Câu 1 : Nêu các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?. Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện lượng khách và doanh thu du lịch của các nước trên... Nhận biết Thông hiểu V
Trang 1Đề kiểm tra 1tiết - học kỳ II, Địa lý 10, chương trỡnh chuẩn
I Trắc nghiệm khỏch quan
Cõu 1 Chọn câu trả lời đúng nhất.
1 Hiện tại ngành cụng nghiệp năng lợng gồm cú
A Khai thỏc than C Cụng nghiệp điện lực
B Khai thỏc dầu mỏ, khớ đốt D Cỏc ngành trờn
2 “ Quả tim cụng nghiệp nặng ” là ngành cụng nghiệp:
.B Điện tử - Tin học D Cơ khớ
3 Cụng nghiệp thực phẩm đúng vai trũ chủ đạo trong sản xuất cụng nghiệp
A Điểm cụng nghiệp C Nước cụng nghiệp mới
B Nước đang phỏt triển D Tất cả cỏc nước trờn
4 Tổ chức lónh thổ cụng nghiệp gắn với đụ thị vừa và lớn, vị trớ thuận lới là hỡnh thức
A Điểm cụng nghiệp C Khu cụng nghiệp tập trung
B Trung tõm cụng nghiệp D Vựng cụng nghiệp
5 Điểm cụng nghiệp đồng nhất với điểm dõn cư cú xớ nghiệp cụng nghịờp :
A Đỳng B Sai
6 Cụng nghiệp dệt may, dày da phõn bố ở nơi cú nhiều lao động, thị trường tiờu thụ lớn :
A Đỳng B Sai
Cõu 2 Viết tiếp vào cõu sau cho thớch hợp.
1 Cụng nghiệp luyện kim đen gồm
2 .là ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều nước, đồng thời là thước đo trỡnh độ phỏt triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia
II Trắc nghiệm tự luận.
Cõu 1 Cho bảng số liệu : Sản lượng dầu mỏ trờn thế giới, thời kỡ 1950 – 2003.
Sản lượng
Vẽ biểu đồ cột thể hiện tỡnh hỡnh khai thỏc dầu mỏ trờn thế giới thời kỡ 1950 – 2003
Cõu 2 Tại sao CN dệt may lại được phõn bố rộng rói ở nhiều nước, kẻ cả cỏc
nước đang phỏt triển.?
Trang 2Đáp án 1 tiết Địa lý 10 chương trình chuẩn - học kỳ II
I Trắc nghiệm khách quan
Câu 1 : mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 2 : 1 Sản xuất gang, thép
2 Công nghiệp điện tử - tin học
II Trắc nghiệm tự luận.
Câu 1 Vễ biểu đồ cột : - Chính sác về kĩ năng, tỉ lệ đẹp.
- Nêu chính sai một yếu tố trừ 0.5 điểm
Câu 2 Mỗi ý đúng được
- Là nghành quan trọng trong và sản xuất chủ đạo của CNSX
hàng tiêu dùng
- Giải quyết nhu cầu ăn mặc, sinh hoạt cho hơn 6 tỉ người trên
trái đất - thị trường rộng lớn
- Giải quyết việc là cho người lao động, đặc biệt là lao động nữ
- Nước đang phát triển có nguyên liệu phong phú, lao động dồi
dào và thị trường tiêu thụ lớn
- Vốn đầu tư không lớn, thu hôi vốn nhanh
3,0
0,5 0,5 3,0 3,0
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
Ma trận kiểm tra 1 tiết Địa lý 10 chương trình chuẩn - học kỳ II
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
kĩ năng Phân tích
Tổng hợp
Thang điểm
TN KQ
TN
TL TNK
Q
TN
TL TN KQ
TN
KQ
TN
TL TN KQ
TN TL
1
Địa lí các
ngành CN
5 2,5
1 3,0
1 0,5
1 3,0 9,0
2 thức chủ yếuMột số hình
của tổ chức
kãnh thổ CN
2
Trang 3Đề kiểm tra học kỳ II, Địa lý 10, chương trình chuẩn.
I Trắc nghiệm khách quan : Chọn cấu trả lời đúng nhất.
