1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi vào chuyên 20132014

4 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 700,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 0 a Chứng minh với mọi giá trị của m, phương trình 1 luôn có hai nghiệm phân biệt.. 3,0 điểm Cho đường tròn tâm O đường kính BC2R , điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho tam giác ABC

Trang 1

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2013 – 2014

Môn thi: Toán (Dành cho thí sinh thi vào chuyên Toán, Tin) Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 20 tháng 6 năm 2013 Câu 1 (1,5 điểm)

:

A

với x0, x1

b) Cho   3

3 1 10 6 3

21 4 5 3

, tính giá trị của biểu thức  2 2013

Pxx

Câu 2 (2,0 điểm)

Cho phương trình: 2x24mx2m2  (1), với x là ẩn, m là tham số 1 0

a) Chứng minh với mọi giá trị của m, phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là x x Tìm m để 1, 2 2x124mx22m2 9 0

Câu 3 (1,5 điểm)

a) Cho các số dương x, y thỏa mãn 3 3

xyxy Chứng minh rằng 2 2

1

xy

b) Giải hệ phương trình:

2 2

2

y z

z x

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính BC2R , điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho tam giác ABC nhọn Từ A kẻ hai tiếp tuyến AM, AN với đường tròn (O) (M, N là hai tiếp điểm) Gọi H là trực tâm của tam giác ABC, F là giao điểm của AH và BC Chứng minh rằng:

a) Năm điểm A, O, M, N, F cùng nằm trên một đường tròn;

b) Ba điểm M, N, H thẳng hàng;

c) HA HFR2 OH2

Câu 5 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các bộ số nguyên dương x y z; ; thỏa mãn 2013

2013

x y

y z

 là số hữu tỷ, đồng thời x2 y2z2 là số nguyên tố

b) Tính diện tích của ngũ giác lồi ABCDE, biết các tam giác ABC, BCD, CDE, DEA, EAB cùng có diện tích bằng 1.

-Hết -

(Đề này gồm có 01 trang)

Họ và tên thí sinh: ……… ……Số báo danh: ………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2013 – 2014

Môn thi: Toán (Dành cho thí sinh thi vào chuyên Toán, Tin)

a) (1,0 điểm)

A

1

b) (0,5 điểm)

2

5 2

x

0,25

1

(1,5 điểm)

2

a) (1,0 điểm)

b) (1,0 điểm)

Theo ĐL Viét ta có x1x2 2m

Do đó, 2x124mx22m2 9 (2x124mx12m21) 4 ( m x1x2) 8.

2

8m 8 8(m 1)(m 1)

     (do 2x124mx12m2 1 0)

0,5

2

(2,0 điểm)

a) (0,5 điểm)

Do x3 0,y3  nên 0 xy 0

b) (1,0 điểm)

Cộng vế với vế các phương trình của hệ ta được:

3

(1,5 điểm)

x  y  z  nên VT 1 VP 1 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi xyz 1

Thử lại, xyz là nghiệm của hệ 1

0,5

4 a) (1,0 điểm)

Trang 3

D I H

O F

N

M

C B

A

Vẽ hình câu a) đúng, đủ

0,25

Do các điểm M, N, F cùng nhìn đoạn AO dưới góc 90 nên A, O, M, N, F cùng thuộc 0

b) (1,0 điểm)

Ta có AMAN (Tính chất tiếp tuyến)

Mặt khác, vì hai tam giác ADH, AFC đồng dạng; hai tam giác ADN, ANC đồng dạng nên

2

Do đó, hai tam giác ANH, AFN đồng dạng (c.g.c)ANH  AFN (2)

0,25

c) (1,0 điểm)

Gọi IOAMN ta có I là trung điểm của MN

(3,0 điểm)

a) (1,0 điểm)

2013

n

0

0,25

2

xy  và z 1 x2y2 z2 là số nguyên tố nên

1

5

(2,0 điểm)

b) (1,0 điểm)

Trang 4

I E

D

C

B A

Gọi IECBD

Ta có S BAES DAE nên khoảng cách từ B, D đến AE bằng nhau Do B, D cùng phía đối với

đường thẳng AE nên BD/ /AE Tương tự AB/ /CE

0,25

Đặt S ICDx0 x1 S IBCS BCDS ICD  1 xS ECDS ICDS IED

SIES hay

2

1

x

2

2

x x

Kết hợp điều kiện ta có 3 5

2

2

IED

0,25

Lưu ý:

- Thí sinh làm theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản vẫn cho đủ điểm

- Việc chi tiết hóa điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong hội đồng chấm

- Điểm toàn bài không làm tròn số ( ví dụ: 0,25, hoặc 0,75 vẫn giữ nguyên )

Ngày đăng: 30/04/2017, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w