Câu 5: Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit khác nguồn gốc trong một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có thể làm xuất hiện dạng đột biến A.. 1 Khi số lượng cá thể trong quần thể quá í
Trang 1HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
BIÊN TẬP: KỸ SƯ HƯ HỎNG MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên thí sinh:
Số Báo Danh:
Câu 1: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở kỉ Tam điệp (Triat) có lục địa chiếm ưu thế, khí hậu khô Đặc điểm sinh vật điển hình ở kỉ này là:
A Cây hạt trần ngự trị Phân hoá bò sát cổ Cá xương phát triển Phát sinh thú và chim
B Cây hạt trần ngự trị Bò sát cổ ngự trị Phân hoá chim
C Dương xỉ phát triển mạnh Thực vật có hạt xuất hiện Lưỡng cư ngự trị Phát sinh bò sát
D Phân hoá cá xương Phát sinh lưỡng cư và côn trùng
Câu 2: Trong các mối quan hệ duy trì trạng thái cân bằng trong quẫn xã, mối quan hệ thể hiện vai trò rõ rệt
nhất là:
A Sinh vật này ăn sinh vật khác B Kí sinh - vật chủ
Câu 3: Trong quần thể của một loài, xét 3 gen: gen 1 có 2 alen, gen 2 có 3 alen, gen 3 có 5 alen Gen 1 và gen 2
đều nằm trên đoạn không tương đồng của NST X và các alen của 2 gen này liên kết không hoàn toàn Gen 3 nằm trên NST thường Tính theo lí thuyết số kiểu gen tối đa trong quần thể này là bao nhiêu ? Biết rằng không xảy ra đột biến
Câu 4: Trong kÜ thuËt cÊy gen, ADN t¸i tæ hîp ®-îc t¹o ra ë kh©u
A Nèi ADN cña tÕ bµo cho víi plasmit
B C¾t ®o¹n ADN cña TB cho vµ më vßng plasmit
C T¸ch ADN cña TB cho vµ t¸ch plasmit khái TB vi khuÈn
D ChuyÓn ADN t¸i tæ hîp vµo tÕ bµo nhËn
Câu 5: Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit khác nguồn gốc trong một cặp
nhiễm sắc thể tương đồng có thể làm xuất hiện dạng đột biến
A chuyển đoạn và mất đoạn B lặp đoạn và mất đoạn
C chuyển đoạn tương hỗ D đảo đoạn và lặp đoạn
Câu 6: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen không alen là A,a; B,b và D,d cùng quy định
theo kiểu tương tác cộng gộp Trong kiểu gen nếu cứ có một alen trội thì chiều cao cây tăng thêm 5cm Khi trưởng thành, cây thấp nhất có chiều cao 150cm Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × AaBbDd cho đời con có
số cây cao 170cm chiếm tỉ lệ
Câu 7: Để tạo ra động vật chuyển gen, người ta đã tiến hành
A Đưa gen cần chuyển vào cá thể cái bằng phương pháp vi tiêm (tiêm gen) và tạo điều kiện cho gen được biểu hiện
B Đưa gen cần chuyển vào cơ thể con vật mới được sinh ra và tạo điều kiện cho gen đó được biểu hiện
C Đưa gen cần chuyển vào phôi ở giai đoạn phát triển muộn để tạo ra con mang gen cần chuyển và tạo điều kiện cho gen đó được biểu hiện
ĐỀ SỐ 8/80
Trang 2D Lấy trứng của con cái rồi cho thụ tinh trong ống nghiệm, sau đó đưa gen vào hợp tử (ở giai đoạn nhân non), cho hợp tử phát triển thành phôi rồi cấy phôi đã chuyển gen vào tử cung con cái
Câu 8: Nếu kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ rơi vào trạng thái suy giảm
dẫn tới diệt vong Những lí do nào trong số những lí do dưới đây giải thích cho hiện tượng trên?
(1) Khi số lượng cá thể trong quần thể quá ít, sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường
(2) Khi số lượng cá thể trong quần thể quá ít, quần thể dễ chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể
(3) Khi số lượng cá thể trong quần thể quá ít, khả năng sinh sản giảm do cơ hội gặp nhau của các cá thể đực và cái
ít
(4) Khi số lượng cá thể trong quần thể quá ít, sự giao phối gần thường xảy ra làm cho các gen lặn có hại có cơ hội biểu hiện với tần số cao hơn, đe doạ sự tồn tại của quần thể
A (1); (2); (4) B (1); (4); (3)
C (1); (2); (3); (4) D (3); (2); (4)
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X
B Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin
C Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin
D Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép
Câu 10: Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB = l,5 cM,
BC = 16,5 cM, BD = 3,5 cM, CD = 20 cM, AC = 18 cM Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là
A CABD B BACD C DABC D ABCD
Câu 11: Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, gen đột biến gây hại nào dưới đây có thể bị loại bỏ khỏi quần
thể nhanh nhất?
