1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HD 03 đề thi THPT QG 2017 (5)

5 357 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 460,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng Câu 2: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về dao động cưỡng bức?. Câu 4: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox xung q

Trang 1

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ và tên thí sinh:

Số Báo Danh:

Câu 1: Lực kéo về không có tính chất nào sau đây?

A Luôn hướng về vị trí cân bằng

B Luôn đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng

C Biến thiên điều hoà cùng tần số với tần số riêng của hệ

D Có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 2: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về dao động cưỡng bức?

A Tần số dao động bằng tần số dao động riêng

B Biên độ dao động phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số dao động riêng và tần số của lực cưỡng bức

C Tần số dao động bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

Câu 3: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn

với vật nhỏ m1 Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 9cm, đặt vật nhỏ m2 (có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1 Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m1 và m2 có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox xung quanh vị trí cân bằng O với phương trình

) 3

4

cos(

Câu 5: Tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,08 rad Ở vị trí có li độ góc 0,04 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ xấp xỉ bằng

Câu 6: Dao động tắt dần có

Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa, cứ sau 0,5s thì thế năng lại bằng động năng Chu kì dao động

của vật là

Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m gắn vào lò xo có độ cứng 100N/m dao động điều hoà với biên

độ 5cm Khi vật ở vị trí có li độ 3cm, động năng của dao động bằng

Câu 9: Treo vật nặng có kích thước không đáng kể vào một lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng lò xo dãn

một đoạn  Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A2 và chu

kì T Thời gian lò xo nén trong một chu kì là

ĐỀ SỐ 3/80

Trang 2

Câu 10: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng m Bỏ qua khối lượng của

lò xo, kích thước của vật nặng và ma sát Đưa vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn 2,5cm rồi truyền cho vật vận tốc 25 3 cm/s hướng về vị trí cân bằng Con lắc dao động điều hòa với tần số góc 10rad/s Chọn trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, mốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động Phương trình dao động của con lắc là

3 10 cos(

3 10 cos(

5 ,

3 10 cos(

3 10 cos(

Câu 11 Một ðoạn mạch X chỉ chứa một trong ba phần tử: hoặc R hoặc L hoặc C Biết biểu thức ðiện áp ở

hai ðầu mạch và cýờng ðộ dòng ðiện qua mạch là u = 100 2 cos (100ðt )(V),

i = 2,5 2 cos (100ðt +

2

 )(A) Phần tử X là gì và có giá trị là bao nhiêu ?

A R, 40 Ω B L, 0, 4 H C C,

3 10 4

F .D L, 401 H

ðiện tức thời, biết cýờng ðộ hiệu dụng là 4 A và ðiện áp sớm pha

4

 với cýờng ðộ dòng ðiện:

A i = 4 2cos ( 100ðt -

4

 ) (A) B i = 4cos ( 100ðt +

4

 ) (A)

C i = 4cos ( 100ðt -

4

 ) (A) D i = 4 2cos ( 100ðt + ð/4) (A)

18

 ) (V) vào hai ðầu mạch ðiện gồm ðiện trở R = 30Ù và

tụ ðiện có ðiện dung C = 103

4 F

 mắc nối tiếp Biểu thức CÐDÐ qua mạch là

A i = 2,4 2 cos 100 53

180

 (A) C i = 0,24 10cos 100 53

180

53 100

180

F và cuộn cảm

L = 2

 H mắc nối tiếp Ðặt vào hai ðầu mạch một HÐT xoay chiều u200cos100t(V) Cýờng ðộ dòng ðiện hiệu dụng trong mạch là

Câu 15 Hiệu ðiện thế xoay chiều giữa hai ðầu mạch ðiện là u = 200 2 cos(100ðt -

6

 ) (V) và

CÐDÐ qua mạch là i = 2 2 cos(100ðt +

6

 ) (A) Công suất tiêu thụ của ðoạn mạch bằng bao nhiêu?

Câu 16: Sóng điện từ

A Là sóng dọc và truyền được trong chân không

Trang 3

D Là sóng ngang và không truyền được trong chân không

Câu 17: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng

trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình Sóng điện từ mà anten thutrực tiếp từ

vệ tinh thuộc loại

Câu 18: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và tụ điện có

điện dung thay đổi được Điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

A f2 = 0,25f1 B f2 = 2f1 C f2 = 0,5f1 D f2 = 4f1

Câu 19 Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3 cos 20πt (cm) Vận tốc truyền sóng là 4 m/s Phương trình

dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là

A u = 3 cos (20πt – π/2) (cm) B u = 3 cos (20πt + π/2) (cm)

C u = 3 cos (20πt – π) (cm) D u = 3 cos (20πt) (cm)

Câu 20 Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = a cos 20πt (cm) với t tính bằng giây Trong

khoảng thời gian 2 s, sóng truyền đi được quãng đường gấp mấy lần bước sóng?

