Độ dài của đoạn thẳng AH là A.. Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác MNP.. Phương trình nào... Tớnh cụsin của gúc giữa P với mặt phẳng tọa độ Oxy.. Phương trỡnh nào dưới đõy là phương trỡ
Trang 1SỞ GD&ĐT TP.HCM
TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN
Đề thi : TOÁN HKII NH: 2016-2017…
Khối : ………12………
Thời gian thi : …50 phỳt
(Mã đề 124)
Câu 1 : Tớnh diện tớch hỡnh phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=tanx ; trục hoành, cỏc đường thẳng
0;
3
x= x=π
1
ln 2 2
Câu 2 : Tớnh thể tớch V của khối trũn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox hỡnh phẳng giới hạn bởi cỏc
đường y= 3 x y, =0,x=1,x=8
4
V = π
5
V = π
D. V =18,6
Câu 3 : Tỡm nguyờn hàm của hàm số ( ) 2f x = x
ln 2
x
f x dx= +C
f x dx= +C
∫
ln 2
x
f x dx=− +C
Câu 4 : Bạn Minh ngồi trờn mỏy bay đi du lịch thế giới với vận tốc chuyển động của mỏy bỏy là
( ) 2 ( )
3 5 /
v t = t + m s Quóng đường mỏy bay bay từ giõy thứ 4 đến giõy thứ 10 là
A. 36 m( ) B. 1134 m( ) C. 252 m( ) D. 966 m( )
Câu 5 :
Tính tích phân
1 ln
e
I =∫x xdx
A.
2 1 4
e
2 2
e
I = −
2
2 1 4
e
I = +
Câu 6 :
Tỡm m để diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi đường cong y 2
x
= , trục hoành, x=1,x m= (m>1) bằng 2
Câu 7 : Cho ( )f x là hàm số liờn tục trờn đoạn [ ]a b Giả sử ( ); F x là một nguyờn hàm của ( ) f x trờn đoạn
[ ]a b Khẳng định nào dưới đõy đỳng ?;
b
a
b
a
∫
b
a
b
a
∫
Câu 8 :
Cho hàm số ( )f x cú
12
0 ( ) 16
f x dx=
3
0 (4 )
f x dx
∫
A.
3
0
(4 ) 32
f x dx=
3
0 (4 ) 4
f x dx=
3
0 (4 ) 64
f x dx=
3
0 (4 ) 16
f x dx=
∫
Câu 9 : Trong cỏc khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG ?
b
a
kdx k b a= −
f x g x dx= f x dx g x dx
a
a
−
= ∀ >
f x dx= f x dx
Trang 2C©u 10 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI ?
1 ln ln 1ln
′
∫
C©u 11 : Tìm số phức z mà z+ =4 z(2−i)
C©u 12 : Ba điểm A, B, C trong mặt phẳng phức được biểu diễn theo thứ tự là : 2 3 ;3 ;1 2+ i + +i i Trọng tâm
G của tam giác ABC biểu diễn số phức z
Tìm z
A. z= −2 2i B. z= +2 2i C. z= +1 i D. z= −1 i
C©u 13 : Tính tổng các môđun các số phức là nghiệm của phương trình z3−2z2+2z− =1 0 là :
C©u 14 : Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biễu diễn các số phức z thõa mãn :
2 z− −1 2i = + −3 1 2i z
A Đường thẳng 3x+4y+ =5 0 B Đường thẳng 6x+ =1 0
C Đường thẳng 2x+14y− =5 0 D Đường thẳng 3x−4y− =5 0
C©u 15 : Rút gọn biểu thức ( )2016
1
P= −i
A. P= −21008 B. P= −21008i C. P=21008i D. P=21008
C©u 16 : Xét các số phức z thỏa mãn z− +1 2i = 5 Tìm số phức w có môđun lớn nhất, biết rằng
1
w z= + +i
A. w= +4 3i B. w= − +2 4i C. w= −4 3i D. w= −4 2i
C©u 17 : Tìm số phức z thỏa mãn z− −(2 3i) = +1 7 i
A. z= +3 4 i B. z= − +1 10 i C. z= −3 4 i D. z= −4 3 i
C©u 18 : Tính môđun của số phức z= −4 3i
C©u 19 : Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biễu diễn các số phức z thỏa mãn : v= −(z i) (2+i) là
một số thuần ảo
A Đường tròn x2+y2 =2 B Đường thẳng 2x y− + =1 0
C Đường thẳng x+2y− =2 0 D Đường parabol 2x= y2
C©u 20 : Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biễu diễn các số phức z thỏa mãn : ( 1) 1 z i+ − − =i 2
A Đường tròn 2 ( )2
x− +y =
C Cặp đường thẳng song song y= ±2 D Đường thẳng x y+ − =2 0
C©u 21 : Gọi H là hình chiếu vuông góc của A(2; 1; 1− − ) đến mặt phẳng ( )P có phương trình
16x−12y−15z− =4 0 Độ dài của đoạn thẳng AH là
A. 11
5
C©u 22 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 4P x+3y−2z+ =1 0 và điểm (0; 2;1)I −
Tính bán kính của hình cầu tâm I tiếp xúc (P)
5
7 29
C©u 23 : Trong không gian Oxyz, cho ba điểm (1;0;0), (0;0;1), (2;1;1)M N P Tìm tọa độ trực tâm H của tam
giác MNP
A. H(0;2; 1)− B. H( 1; 4; 2)− C. H(2; 2;1)− D. H(1;0;0)
C©u 24 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C(0;0;3) Phương trình nào
Trang 3dưới đõy là phương trỡnh mặt phẳng (ABC)?
x+ y + =z
x+ y + =z
x+ +y z =
x + + =y z
−
Câu 25 : Cho mặt phẳng (P) cú phương trỡnh 2x y− −2z+ =1 0 Tớnh cụsin của gúc giữa (P) với mặt
phẳng tọa độ (Oxy)
A. 2
3
Câu 26 : Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 1; 1) và B(1; 2; 3).Viết phương
trỡnh của mặt phẳng (P) đi qua A và vuụng gúc với đường thẳng AB.
A. x+3y+4z−26 0= B. x y+ +2z− =3 0
C. x+3y+4z− =7 0 D. x y+ +2z− =6 0
Câu 27 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, hãy xác định tọa độ tâm của mặt cầu có phơng trình :
x +y + −z x+ y− z− =
A. I(1; 2;3)− B. I( 2; 4; 6)− − C. I( 1; 2; 3)− − D. I(2; 4;6)−
Câu 28 : Tỡm điểm M trờn trục Oy cỏch đều hai mặt phẳng cú phương trỡnh x+2y−2z+ =1 0 và
x y+ + z− =
A. M( ; ; )0 1 0− B. M( ; ; )0 1 0
2
C. M O( ; ; )≡ 0 0 0 và M( ; ; ).0 2 0− D. M( ; ; )0 1 0
Câu 29 : Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ uuurAO=3(ri+4rj)−2kr+5rj Tọa độ của điểm A là
A. A(− −3; 17; 2) B. A(3;17; 2− ) C. A(3;5; 2− ) D. A(3; 2; 5− )
Câu 30 : Trong khụng gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x−1)2+ +(y 3)2+ −(z 2)2 =49 Phương trỡnh nào dưới
đõy là phương trỡnh mặt phẳng tiếp xỳc với mặt cầu (S)
A 6x+2y+3z=0 B 2x+3y+6z− =5 0
C 6x+2y+ −3z 55 0= D. x+2y+ − =3z 7 0
HẾT.