A Gen lặn nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y
B Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường
C Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường
D Gen lặn nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X
Câu 12: Một quần thể thỏ đang ở trạng thái cân bằng di truyền Xét một gen có hai alen là A và a nằm trên
đoạn không tương đồng của NST X Nếu tần số alen a bằng 0,5 thì tỉ lệ giữa con đực có kiểu hình lặn với con cái cũng có kiểu hình lặn là
A 3: 1 B 1: 1 C 2 : 1 D 1,5 : 1
Câu 13: Cho biết các côđon trên mARN mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG - Gly; XXX - Pro;
GXA - Ala; XGA - Arg; UXG - Ser; AGX - Ser Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’TGXXGAXXXGGG3’ Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
Câu 14: Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng Đao?
A Giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể số 21 kết hợp với giao tử bình thường
B Giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể số 23 kết hợp với giao tử bình thường
C Giao tử không chứa nhiễm sắc thể số 21 kết hợp với giao tử bình thường
Trang 3D Giao tử chứa nhiễm sắc thể số 22 bị mất đoạn kết hợp với giao tử bình thường
Câu 15: Khi nghiên cứu nhiễm sắc thể ở người, ta thấy những người có nhiễm sắc thể giới tính là XY, XXY
hoặc XXXY đều là nam, còn những người có nhiễm sắc thể giới tính là XX, XO hoặc XXX đều là nữ Có thể rút
ra kết luận
A sự biểu hiện giới tính chỉ phụ thuộc vào số lượng nhiễm sắc thể giới tính X
B gen quy định giới tính nam nằm trên nhiễm sắc thể Y
C nhiễm sắc thể Y không mang gen quy định tính trạng giới tính
D sự có mặt của nhiễm sắc thể giới tính X quyết định giới tính nữ
Câu 16: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit
B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá
C Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN
D Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
Câu 17: Một quần thể có 100% cá thể mang kiểu gen Aa tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ Tính theo lí thuyết,
tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ thứ ba sẽ là:
A 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa
B 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa
C 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa
D 0, 375AA : 0,25Aa : 0,375aa
Câu 18: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:
(3) Tật có túm lông ở vành tai (4) Hội chứng Đao
Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là:
A (2), (3), (4), (6) B (3), (4), (5), (6)
C (1), (2), (5) D (1), (2), (4), (6)
Câu 19: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là
trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh × AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội
và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ
Câu 20: Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình
thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
Câu 21: Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa:
(1) Đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện môi trường, tồn tại ổn định với thời gian, chống lại các tác nhân bất lợi từ môi trường
(2) Giúp quần thể sinh vật duy trì mật độ cá thể phù hợp với sức chứa của môi trường
(3) Tạo hiệu quả nhóm, khai thác tối ưu nguồn sống
(4) Loại bỏ các cá thể yếu, giữ lại các cá thể có đặc điểm thích nghi với môi trường, đảm bảo và thúc đẩy quần thể phát triển
(5) Tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể
Tổ hợp đúng là:
Trang 4A (1); (2); (4); (5) B (1); (2); (3); (4); (5)
C (1); (2); (5) D (1); (3); (5)
Câu 22: Ở người, gen lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội tương ứng quy định da
bình thường Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bình thường thì có một người mang gen bạch tạng Một cặp vợ chồng có da bình thường, xác suất sinh con bị bạch tạng của họ là
A 0,0025% B 0,025% C 0,0125% D 0,25%
Câu 23: Ở người, tính trạng nhóm máu ABO do một gen có 3 alen IA, IB, IO qui định Trong một quần thể cân bằng
di truyền có 4% số người mang nhóm máu O; 21% số người mang nhóm máu B Một cặp vợ chồng đều có nhóm
máu A dị hợp sinh một người con, xác suất để người con này mang nhóm máu giống bố mẹ là bao nhiêu?
A 4% B 75% C 3% D 15%
Câu 24: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cho cây thân cao
giao phấn với cây thân cao, thu được F1 gồm 900 cây thân cao và 299 cây thân thấp Tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây thân cao so với tổng số cây ở F1 là
Câu 25: Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b Biết các cặp gen
tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?
