Đặc điểm của HST rừng nhiệt đới-ẩm... Phân bố: kiểu rừng lá rộng xen cây lá rụng Đôn g Tru ng M ỹ ĐNA, quần đảo Mađagaxca... RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI ĐA DẠNG VÀ PHONG PHÚ... ĐA DẠNG SINH THÁI
Trang 3Nội Dung Bài Thuyết Trình
1.Tổng quát chung:
a, phân bố
b, Các kiểu rừng
c, Điều kiện tự nhiên
2 Đặc điểm của HST rừng nhiệt đới-ẩm
Trang 4Phân bố của rừng nhiệt đới
Nam
Mĩ
1 Brazil 357.480.000
Trung Phi
Đông Nam
Á, Úc, Qu
ần
Đảo đại dương
Indonesia:113.895000
Công gô 105.750.000
Trang 6R ng nhi t ừng nhiệt đới ệt đới đới i
1 Rừng lá rộng thường xanh xen cây rụng lá
>18
1000-1200mm
Trang 7Phân bố: kiểu rừng lá rộng xen cây lá rụng
Đôn g
Tru ng M
ỹ
ĐNA, quần đảo
Mađagaxca
Trang 92 rừng thưa và cây
bụi
>500mm >1000mm
Trang 11RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI
ĐA DẠNG VÀ PHONG PHÚ
Trang 12Phân bố
Trang 13Điều kiện hình thành
1 khí hậu nhưỡng2.Thổ
3.Thủy văn
Trang 15Thủy văn
Hệ thống sông Amazon
Hồ, đầm lầy
Trang 16ĐA DẠNG SINH THÁI QUẦN THỂ
Trang 181.Thực vật rừng mưa nhiệt đới
Trang 20b.Tầng thảm xanh
h: không quá 2m
Ánh sáng: >2 0/0
Trang 21Loài phân giải
Loài phân giải
Trang 24Họ gấu mèo châu mỹ
Trăn Nam Mỹ Báo Hoa Mai
Rắn xanh
Trang 25d, Tầng tán chính
h: 20 – 30m
Trang 26Thực vật: cây họ
dẻ, họ
vang …
Trang 28e.Tầng vượt tán
h: 40 – 50m
or 70 – 80m
Trang 29Cây chủ yếu:
Họ Dầu,
Họ Dâu tằm
Họ đậu …
Trang 33Ý nghĩa hệ sinh thái rừng mưa
Trang 34Đối với con người
1 Là nơi sinh sống của con người
Trang 35Bộ tộc pygmy
Bộ tộc da đỏ Nam Mỹ
Trang 36Phương thức sinh sống
Trang 37Trồng trọt
Trang 39Dịch vụ sinh thái
Trang 40B o t n ảo tồn ồn
Thực trạng
Rừng Brazil: 357.480.000 ha
Indonesia: 113.895.000 Congo: 105.750.000 Peru : 69.680.000
Ấn Độ: 51.841.000 (ha)
Trang 41Nguyên nhân
Trang 43Biện pháp bảo tồn và khôi phục
Trang 44Xay dung cac khu bao ton