Thanh trạng thái C©u 5 : Để hủy thao tác vừa thực hiện và quay lại những thao tác trước đó, ta ấn tổ hợp phím: C©u 6 : Nếu đóng văn bản mà chưa lưu trước đó thì Word sẽ: A.. nằm trên C©u
Trang 1SỞ GDĐT QUẢNG NINH §Ò kiÓm tra häc kú II.
ĐỀ 2
I Phần trắc nghiệm
C©u 1 : Để chọn một ô trong bảng biểu, ta thực hiện thao tác:
A Nhấp chuột lên biên phải ô đó B Nhấp chuột vào bên trong ô đó
C Nhấp chuột lên biên trái ô đó D Nhấp chuột lên bên trên ô đó
C©u 2 :
Để thay đổi kiểu chữ, kích thước chữ , ta sử dụng các nút lệnh trên
C©u 3 :
Biểu tượng trong Word có chức năng:
C Đóng khung 1 văn bản D Tạo 1 văn bản mới
C©u 4 :
C Thanh bảng chọn (Menu D Thanh trạng thái
C©u 5 : Để hủy thao tác vừa thực hiện và quay lại những thao tác trước đó, ta ấn tổ hợp phím:
C©u 6 : Nếu đóng văn bản mà chưa lưu trước đó thì Word sẽ:
A Không cho đóng B Treo máy C Đóng theo yêu cầu D Cảnh báo lưu C©u 7 :
Biểu tượng trong Word có chức năng
C Phóng to màn hình D Canh lề 2 biên văn bản
C©u 8 : Tổ hợp phím CTRL_V có chức năng
A Dán văn bản B Xoá văn bản C Cắt văn bản D Đánh dấu văn bản C©u 9 : Để trộn nhiều ô thành một ô, ta thực hiện theo cách:
A Menu Table/Split Table B Menu Table/Split Cells
C Menu Table/Merge Cells D Menu Table/Insert/Cell
C©u 10 : Tổ hợp phím CTRL_S có chức năng:
A Lưu 1 văn bản B Đóng văn bản C Sửa nội dung văn bản D In văn bản C©u 11 : Để chia một ô thành nhiều ô, ta thực hiện theo cách:
A Menu Table/Insert/Cell B Menu Table/Split Cells
C Menu Table/Split Table D Menu Table/Merge Cells
C©u 12 :
Những lệnh tạo file, lưu file, mở file, in file nằm trên
C©u 13 : Để tạo một bảng biểu có kích thước 5 cột 3 hàng thì trong hộp thoại Insert Table ta lần
lượt nhập vào 2 ô “Number of columns” và “Number of Rows” lần lượt những giá trị sau:
1
Trang 2C©u 14 :
Phần mềm nào sau đây không hổ trợ việc soạn thảo văn bản
C©u 15 :
Trong Word phím Enter có chức năng gì khi đang soạn thảo văn bản
C Xuống dòng tiếp theo D Xuống đoạn tiếp theo
C©u 16 : Để ngắt trang văn bản bắt buộc ta dùng tổ hợp phím:
A Shift_Ctrl B Ctrl_Shift_Enter C Ctrl_Enter D Shift_Enter C©u 17 : Biểu tượng có chức năng
A Lưu văn bản hiện hành B In văn bản hiện hành
C Sao chép văn bản hiện hành D Xem văn bản trước khi in
C©u 18 :
Để tạo bảng trong Word, ta thực hiện cách sau trên thanh Menu:
A Table/Insert/Tabl e B View/Table C Table/Insert D View/Insert/Table C©u 19 :
Khởi động Word từ màn hình nền, ta có thể thực hiện cách:
A Nhấp chuột trái và chọn Open B Nhấp đúp chuột trái
C Cả ba cách trên đều được D Nhấp đúp chuột phải
C©u 20 : Để in văn bản hiện hành, ta vào menu:
A File/Page Setup B File/Print Preview C File/Permission D File/Print
II Phần tự luận
Câu1: Có những cách nào để kết nối internet? Em thích sử dụng cách nào hơn ? Vì sao
Câu 2 Hãy trình bày sự hiểu biết của em về các thành phần của một mạng máy tính
2
Trang 3Môn tin 10_cb (Đề số 2)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
3
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : tin 10_cb
Đề số : 2
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
4