Câu 1 : Than đá là nhiên liệu cho ngành
A Nhiệt điện C Luyện kim
B Hoá chất D Các nghành trên
Câu 2 : Ngành công nghiệp nào có vai trò là “ quả tim công nghiệp nặng ”
A Luyện kim C Điện tử - Tin học
Câu 3 : Giao thông vận tải là
A Ngành dịch vụ C Vừa là ngành dịch vụ vừa ngành sản xuất
B Ngành sản xuất D Các ý trên
Câu 4 : Vận chuyển được hàng nặng, cự ly dài, nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu điểm
của ngành vận tải :
A Đường ô tô C Đường sông
B Đường sắt D Đường ống
II Trắc nghiệm tự luận.
Câu 1 : Nêu các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp ? Câu 2 : Phân tích đặ điểm hình thức tổ chức lãnh thổ trung tâm công nghiệp.
Câu 3 : Cho bảng số liệu các nước dẫn đầu về du lịch, năm 2004.
Nước
Khách du lịch đến ( Triệu người )
Doanh thu ( Tỷ đô la )
a Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện lượng khách và doanh thu du lịch của các nước trên
b Nhận xét
Trang 4Đáp án kiểm tra học kỳ II, Địa lý 10, ban chuẩn.
I Trắc nghiệm khách quan mỗi ý đúng được 0.5 điểm.
II Trắc nghiệm tự luận.
Câu 1 : Nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố CN
- Ví trí địa lí
- TN
- KTXH
Câu 2 : Phân tích :
- Gắn với đô thị
- Bao gồm các KCN
- Có xí nghiệp chuyên môn hóa
- Có các XN bổ trợ
Câu 3 : a Vẽ biểu đồ cột gộp hai trục
b Nhận xét :
- Khách du lịch nhiều nhất là Pháp
- Doanh thu lớn nhất là Hoa Kì Doanh thu trên đầu người lớn
nhất là Hoa Kì 1616 USD > TBN> TQ> Pháp (519 USD)
2,0
8,0
1,5 0,5 0,5 0,5 2,0 0,5 0,5 0,5 0,5 3,0
1,5 0,75 0,75
Ma đề trận kiểm tra học kỳ II, Địa lý 10, ban chuẩn.
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
kĩ năng
Phân tích
Tổng hợp Thang
điểm
TN KQ
TN
TL TNKQ
TN
TL TNKQ
TN
TL TNKQ
TN
TL TNQK
TN TL
1 Vai trò đặc điểm của công nghiệp các nhân tố ảnh
hưởng tới sự phân bố và
phát triển công nghiệp
1
3 Một số hinh thức tổ chức
4 Địa lí các ngành công
nghiệp GTVT
2
5 Vai trò, các nhân tố ảnh
hưởng và đặc điểm phân
1
Trang 5bố các ngành DV
Đề kiểm tra 15 phút học kì II Địa lí 10 chuẩn
I Trắc nghiệm khách quan
Câu 1 : CN thực phẩm đóng vai trò chủ đạo trong sản xuất CN của:
A Nước phát triển C Nước công nghiệp mới
B Nước đang phát triển D Tất cả các nước trên
Câu 2 : Nhân tố ảnh hưởng tới qui mô, cơ cấu và tổ chức xí nghiệp công nghiệp là.
A Khoáng sản C Đất rừng, biển
B Khí hậu, nước D A và C đúng
Câu 3 : Nơi có nguồn lao động dồi dào là điều kiện để phát triển và phân bố ngành
nào
A Công nghiệp hàng tiêu dùng C Công nghiệp chế biến thực phẩm
B Công nghiệp dệt may D A và C đúng
Câu 4 : Tỷ lệ lao động làm việc trong ngành dịch vụ cao nhất ở :
A Nước kém phát triển C Nước phát triển
B Nước đang phát triển D B Và C đúng
Câu 5 : Nguồn năng lương nào không gây ô nhiễm môi trường
A Củi, gỗ C Năng lượng nguyên tử
B Dầu, khí D Năng lượng mới
II Trắc nghiệm tự luận.
Câu 1 : Nêu vai trò cuả CN luyện kim đen và luyện kim màu
Ma đề trận kiểm tra học kỳ II, Địa lý 10, ban chuẩn.
