Ở người, bệnh máu khó đông do một gen lặn m nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y quy định.. Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng ở một hay mộ
Trang 1HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
BIÊN TẬP: KỸ SƯ HƯ HỎNG MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên thí sinh:
Số Báo Danh:
Câu 1: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
Câu 2 Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián
đoạn vì
A.enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3,
B enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3, - 5,
C enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5, của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3,
D hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ xung
Câu 3: Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử một cặp gen?
Câu 4 Giả sử một chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả bằng sơ đồ sau: Cỏ → Sâu → Gà→ Cáo→
Hổ Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật tiêu thụ bậc hai là
Câu 5 Mỗi quần thể có 1050 cá thể mang AA, 150 cá thể mang Aa và 300 cá thể mang aa Tỉ lệ kiểu gen
của quần thể khi đạt trạng thái cân bằng là?
A 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa B 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa
C 0,5625AA : 0,375Aa : 0,0625aa D 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa
Câu 6 Phương pháp nào sau đây có thể tạo được giống cây trồng có kiểu gen đồng nhất về tất cả các
gen?
C Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh D Lai xa kèm theo đa bội hoá
Câu 7 Một cơ thể có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ Nếu các cặp gen này nằm trên các
cặp nhiếm sắc thể khác nhau thì số dòng thuần chủng tối đa về cả 3 cặp gen có thể được tạo ra là:
Câu 8 Ở người, bệnh máu khó đông do một gen lặn (m) nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng
trên nhiễm sắc thể Y quy định Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh máu khó đông với xác suất 25% ?
A XM XM x XM Y B Xm Xm x XMY C XM XM x XMY D XM Xm x Xm Y
Câu 9 Theo quan niệm của Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát
từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình
A phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo
B phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên
ĐỀ SỐ 10/80
Trang 2C tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật
D phát sinh các biến dị cá thể
Câu 10 Theo quan niệm hiện đại thực chất của quá trình chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá
A khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài
B giữa các cá thể trong loài
C giữa các cá thể trong loài
D khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong loài
Câu 11 Theo quan niệm hiện đại kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên là sự
A sự phát triển và sinh sản ưu thế của những kiểu gen thích nghi hơn
B sự sống sót của những cá thể thích nghi hơn
C hình thành nên loài mới
D sự phát triển ưu thế của những kiểu hình thích nghi hơn
Câu 12 Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, thực vật có hạt xuất hiện ở kỉ?
A Than đá B Đệ tứ C Phấn trắng D Đệ tam
Câu 13 Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?
A Tập hợp cây cỏ đang sinh sống trên một cánh đồng cỏ
B Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Hồ Tây
C Tập hợp bướm trắng đang sinh sống trong rừng Cúc phương
D Tập hợp cây đước đỏ sinh sống trong rừng Amazôn
Câu 14 Trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của phân
tử ADN tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trên mạch khuôn 5’ → 3’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục
B Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’
C Trên mạch khuôn 5’ → 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn
D Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’
Câu 15 Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng ở một hay một số cặp nhiễm sắc thể?
A Đột biến điểm B Đột biến dị đa bội C Đột biến tự đa bội D Đột biến lệch bội Câu 16 Người mang bộ nhiễm sắc thể giới tính XXY mắc hội chứng gì?
