Chương 7: QUẢN LÝ HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS VỚI CONTROL PANEL • Nội dung chính của chương bao gồm – Khởi động cửa sổ Control Panel – Thiết lập các tùy chọn về ngày, giờ, số, tiền tệ • Cách
Trang 1Nhập môn tin học
Trang 2Chương 7: QUẢN LÝ HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS VỚI
CONTROL PANEL
• Nội dung chính của chương bao gồm
– Khởi động cửa sổ Control Panel
– Thiết lập các tùy chọn về ngày, giờ, số, tiền tệ
• Cách biểu diễn các chữ số
• Cách biểu diễn đơn vị tiền tệ
• Cách biểu diễn đơn vị thời gian
• Cách biểu diễn ngày tháng
– Thay đổi ngày, giờ hệ thống
– Quản lý máy in
– Quản lý các thiết bị phần cứng
– Quản lý tài khoản người dùng
Trang 3Khởi động cửa sổ Control Panel
• Để khởi động Control Panel, ta vào menu
Start\Control Panel
Trang 4Thiết lập các tùy chọn về ngày, giờ, số, tiền tệ
• Trong cửa sổ Control Panel,
nhấn chọn Regional and
Language Options
• Trong tab Regional Options,
click chọn định dạng chung
về ngày, giờ, số, tiền tệ của
nước nào đó
– Click vào nút Customize để
tùy chỉnh cách hiển thị ngày,
giờ, tiền tệ …
Trang 5Cách biểu diễn các chữ số
• Kí hiệu phân cách chữ số hàng
thập phân (Decimal symbol), mặc
định là dấu “.”, ta có thể thay đổi
thành dấu “,” bằng cách gõ vào
khung nhập liệu bên phải.
• Số chữ số sau hàng thập phân (No
of digits after decimal) mặc định là
2, ta cũng có thể thay đổi giá trị
bằng cách nhập số thay đổi vào ô
bên phải.
• Kí hiệu phân cách nhóm số ở hàng
thập phân (Digit Group symbol)
mặc định là dấu “,”.
• Kí hiệu biểu diễn số âm (Negative
sign symbol) mặc định là dấu “-“.
Trang 6Cách biểu diễn đơn vị tiền tệ
• Chọn thẻ Currency để thay đổi
cách biểu diễn các đơn vị tiền
tệ
• Kí hiệu biểu diễn đơn vị tiền tệ
(Currency symbol) mặc định là
dấu “$”
• Định dạng tiền tệ dương
(Positive currency format) mặc
định là theo định dạng $1.1
• Định dạng tiền tệ âm (Negative
currency format) mặc định là
theo định dạng [$1.1]
Trang 7Cách biểu diễn đơn vị thời gian
• Chọn thẻ Time để thay đổi
cách biểu diễn đơn vị thời gian
• Định dạng thời gian (time
format) cho biết hình thức biểu
diễn thời gian, mặc định là theo
kiểu h:mm:ss:tt
(giờ:phút:giây:số phần trăm
giây).
• Dấu phân cách giữa các đơn
vị thời gian (Time separator)
mặc định là dấu “:”
• Kí hiệu biểu diễn thời gian
trong ngày, mặc định buổi sáng
là AM, buổi trưa và chiều là
PM
Trang 8Cách biểu diễn ngày tháng
tháng
• Ở khung lịch biểu (calendar) sẽ là 2 mốc thời
gian (năm) mà khi ta gõ 2 số cuối của năm nào
đó vào thì nó sẽ tự động hiển thị đầy đủ số biểu
diễn của năm đó Chẳng hạn với 2 mốc mặc
định là 1930 – 2029 thì khi ta gõ 50 thì ta sẽ có
số biểu diễn đầy đủ là 1950, còn nếu gõ 20 thì
ta sẽ có 2020.
ngắn gọn (short date), ta có thể chọn kiểu biểu
diễn như M/d/yyyy (mặc định), M/d/yy,
dd-MMM-yy, yy/MM/dd Ngoài ra ta cũng có thể
thay đổi dấu phân cách giữa ngày tháng năm
bằng cách chọn một kí hiệu ở khung chọn bên
phải.
dạng đầy đủ (long date) Ở đây, ta có thể lựa
chọn theo một trong các kiểu sau: dddd,
MMMM dd, yyyy; MMMM dd, yyyy; dddd, dd
MMMM, yyyy
Trang 9Thay đổi ngày, giờ hệ thống
Trang 10Quản lý máy in
• Cài đặt máy in
– Kích vào nút Start sau đó chọn Settings \ Printers and
Faxes
– Cửa sổ Printers and Faxes xuất hiện như sau:
Trang 11Cài đặt máy in
• Chọn:
Local printer attached to
this computer: Nếu máy in
được nối trực tiếp với máy
tính.
A network printer, or a
printer attached to another
computer: Nếu máy in được
nối qua mạng nội bộ hoặc
kết nối với một máy tính
khác đã được cài máy in
Trang 12Cài đặt máy in
• Chọn tên hãng sản xuất
máy in ở bên cột
Manufacturer sau đó
chọn Tên loại máy tin
bên cột Printers.
• Trường hợp có đĩa của
đúng loại máy in thì
bạn cho đĩa vào ổ CD
và chọn nút Have
Disk… => Xuất hiện
hộp thoại Install From
Disk, chọn đường dẫn
tới ổ chứa phần mềm
Trang 13Quản lý máy in đã cài đặt
• Cửa sổ Printers and Faxes bạn có thể quản lý máy in đã chọn
như: xem máy in đang in các tài liệu nào, xác lập các sở thích
in, tạm dừng việc in, chia sẻ máy in, đổi tên máy in, xóa máy in
và thiết lập các tính chất của máy in bằng cách chọn một chức năng tương ứng ở bên trái cửa sổ Printer and Faxes
Trang 14Quản lý các thiết bị phần cứng
Trang 15Quản lý các thiết bị phần cứng
Trang 16Quản lý tài khoản người dùng