Nhận biết Thônghiểu
Vận dụng
kĩ năng
Phân tích Tổnghợp Thang
điểm
TN KQ
TN
TL TNKQ
TN
TL TNKQ
TN
TL TNKQ
TN
TL TNKQ
TN TL
1 Địa lí các ngành CN 2
2 hưởng và đặc điểm phânVai trò, các nhân tố ảnh
bố các ngành DV
1
Trang 6Đáp án kiểm tra học kỳ II, Địa lý 10, ban chuẩn.
I Trắc nghiệm khách quan mỗi ý đúng được 1 điểm.
II Trắc nghiệm tự luận.
Câu 1 : Vai trò :
a, Công nghiệp luyện kim đen
- Các ngành kinh tế đều sử dụng sản phẩm luyện kim đen
- Cơ sở để chế tạo máy
- Nguyên liệu để tạ ra những sản phẩm tiêu dùng
- Cung cấp vật liệu cho công nghiệp xay dựng
b, Công nghiệp luyện kim màu
- Cung cấp nguyên liệu cho chế tại máy, ô tô, máy bay
- Phục vụ công nghiệp hóa chất
- Phục vụ công nghiệp điện tử - tin học, năng lượng
5,0
5,0
2,75
2,25
Trang 7Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ I Địa lý 10, chương trình nâng cao.
I.Trắc nghiệm khách quan
Câu 1 Nối các ý ở bên trái với bên phải sao cho đúng.
a, Phương pháp kí hiệu 1, Rừng, đồng cỏ
b, Phương pháp kí hiệu đường chuyển động 2, Phân bố dân cư cây trồng
c, Phương pháp khoanh vùng 3, Điểm dân cư, trung công nghiệp
d, Phương pháp chấm điểm 4, Dòng biển, luồng di dân
2 Kinh tuyến đi qua khu vực giờ số 7 là kinh tuyến
II Trắc nghiệm tự luận
Câu 1 - Bản đồ là gì?
- Phép chiếu hình bản đồ là gì ? Vì sao khi vẽ bản đồ lại phải sử dụng phép chiếu hình bản đồ ?
Câu 2 Dựa và hình vẽ sau : Đường chụyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời
22/6
22/12
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Hãy trình bày hiện tượng chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời
Cho biết khu vực nào trên Trái Đất có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm hai lần? Khu vực nào chủ một lần? Khu vực ngoài chí tuyến có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh không?
Giải thích nguyên nhân hiện tượng trên
Trang 8Ma trận đề kiểm tra 1 tiết học kỳ I Địa lý 10, chương trình nâng cao.
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
kĩ năng
Phân tích
Tổng hợp Thang
điểm
TN KQ
TN
TL TNKQ
TN
TL TNKQ
TN
TL TNKQ
TN
TL TNKQ
TN TL
1 Các phép chiếu hình bảnđồ cơ bản Phân loại bản
đồ
2
2 Một số phương pháp biểuhiện các đối tượng địa lí
trên bản đồ
1
3 Hệ quả địa lí các chuyển
Đáp án kiểm tra 1 tiết học kỳ I , Địa lý 10
Chương trình nâng cao
II Trắc nghiệm khách quan .
Câu 1 mỗi ý đúng được 0,25 điểm
1-c 2-d 3-a 4-b Câu 2 B (1đ)
II Trắc nghiệm tự luận.
Câu 1 :- Khái niệm bản đồ
- Khái niệm phép chiếu hình bản đồ
- Do bề mặt Trái Đất là mặt cong, do yêu cầu sử dụng khác
nhau, do từng vùng thể hiện trên bản đồ nên người ta dùng các phép chiếu bản đồ khác nhau
Câu 2 Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời ( Nêu đầy
đủ )
Nội chí tuyến MT lên thiên đỉnh hai lần 1 năm Ở hai chí tuyến
chỉ một lần Khu vực ngoài chí tuyến không có
Nguyên nhân ; Do TĐ chuyển động xung quanh MT với hướng
trục không đổi và luôn nghiêng với mặt phảng quỹ đạo một góc
66 033’
2,0
8,0
4,0
4,0