A Mắc hội chứng Claiphentơ B Mắc hội chứng Đao
C Mắc hội chứng Tớcnơ D Mắc bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm
Câu 17 Vùng chuyển tiếp giữa các quần xã thường có số lượng loài phong phú là do:
A Môi trường thuận lợi B Sự định cư của các quần thể tới vùng đệm
C Ngoài các loài vùng rìa còn có các loài đặc trưng D Diện tích rộng
Câu 18 Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp
tự do, phép lai Aabb × aaBb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ:
A.1 : 1 : 1 : 1 B.9 : 3 : 3 : 1 C.1 : 1 D.3 : 1
Câu 19 Có lợi cho một bên là quan hệ:
Câu 20 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm cho các gen trở nên xa nhau hơn thuộc đột biến
A lặp đoạn, đảo đoạn B đảo đoạn, chuyển đoạn
C lặp đoạn, chuyển đoạn D lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
Câu 21: Sự biến đổi cấu trúc nhiễm sắc thể tạo thuận lợi cho sự phiên mã của một số trình tự thuộc điều hoà
ở mức:
Trang 3A.trước phiên mã B.phiên mã C.dịch mã D.sau dịch mã
Câu 22 Tế bào lưỡng bội của một sinh vật mang một cặp NST tương đồng trên đó có 2 cặp gen dị hợp, sắp
xếp như sau AB/ab Khi giảm phân bình thường có thể hình thành những loại giao tử:
1 AB và ab; 2 A, B; 3 AB, Ab, aB; 4 AA, BB, Aa, Bb; 5 AA, BB, aa, bb;
Câu trả lời đúng là:
A 1, 2; B 1, 3; C 1, 4; D 1, 5;
Câu 23 Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên nhiễm
sắc thể Y Gen trội A quy định mắt màu đỏ, alen lặn a quy định mắt màu trắng Biết rằng không có đột biến mới xảy ra Nếu thế hệ F1 xuất hiện đồng thời cả ruồi cái mắt màu đỏ và ruồi cái mắt màu trắng thì kiểu gen của bố, mẹ có thể là:
A XAY và XaXa B XaY và XaXa C XaY và XAXa D XAY và XAXa
Câu 24 Lai hai dòng cây hoa trắng thuần chủng với nhau, F1 thu được toàn cây hoa trắng Cho các cây F1 tự
thụ phấn, ở F2 có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ : 131 cây hoa trắng : 29 cây hoa đỏ Cho biết không có đột biến xảy ra, có thể kết luận tính trạng màu sắc hoa di truyền theo quy luật:
A Liên kết gen B Hoán vị gen
C Tương tác giữa các gen không alen D Di truyền ngoài nhân
Câu 25 Giả sử ở một giống ngô, alen quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen quy định hạt trắng
Một trung tâm giống đã tạo ra giống ngô hạt vàng Để kiểm tra độ thuần chủng của giống này, người ta lấy ngẫu nhiên 2000 hạt đem gieo thành cây, sau đó cho 2000 cây này giao phấn với các cây hạt trắng, thu được đời con có 3% cây hạt trắng Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây đúng?
A Nếu cho 2000 cây trên tự thụ phấn bắt buộc thì ở đời con số cây hạt vàng chiếm tỉ lệ 97%
B Nếu cho 2000 cây trên giao phấn với nhau thì ở đời con số cây hạt trắng chiếm tỉ lệ 0,09%
C Trong số 2000 hạt lấy ngẫu nhiên đem gieo, số hạt vàng có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 97%
D Trong số 2000 hạt lấy ngẫu nhiên đem gieo có 240 hạt có kiểu gen dị hợp tử
Câu 26 Ở một quần thể sinh vật lưỡng bội, xét một gen có hai alen là A và a Trong trường hợp không
xảy ra đột biến, quá trình ngẫu phối đã tạo ra trong quần thể này 5 loại kiểu gen thuộc về gen trên Theo
lí thuyết, phép lai nào sau đây giữa hai cá thể của quần thể này cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ
1 : 1?
A AA ×Aa B Aa ×aa C.XAXA x XaY D XAXa x XAY
27 Cho biết các quần thể có tỷ lệ các kiểu gen như sau :
Quần thể 1 : 36% AA + 48% Aa + 16% aa ;
Quần thể 2 : 45% AA + 40% Aa + 15% aa
Quần thể 3 : 49% AA + 42% Aa + 9% aa ;
Quần thể 4 : 42,25% AA + 45,5% Aa + 12,5% aa
Quần thể 5 : 56,25% AA + 37,5% Aa + 6,25% aa ;
Quần thể 6 : 56% AA + 32% Aa + 12% aa
Quần thể nào đạt trạng thái cân bằng theo Hacđi – Vanbec ?