Câu 21 Một sóng lan truyền với vận tốc 200 m/s và có bước sóng 4m Tần số và chu kì của sóng là

A f = 50 Hz; T = 0,02 s B f = 0,05 Hz; T = 200 s

C f = 800 Hz; T = 1,25s D f = 5 Hz; T = 0,20 s

Câu 22 Một sóng có tần số 500 Hz, có tốc độ lan truyền 350 m/s Hai điểm gần nhau nhất trên phương

truyền sóng có độ lệch pha bằng π/3 rad cách nhau một đoạn là

A 0,117 m B 0,476 m C 0,233 m D 4,285 m

0,1 50

u  t  x

,trong đó x tính bằng cm, t

A  = 0,1m B  50cm C  8mm D 1m

Câu 24 Nhờ một nguồn dao động người ta tạo tại điểm O trên mặt nước phẳng lặng những dao động ngang

điều hoà tần số f = 40Hz Trên mặt nước xuất hiện những sóng tròn đồng tâm O, cách đều xa nhau 2,5cm

Câu 25 Một sóng ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong không khí bằng 0,6μm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc này trong nước (n = 4/3) là:

A 0,8μm B 0,45μm C 0,75μm D 0,4μm

Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc bằng khe Young, khi đưa toàn bộ hệ thống từ không

khí vào trong môi trường có chiết suất n, thì khoảng vân giao thoa thu được trên màn thay đổi như thế nào?

A Giữ nguyên B Tăng lên n lần C Giảm n lần D tăng n2 lần

Câu 27: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng được thực hiện trong không khí, 2 khe S1 và S2

được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  Khoảng vân đo được là 1,2mm Nếu thí nghiệm được

thực hiện trong một chất lỏng thì khoảng vân là 1mm Chiết suất của chất lỏng là:

A 1,33 B 1,2 C 1,5 D 1,7

Câu 28.Trong thí nghiệm giao thoa Young có khoảng vân giao thoa là i, khoảng cách từ vân sáng bậc 5 bên này đến vân tối bậc 4 bên kia vân trung tâm là:

Trang 4

Câu 29: Trong thí nghiệm Young, khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,589µm thì quan sát được 13

vân sáng còn khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  thì quan sát được 11 vân sáng Bước sóng  có giá trị

A 0,696µm B 0,6608µm C 0,6860µm D 0,6706µm

Câu 30: Hạt nhân Triti ( T1 ) có

A 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn B 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn

C 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron) D 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron)

Câu 31: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

A số nuclôn B số nơtrôn (nơtron) C khối lượng D số prôtôn Câu 32: Hạt nhân càng bền vững khi có

A số nuclôn càng nhỏ B số nuclôn càng lớn

C năng lượng liên kết càng lớn D năng lượng liên kết riêng càng lớn

Câu 33: Xét một phản ứng hạt nhân: H1 + H1 → He2 + n0 Biết khối lượng của các hạt nhân H12 MH

= 2,0135u ; mHe = 3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c2 Năng lượng phản ứng trên toả ra là

A 7,4990 MeV B 2,7390 MeV C 1,8820 MeV D 3,1654 MeV

Câu 34: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A tính cho một nuclôn B tính riêng cho hạt nhân ấy

C của một cặp prôtôn-prôtôn D của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron)

Câu 35 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 3.104V Cho điện tích electron

e = 1,6.10-19C; hằng số plank h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không

c = 3.108m/s Bước sóng nhỏ nhất của chùm tia Rơnghen phát ra:

A 4,14.10-11m B 3,14.10-11m C 2,25.10-11m D 1,6.10-11m

Câu 36 Một ống Rơnghen phát ra bứt xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5

o

A Cho điện tích electron

e = 1,6.10-19C; hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không

c = 3.108m/s Tính hiệu điện thế giữa anốt và catốt

Câu 37: Công thoát đối với Cêsi là A = 1eV Cho khối lượng electron là m = 9,1.10-31kg, điện tích electron

e = 1,6.10-19C; hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện khi chiếu vào cêsi ánh sáng có bước sóng 0,5m là:

A 7,3.105m/s B 4.106m/s C 5.105m/s D 6,25.105m/s

Câu 38: Chọn câu sai

Tia Rơnghen có những tính chất:

A Tia Rơnghen làm phát quang một số chất

B Tia Rơnghen gây ra hiệu ứng quang điện

C Tia Rơnghen làm ion hoá môi trường

D Xuyên qua được tấm chì dầy vài centimét

Câu 39: Thuyết lượng tử có thể giải thích được các hiện tượng nào ? Chọn câu sai

A Sự phát quang của các chất B Hiện tượng quang điện ngoài

C Hiện tượng quang hoá D Hiện tượng ion hoá môi trường

Câu 40: Giới hạn quang điện của Cs là 6600

o

A Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Tính công thoát A của Cs ra đơn vị eV

Trang 5

ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÝ – ĐỀ 03

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER là khóa cung cấp đề thi

DÀNH RIÊNG CHO THÀNH VIÊN KỸ SƯ HƯ HỎNG CẬP NHẬT MỚI – Bám sát cấu trúc 2017 từ các Trường Chuyên trên cả nước

Bao gồm các môn Toán Lí Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD

Đăng kí thành viên tại Facebook.com/kysuhuhong Ngoài ra, thành viên khi đăng kí sẽ được nhận tất cả tài liệu TỪ TRƯỚC ĐẾN NAY của Kỹ Sư Hư

Hỏng mà không tốn thêm bất kì chi phí nào

Ngày đăng: 22/04/2017, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN