1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tu lieu tham khao

6 222 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi huyện lớp 9 – vòng 2
Trường học Phòng GD - ĐT Nghi Xuân
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Nghi Xuân
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 183,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi dùng một trong các chất nào sau đây để làm khô tất cả các khí: H2SO4 đặc, P2O5, CaO, NaOH rắn, CaCl2 khan?. Dung dịch B tác dụng với NH3 d cho kết tủa khi nung ở nhiệt độ cao tạo ra

Trang 1

Đề thi chọn học sinh giỏi huyện lớp 9 vòng 2

Môn: Hóa học (Thời gian: 250 phút)

Câu 1: a, Muối ăn có lẫn tạp chất: Na2SO3, NaBr, CaCl2, CaSO4

Nêu cách tinh chế muối ăn?

b, Cho các khí: NH3, Cl2, CO2, SO2, O2, N2, H2, NO, NO2, H2S mỗi khí đều có chứa hơi ẩm Hỏi dùng một trong các chất nào sau đây để làm khô tất cả các khí: H2SO4

đặc, P2O5, CaO, NaOH rắn, CaCl2 khan? Giải thích?

Câu 2: a, Bằng phơng pháp hóa học hãy nhận biết các khí sau: etilen, axetilen,

cacbonđioxit, amoniăc?

b, Hoà tan hỗn hợp FeCO3 và Fe3O4 trong HNO3 khi đun nóng ta đợc khí A và dung dịch B Khí A hóa nâu một phần ngoài không khí và có khả năng làm đục nớc vôi Dung dịch B tác dụng với NH3 d cho kết tủa khi nung ở nhiệt độ cao tạo ra chất rắn màu

đỏ nâu Viết các PTPƯ để giải thích hiện tợng

Câu 3: Hỗn hợp A gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ khối lợng tơng ứng là 0,18 :1,02 Cho A tan trong dung dịch NaOH vừa đủ thu đợc dung dịch B và 0,672 lít H2 (đktc) Cho B tác dụng với 200ml dung dịch HCl đợc kết tủa D Nung D ở nhiệt độ cao đến lợng không

đổi thu đợc 3,57g chất rắn Tính CM của dung dịch HCl đã dùng?

Câu 4: Hoà tan m (g) hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nớc để đợc 400 ml dung dịch A Cho từ từ 100ml dung dịch HCl 1,5 M vào dung dịch A, đợc dung dịch B và 1,008 lít khí (đktc) Cho B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 d thu đợc 29,55g kết tủa

a, Tính m

b, Tính CM của các chất trong dung dịch A

c, Tính thể tích CO2 (đktc) thoát ra khi đổ dung dịch A vào bình đựng 100ml dung dịch HCl 1,5 M

Câu 5: Cho hỗn hợp A gồm 3 oxit: Al2O3, K2O, CuO Tiến hành 3 thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nếu cho A vào nớc d khuấy kỉ thấy còn 15g chất rắn không tan

- Thí nghiệm 2: Nếu cho thêm vào A một lợng Al2O3 bằng 50% lợng Al2O3 trong A ban đầu rồi lại hoà tan vào nớc d Sau thí nghiệm còn lại 21g chất rắn không tan

- Thí nghiệm 3: Nếu cho thêm vào A một lợng Al2O3 bằng 75% lợng Al2O3 trong A ban đầu rồi lại hoà tan vào nớc d thấy còn lại 25g chất rắn không tan

Tính thành phần phần trăm khối lợng mỗi oxit trong A?

Câu 6: Hỗn hợp A gồm 0,12 mol C2H2 và 0,18 mol H2 Cho A qua Ni nung nóng, phản ứng không hoàn toàn thu đợc hỗn hợp B Cho B qua bình đựng dung dịch brom d thấy có hỗn hợp khí X thoát ra Đốt cháy hoàn toàn X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nớc vôi trong d thu đợc 12g kết tủa và khối lợng bình tăng 8,88g Tính độ tăng khối lợng bình brom?

Câu 7: A là dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,2M B là dung dịch hỗn hợp

NaOH 0,05M và Ba(OH)2 0,1M Lấy 50ml dung dịch A, thêm quỳ tím vào, quỳ tím có màu đỏ Thêm V ml dung dịch B vào dung dịch A thấy quỳ trở lại màu tím Tính V?

Trang 2

Phòng GD - ĐT Nghi xuân

Kì thi chọn HSG huyện khối lớp 9 Vòng 2

Năm học: 2007 - 2008

Hớng dẫn chấm và biểu điểm chấm môn hóa học

1a, - Hoà tan hỗn hợp muối trên vào nớc > CaSODung dịch có NaCl, Na2SO3, NaBr, CaCl2, CaSO4 tan rất ít lọc tách ra.4 cho tác dụng với lợng d

BaCl2 để loại bỏ (SO42-) và (SO32-):

BaCl2 + Na2SO3  → BaSO3 ↓ + 2NaCl

BaCl2 + CaSO4  → BaSO4 ↓ + CaCl2

Lọc bỏ kết tủa trong dung dịch còn lại có chứa: NaCl, NaBr, CaCl2, BaCl2 d

- Cho một lợng d dung dịch Na2CO3 vào dung dịch để loại bỏ Ca2+ và Ba2+:

Na2CO3 + CaCl2  → CaCO3 ↓ + 2NaCl

Na2CO3 + BaCl2  → BaCO3 ↓ + 2NaCl

Lọc bỏ kết tủa dung dịch còn lại có chứa: NaCl, NaBr, Na2CO3 d

- Dẫn một lợng d khí clo đi chậm qua dung dịch thì Br- bị đẩy ra:

Cl2 + 2NaBr  → 2NaCl + Br2

- Thêm một lợng d dung dịch HCl để đẩy hết CO32- ra khỏi dung dịch dới

dạng CO2:

Na2CO3 + 2HCl  → 2NaCl + H2O + CO2 ↑

Cô cạn dung dịch còn lại thì đợc NaCl tinh khiết

1,5

1b, - H2SO4 đặc không làm khô đợc NH3, CO, H2S, NO do:

H2SO4 + 2NH3  → (NH4)2SO4

H2SO4 + CO  → CO2 + SO2 + H2O

3H2SO4 + H2S  → 4SO2 + 4H2SO4

H2SO4 + NO  → NO2 + SO2 + H2O

- P2O5 không làm khô đợc NH3

P2O5 + 6NH3 + 3H2O  → 2 (NH4)3PO4

- CaO không làm khô đợc CO2,, SO2, NO2, H2S, Cl2 do:

CaO + CO2  → CaCO3

CaO + SO2  → CaSO3

2CaO + 4NO2  → Ca(NO3)2 + Ca(NO2)2

CaO + H2S  → CaS + H2O

CaO + Cl2  → CaOCl2

- NaOH rắn không làm khô đợc H2S, CO2, SO2, Cl2, NO2 (lí do nh trên)

Vậy chỉ có CaCl2 làm khô đợc tất cả các khí trên

2

Trang 3

2a, - Mẫu thử nào có mùi khai hoặc làm giấy quỳ tím (tẩm nớc) chuyển

thành màu xanh là NH3

- Cho các mẫu thử qua dung dịch Ca(OH)2 d, mẫu thử nào có kết tủa

trắng là CO2

Ca(OH)2 + CO2  → CaCO3 ↓ + H2O

- Cho các mẫu thử còn lại tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 mẫu thử nào có kết tủa là C2H2:

HC ≡ CH + 2Ag2O  → AgC ≡ CAg + H2O

- Còn lại là etilen

1

2b, - Hoà tan hỗn hợp FeCO3 và Fe3O4 trong HNO3 nóng :

3FeCO3 + 10HNO3  → 3Fe(NO3)3 + NO + 3CO2 + 5H2O

3Fe3O4 + 28HNO3  → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O

Khí A gồm có NO và CO2

Dung dịch B là muối Fe(NO3)3

- Khí A hóa nâu 1 phần và làm đục nớc vôi do:

2NO + O2  → 2NO2

CO2 + Ca(OH)2  → CaCO3 + H2O

- Dung dịch B tác dụng với NH3 d:

Fe(NO3)3 + 3NH3 + 3H2O  → Fe(OH)3 + 3NH4NO3

- Nung kết tủa:

2Fe(OH)3 →t o Fe2O3 + 3H2O

2

3 Đặt n Al =x mol n( ), Al O2 3 = y mol( ) ⇒ =y 1,5x

2Al + 2NaOH + 2H2O  → 2NaAlO2 + 3H2

x x 3

2x

Al2O3 + 2NaOH  → 2NaAlO2 + H2O

y 2y

0,02

y = 1,5 x 0,02 = 0,03

Dung dịch B có chứa 0,08mol NaAlO2

Cho dung dịch HCl vào dung dịch B, các phản ứng có thể xảy ra:

NaAlO2 + HCl + H2O  → NaCl + Al(OH)3

Al(OH)3 + 3HCl  → AlCl3 + 3H2O

b 3b

2Al(OH)3 →t o Al2O3 + 3H2O

0,07 0,035

TH 1: Nếu b = 0 > a = 0,07 > 0,07 0,35( )

0, 2

M

TH 2: Nếu b > 0 > 0,08 0,08

0,11 0,55( )

0, 2

HCl

M

3

Trang 4

4a,

4b,

4c,

5

2

3

1,008

22, 4 29,55

197

HCl CO

BaCO

Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A gồm Na2CO3 và KHCO3 Trớc hết chỉ có muối Na2CO3 phản ứng:

Na2CO3 + HCl  → NaCl + NaHCO3 (1)

Vì theo đề có khí CO2 bay ra, nên Na2CO3 đã phản ứng hết Tiếp đến phản

ứng (2) và (3):

NaHCO3 + HCl  → NaCl + H2O + CO2 (2)

KHCO3 + HCl  → KCl + H2O + CO2 (3)

Dung dịch B cho kết tủa với Ba(OH)2 chứng tỏ sau phản ứng còn d muối

(-HCO3)

AHCO3 +Ba OH( ) 2 →BaCO3 ↓ +H O AOH2 + (4)

Theo PTPƯ (2) và (3):

2 3

3 3

3 2

(1)

0,045

0,105 106 0,09 100 20,13( )

HCl CO AHCO

HCl Na CO NaHCO

BaCO AHCO

KHCO

h

3

0,105

0, 2625( )

0, 4 0,09

0, 225( )

0, 4

M

M

n HCl = 0,15mol

Khi đổ dung dịch A vào dung dịch HCl, các PƯ xảy ra đồng thời:

Na2CO3 + 2HCl  → 2NaCl + H2O + CO2 (5)

KHCO3 + HCl  → KCl + H2O + CO2 (6)

* Giả sử phản ứng (5) xảy ra trớc: 2 1 1 0,15 0,075( )

CO HCl

* Giả sử phản ứng (6) xảy ra trớc:

1

2

CO KHCO HCl

Vì các phản ứng xảy ra đồng thời nên: 1,68 〈V CO2 〈 2,688

.Cho hỗn hợp A vào nớc d, có các phản ứng sau:

K2O + H2O  → 2KOH (1)

Sau đó KOH sẽ hoà tan Al2O3:

Al2O3 + 2KOH  → 2KAlO2 + H2O (2)

- Giả sử trong thí nghiệm (2), Al2O3 tan hết So với thí nghiệm (2) lợng KOH trong thí nghiệm (1) tuy không đổi nhng lợng Al2O3 nhỏ hơn > Trong TN (1), Al2O3 phải tan hết Chất rắn không tan của 2 TN 1 và 2 chỉ gồm CuO

nên phải nặng bằng nhau > Mâu thuẫn đề bài > Vậy trong TN 2 Al2O3

cha tan hết

3

3

Trang 5

6

7

- Vì trong TN 2 Al2O3 cha tan hết, nên 25% Al2O3 (ứng với 75 – 50) thêm

vào so với TN 2 cũng không thể tan Sự sai biệt khối lợng chất rắn sau TN 2

và 3 chính là khối lợng của 25% Al2O3 thêm vào

> m Al O2 3(trong A) = (25 21).100 16( )

- TN 2 so vơi TN 1, có thêm 50% khôí lợng Al2O3 tức là thêm: 16.50 8( )

mà khối lợng chất rắn theo đề chỉ tăng: 21 – 15 = 6(g)

? Phải có 8 – 6 = 2(g) Al2O3 đã tan trong thí nghiệm 2

> TN 1, Al2O3 đã tan hết > Lợng chất rắn không tan trong thí nghiệm 1 là CuO > mCuO = 156 (g)

- Trong TN 2 có tất cả 16 + 2 = 18 (g) Al2O3 tan trong dung dịch KOH

Theo PTPƯ 2 và 1 ta có:

2 2 3

2

18

94 16,59( ) 102

K O KOH Al O

K O

Các PƯ có thể xảy ra:

C2H2 + H2 Ni t,o→ C2H4

C2H2 + 2H2 Ni t,o→ C2H6

C2H4 + Br2  → C2H4Br2

C2H2 + 2Br2  → C2H2Br4

2C2H6 + 7O2 →t o 4CO2 + 6H2O

2H2 + O2 →t o 2H2O

CO2 + Ca(OH)2  → CaCO3 + H2O

Theo ĐLBTKL ta có:

mA = mB = mbình brom tăng + mX

Theo nguyên lí bảo toàn nguyên tố:

mX = mC (trong H2O) = 12 12 8,88 0,12 44 1,84( )

Vậy khối lợng bình Br2tăng = mA– mX = (0,12.26+0,18.2)–1,84 = 1,64(g)

H+ + OH-  → H2O

2 4

2

1000

1000

HCl

H SO H NaOH

Ba OH OH

V

V

+

Theo sơ đồ PƯ trên: 0,00025 0,025

100

H OH

V

⇒ =

2,5

2

Trang 6

Câu 1: Có 5 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu sau: NaCl, Na2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, BaCl2 Chỉ đợc dùng một oxit làm thế nào nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phơng pháp hóa học? Viết các PTPƯ

Câu 2: Giải thích tại sao nớc tự nhiên thờng có những lợng nhỏ các muối: Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

Hãy dùng một hóa chất để có thể loại đồng thời các muối trên ra khỏi nớc?

Câu 3: Hợp chất A tác dụng với lợng d Mg khi đun nóng tạo ra hai chất, một trong hai

chất đó là B Chất B tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí độc D Khi đốt cháy D lại tạo nên chất ban đầu và nớc

a, Tìm các chất A, B, D (Biết A là một trong những nguyên liệu chính để sản xuất thủy tinh)?

b, Viết PTHH các phản ứng xảy ra?

Câu 4: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Fe2O3, Fe3O4 và Al2O3 trong dung dịch H2SO4 đặc d thu đợc dung dịch A Cho bột sắt vừa đủ vào dung dịch A đợc dung dịch C Cho dung dịch C tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc dung dịch D và kết tủa E Đem nung E ở nhiệt độ cao đến lợng không đổi thu đợc chất rắn F Nếu cho từng giọt dung dịch HCl loãng vào dung dịch D sẽ xuất hiện kết tủa trắng, tiếp tục thêm HCl thì kết tủa trắng sẽ tan ra Hãy giải thích các quá trình thí nghiệm và viết các PTPƯ xảy ra?

Câu 5: Cần lấy bao nhiêu gam NaOH rắn và bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0,5M để pha

đợc 12 lít dung dịch NaOH 2M có khối lợng riêng (D = 1,05g/ml) Cho biết NaOH rắn chiếm một thể tích nào đó khi hoà tan nó vào dung dịch NaOH 0,5M và khối lợng riêng của nớc (D = 1g/ml)

Câu 6: Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3

đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm ta thu đợc 4,784g chất rắn B gồm 4 chất Khí ra khỏi ống cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 d thì thu đợc 9,062g kết tủa Mặt khác hoà tan chất rắn B bằng dung dịch HCl d, thấy thoát ra 0,672 lít khí (đktc)

a, Tính % khối lợng các oxit trong A?

b, Tính % khối lợng các chất trong B, biết rằng trong B số mol Fe3O4 bằng 1/3 tổng số mol của Fe2O3 và FeO

Câu 7: Cho 6,72 lít hỗn hợp A gồm clo và hiđro vào một bình thủy tinh thạch anh kín,

chiếu sáng bình một thời gian, thu đợc hỗn hợp khí B chứa 25% hiđro clorua theo thể tích và hàm lợng khí clo giảm xuống còn 40% so với ban đầu

a, Xác định TP % về thể tích các chất trong A, B?

b, Nếu cho hỗn hợp B vào 30ml dung dịch NaOH 20% thì đợc dung dịch C Tính C% các chất tan trong dung dịch C (các thể tích khí đo ở đktc)

Câu 8: Cho 6,72 lít hỗn hợp khí gồm 2 olefin lội qua nớc brom d thấy khối lợng bình

tăng 16,8 gam Hãy tìm CTPT các olefin, biết rằng số nguyên tử C trong mỗi olefin không quá 5

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w