A.1,3,5 B.1,4,6 C.4,5,6 D.2,4,6
Câu 28 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên?
(1) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể
(2) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội làm biến đổi tần số alen của quần thể nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen lặn
(3) Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và làm thay đổi tần số alen của quần thể
Trang 4(4) Chọn lọc tự nhiên có thể làm biến đổi tần số alen một cách đột ngột không theo một hướng xác định
A 1, 3 B 1, 2 C 1,4 D 2, 4
Câu 29 Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?
A Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể
B Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức phù hợp
C Đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể
D Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức phù hợp
Câu 30 Khi nói về sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Trong những nhân tố sinh thái vô sinh, nhân tố khí hậu có ảnh hưởng thường xuyên và rõ rệt nhất
tới sự biến động số lượng cá thể của quần thể
B Hổ và báo là những loài có khả năng bảo vệ vùng sống nên sự cạnh tranh để bảo vệ vùng sống không
ảnh hưởng tới số lượng cá thể trong quần thể
C Ở chim, sự cạnh tranh nơi làm tổ ảnh hưởng tới khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể
D Hươu và nai là những loài ít có khả năng bảo vệ vùng sống nên khả năng sống sót của con non phụ
thuộc rất nhiều vào số lượng kẻ thù ăn thịt
Câu 31 Cho các thông tin ở bảng dưới đây:
Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 so với bậc dinh dưỡng cấp 1 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 so với bậc dinh dưỡng cấp 3 lần lượt là:
Câu 32 Hiện tượng quần thể sinh vật dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong khi kích thước
quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu có thể là do bao nhiêu nguyên nhân sau đây?
(1) Khả năng chống chọi của các cá thể với những thay đổi của môi trường giảm
(2) Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm
(3) Hiện tượng giao phối gần giữa các cá thể trong quần thể tăng (4) Cơ hội gặp gỡ và giao phối giữa các
cá thể trong quần thể giảm
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 33 Giả sử lưới thức ăn đơn giản của một ao nuôi cá như sau:
Biết rằng cá mè hoa là đối tượng được chủ ao chọn khai thác để tạo ra hiệu quả kinh tế Biện pháp tác động nào sau đây sẽ làm tăng hiệu quả kinh tế của ao nuôi này?
A Hạn chế số lượng thực vật phù du có trong ao B Thả thêm cá quả vào ao
C Làm tăng số lượng cá mương trong ao D Loại bỏ hoàn toàn giáp xác ra khỏi ao
Trang 5Câu 34 Cá chép có nhiệt tương ứng là: + 2oC, + 28oC, + 44oC
Cá rô phi có nhiệt độ tương ứng là: + 5,6oC, + 30oC, + 42oC
Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
A Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì chúng có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn
B Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn
C Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn
D Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn
Câu 35 Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng trong bảng sau:
Côđon 5’AAA3’ 5’XXX3’ 5’GGG3’
5’UUU3’ hoặc 5’UUX3’
5’XUU3’ hoặc
Axit amin
tương ứng
Lizin (Lys)
Prôlin (Pro)
Glixin (Gly)
Phêninalanin (Phe)
Lơxin (Leu)
Xêrin (Ser) Một đoạn gen sau khi bị đột biến điểm đã mang thông tin mã hóa chuỗi pôlipeptit có trình tự axit amin: Pro - Gly - Lys - Phe Biết rằng đột biến đã làm thay thế một nuclêôtit ađênin (A) trên mạch gốc bằng guanin (G) Trình tự nuclêôtit trên đoạn mạch gốc của gen trước khi bị đột biến có thể là
A 3’ GAG XXX TTT AAA 5’ B 3’ XXX GAG TTT AAA 5’
C 5’ GAG TTT XXX AAA 3’ D 5’ GAG XXX GGG AAA 3’
Câu 36 Lai hai cá thể (P) đều dị hợp về 2 cặp gen, thu được F1 Trong tổng số cá thể F1, số cá thể có
kiểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen trên chiếm tỉ lệ 4% Cho biết hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường vàkhông xảy ra đột biến Dự đoán nào sau đây phù hợp với phép lai trên?
A Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20%
B Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 16%
C Hoán vị gen chỉ xảy ra ở bố hoặc mẹ với tần số 10%
D Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 30%
Câu 37 Ở phép lai
bD
Bd Y X x bd
BD X
XA a a , nếu có hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số 40% thì tỉ lệ kiểu gen
A a BD
X X
bd thu được ở đời con là:
Câu 38 Ở người, gen lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội tương ứng quy định
da bình thường Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bình thường thì có một người mang gen bạch tạng Một cặp vợ chồng có da bình thường, xác suất sinh con bình thường của họ là
A 0,0075% B 99,9925% C 0,0025% D 99,9975%
Câu 39 Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta phải chọn thể truyền
A Có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao
B Các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo
C Có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp
D Không có khả năng kháng được thuốc kháng sinh
Câu 40 Ở người, alen A quy định không bị bệnh N trội hoàn toàn so với alen a quy định bị bệnh N, alen B
quy định không bị bệnh M trội hoàn toàn so với alen b quy định bị bệnh M Hai gen này nằm ở vùng không
tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X và giả sử cách nhau 20cM Người phụ nữ (1) không bị bệnh N và
M kết hôn với người đàn ông (2) chỉ bị bệnh M, sinh được con gái (5) không bị hai bệnh trên Một cặp vợ chồng khác là (3) và (4) đều không bị bệnh N và M, sinh được con trai (6) chỉ bị bệnh M và con gái (7) không bị bệnh N và M Người con gái (7) lấy chồng (8) không bị hai bệnh trên, sinh được con gái (10)
Trang 6không bị bệnh N và M Người con gái (5) kết hôn với người con trai (6), sinh được con trai (9) chỉ bị bệnh
N Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả những người trong các gia đình trên Dựa vào các thông tin trên, hãy cho biết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?
(1) Người con gái (10) có thể mang alen quy định bệnh M
(2) Xác định được tối đa kiểu gen của 5 người trong các gia đình trên
(3) Người phụ nữ (1) mang alen quy định bệnh N
(4) Cặp vợ chồng (5) và (6) sinh con thứ hai là con trai có thể không bị bệnh N và M
(5) Người con gái (7) có thể có kiểu gen X bA X Ba
(6) Xác suất sinh con thứ hai là con gái không bị bệnh N và M của cặp vợ chồng (5) và (6) là 12,5%
A 1 B 4 C 3 D 2
-HẾT -
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh Chữ kí cán bộ coi thi thứ nhất:
Số báo danh Chữ kí cán bộ coi thi thứ hai:
Trang 7ĐÁP ÁN MÔN SINH HỌC – ĐỀ 10 Câu 1: B Câu 11: A Câu 21: A Câu 31: A
Câu 2: A Câu 12: A Câu 22: B Câu 32: D
Câu 3: C Câu 13: A Câu 23: C Câu 33: B
Câu 4: B Câu 14: B Câu 24: C Câu 34: A
Câu 5: C Câu 15: D Câu 25: B Câu 35: A Câu 6: C Câu 16: A Câu 26: C Câu 36: A
Câu 7: A Câu 17: C Câu 27: A Câu 37: A
Câu 8: D Câu 18: A Câu 28: B Câu 38: D
Câu 9: A Câu 19: B Câu 29: A Câu 39: B
Câu10:D Câu 20: B Câu 30: B Câu 40: C
HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER là khóa cung cấp đề thi
DÀNH RIÊNG CHO THÀNH VIÊN KỸ SƯ HƯ HỎNG CẬP NHẬT MỚI – Bám sát cấu trúc 2017 từ các Trường Chuyên trên cả nước
Bao gồm các môn Toán Lí Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD Đăng kí thành viên tại Facebook.com/kysuhuhong Ngoài ra, thành viên khi đăng kí sẽ được nhận tất cả tài liệu TỪ TRƯỚC ĐẾN NAY của Kỹ Sư Hư Hỏng
mà không tốn thêm bất kì chi phí nào