Câu 26: Gen A quy định cây quả đỏ; a quy định cây quả vàng Thế hệ ban đầu của một quần thể giao phối có
tỉ lệ kiểu gen 1 Aa : 2aa Tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ ngẫu phối F20 là
C 25 đỏ : 11 vàng D 11 đỏ : 25 vàng
Câu 27: Phát biểu đúng khi nói về mức phản ứng là:
A Mức phản ứng không do kiểu gen quy định
B Các gen trong một kiểu gen chắc chắn sẽ có mức phản ứng như nhau
C Mỗi gen trong một kiểu gen có mức phản ứng riêng
D Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng
Câu 28: Khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hoá, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hoá
B Tiến hoá sẽ không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền
C Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá
D Nguồn biến dị của quần thể có thể được bổ sung bởi sự nhập cư
Câu 29: Những loài có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp thường không sống ở:
Câu 30: Khi nói về quan hệ cạnh tranh, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Quan hệ cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của loài, giúp quần thể sinh vật duy trì mật độ cá thể phù hợp với sức chứa của môi trường
B Khi mối quan hệ giữa các cá thể cạnh tranh nhau quá gay gắt thì các cá thể trong quần thể trở nên đối kháng nhau
C Trong mối quan hệ cạnh tranh giữa hai loài, loài thắng thế sẽ có lợi còn loài bị thua sẽ bất lợi
D Quan hệ cạnh tranh có thể xuất hiện giữa các cá thể thuộc cùng một loài hoặc giữa các loài sinh vật khác nhau
Câu 31: Có hai loài cá: loài cá cơm phân bố phổ biến ở vùng biển ôn đới Châu Âu và loài cá miệng đục sống
Trang 5trong các rạn san hô vùng biển nhiệt đới Loài cá nào rộng nhiệt hơn? Vì sao
A Loài cá cơm rộng nhiệt hơn loài cá miệng đục vì ở vùng ôn đới nhiệt độ nước giao động mạnh hơn, còn ở vùng nhiệt đới có nhiệt độ nước không giao động
B Loài cá miệng đục rộng nhiệt hơn loài cá cơm vì ở vùng nhiệt đới nhiệt độ nước giao động mạnh hơn, còn ở vùng ôn đới đới có nhiệt độ nước khá ổn định
C Loài cá cơm rộng nhiệt hơn loài cá miệng đục vì ở vùng ôn đới nhiệt độ nước giao động mạnh hơn, còn ở vùng nhiệt đới có nhiệt độ nước khá ổn định
D Loài cá miệng đục rộng nhiệt hơn loài cá cơm vì ở vùng nhiệt đới nhiệt độ nước giao động mạnh hơn, còn ở vùng ôn đới có nhiệt độ nước không giao động
Câu 32: Khi nói về các nhân tố sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong thiên nhiên, các nhân tố sinh thái luôn tác động và chi phối lẫn nhau, tác động cùng một lúc lên cơ thể sinh vật, do đó cơ thể phải phản ứng tức thời với tổ hợp tác động của các nhân tố
B Các loài sinh vật khác nhau phản ứng như nhau với tác động như nhau của cùng một nhân tố sinh thái
C Vi sinh vật, nấm, động vật, thực vật và con người được coi là những nhân tố sinh thái hữu sinh
D Nhân tố sinh thái là tất cả các nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật
Câu 33: Khi nói về môi trường và các nhân tố sinh thái, xét các kết luận sau đây (1)Môi trường sống bao gồm
tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sinh vật
(2)Môi trường cung cấp nguồn sống cho sinh vật mà không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng phát triển của sinh vật
(3)Ở các loài kí sinh, cơ thể vật chủ được gọi là môi trường trên cạn của các sinh vật kí sinh (4)Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố môi trường không ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển của sinh vật
(5)Môi trường trên cạn bao gồm mặt đất và lớp khí quyển, là nơi sống phần lớn sinh vật trên trái đất
Có bao nhiêu kết luận đúng?
Câu 34: Ở SV nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được
gọi là
Câu 35: Hệ sinh thái là gì?
A Bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
B Bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
C Bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
D Bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
Câu 36: Điểm giống nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo là:
A.Có đặc điểm chung về thành phần cấu trúc
B.Có đặc điểm chung về thành phần loài trong hệ sinh thái
C.Điều kiện môi trường vô sinh
D.Tính ổn định của hệ sinh thái
Câu 37 : Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật
sản xuất: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)
Câu 38 Cơ quan tương đồng là những cơ quan
Trang 6A.có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự
B.cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau C.cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
D.có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
Câu 39: Ở cà chua, A: quả đỏ, a: quả vàng; B: quả tròn, b: quả dẹt; biết các cặp gen phân li độc lập Để F1 có
tỉ lệ: 3 đỏ dẹt: 1 vàng dẹt thì phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình như thế nào?
A Aabb (đỏ dẹt) x aaBb (vàng tròn) B aaBb (vàng tròn) x aabb (vàng dẹt)
C Aabb (đỏ dẹt) x Aabb (đỏ dẹt) D AaBb (đỏ tròn) x Aabb (đỏ dẹt)
Câu 40: Ở người bệnh máu khó đông do đột biến gen lặn a trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định Bố mẹ có
kiểu gen nào mà sinh con gái mắc bệnh với tỉ lệ 25%?
A XaXa x XaY B XAXA x XaY
C XAXa x XAY D XAXa x XaY
-Hết -
Trang 7ĐÁP ÁN MÔN SINH HỌC – ĐỀ 08
HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER
LÀ KHÓA CUNG CẤP ĐỀ THI DÀNH RIÊNG CHO THÀNH VIÊN KỸ SƯ HƯ HỎNG
Đề thi được kiểm duyệt bởi sở GD&ĐT các Tỉnh trên cả nước Cập nhật mới nhất - đầy đủ đáp án - bám sát nội dung thi 2017 Bao gồm các môn Toán Lí Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD
Đăng kí thành viên tại Facebook.com/kysuhuhong Ngoài khóa cung cấp đề thi, thành viên khi đăng kí sẽ được nhận tất cả tài liệu từ trước đến nay của KỸ
SƯ HƯ HỎNG mà không tốn thêm bất kì chi phí nào