có ít nhất 3 nghiệm trên (-2;3) b,Tìm b và c để hàm số sau có đạo hàm tại x = 0
x3 + 2x nếu x ≥ 0
f(x) =
x3 + bx + c nếu x < 0
c, Cho hàm số: f(x) = 2 9 6 3 2
3x − +x x − x + x− Giải bất phơng trình f’(x) > 0
Câu3 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và
SA = SB = SC = SD = a 2
a, Tính góc giữa mặt bên và mặt đáy
b, Tính khoảng cách giữa AD và SB
Kiểm tra học kỳ 2
Môn Toán khối 11 Nâng cao
Phần II Phần tự luận
Câu1 Tính các giới hạn sau
a, limx→1
2 2
1
3 2
x x
− + − b, xlim→−∞
6 2
3
x
− + c,
3 2 2 2
lim
4
x
x
→
−
Câu2.
a , Chứng minh phơng trình: x5 – 5x - 1 = 0 có ít nhất 3 nghiệm trên (-2;3)
b, Tìm b và c để hàm số sau có đạo hàm tại x = 0
x3 + 2x nếu x ≥ 0
f(x) =
x3 + bx + c nếu x < 0
c, Cho hàm số: f(x) = 2 9 6 3 2
3x − +x x − x + x− Giải bất phơng trình f’(x) > 0
Câu3 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và
SA = SB = SC = SD = a 2
a, Tính góc giữa mặt bên và mặt đáy
b, Tính khoảng cách giữa AD và SB