Quá trình giảm phân ở các cây bố, mẹ xảy ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra đều có khả năng thụ tinh.. Loại đột biến nào sau đây được sử dụng để xác định vị trí của gen trên n
Trang 1HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
BIÊN TẬP: KỸ SƯ HƯ HỎNG MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên thí sinh:
Số Báo Danh:
Câu 1 Trong các quần thể sau, quần thể nào không ở trạng thái cân bằng?
A 25% AA : 50% Aa : 25% aa
B 64% AA : 32% Aa: 4% aa
C 72 cá thể có kiểu gen AA, 32 cá thể có kiểu gen aa, 96 cá thể có kiểu gen Aa
D 40 cá thể có kiểu gen đồng hợp trội, 40 cá thể có kiểu gen dị hợp, 20 cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn
Câu 2 Những đột biến nào thường gây chết :
A Mất đoạn và lặp đoạn B Mất đoạn và đảo đoạn
C Lặp đoạn và đảo đoạn D Mất đoạn và chuyển đoạn
Câu 3 Chiều dài của 1 gen cấu trúc là 2397 A Do đột biến thay thế một cặp Nu tại vị trí thứ 400 tính từ Nu
đầu tiên, tính từ mã mở đầu làm cho bộ ba mã hóa tai đây trở thành mã không quy định a.amin nào Loại đột biến này đã ảnh hưởng tới bao nhiêu a.amin nếu không kể đến mã mở đầu?
A Mất 101 a.amin trong chuỗi polipeptit
B Mất 1 a.amin trong chuỗi polipeptit
C Mất 100 a.amin trong chuỗi polipeptit
D Có 1 a.amin bị thay thế trong chuỗi polipeptit
Câu 4 Cho 1 cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với một cây lưỡng bội có kiểu gen Aa Quá trình giảm
phân ở các cây bố, mẹ xảy ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra đều có khả năng thụ tinh Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là:
Câu 5 Xét cá thể dị hợp Aa Tiến hành tự thụ phấn qua 4 thế hệ liên tiếp.Tỉ lệ xuất hiện thể đồng hợp bằng:
Câu 6 Gen dài 3060 A0, có tỉ lệ A= 3/7 G Sau ĐB, chiều dài gen không thay đổi và có tỉ lệ: A/ G ≈
42,18%.Số LK hiđrô của gen ĐB là:
Câu 7 Lai xa được sử dụng phổ biến trong:
A Chọn giống vi sinh vật B Chọn giống động vật
C Chọn giống thực vật D Chọn giống vật nuôi và cây trồng
Câu8 Thí nghiệm của Milơ tiến hành bao gồm các chất nào?
Câu 9 Loại đột biến nào sau đây được sử dụng để xác định vị trí của gen trên nhiễm sắc thể (ứng dụng trong
phương pháp lập bản đồ gen ở người)?
A Đột biến mất đoạn B đột biến đảo đoạn
C đột biến chuyển đoạn tương hỗ D Dột biến lặp đoạn
Câu 10 Cơ sở tế bào học của quy luật phân li của Menđen là:
A sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp lại của cặp NST trong thụ tinh
ĐỀ SỐ 6/80
Trang 2B.sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng (dẫn tới sự phân li độc lập của các gen tương ứng) tạo ra các loại giao tử và và tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh
C sự tự nhân đôi của NST ở kì trung gian và sự phân li đồng đều của NST ở kì sau của quá trình giảm phân
D các gen nằm trên các NST và phân li cùng nhau trong quá trình phân bào
Câu 11 Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng
Kiểu gen aaB-: cho lông đen Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có 16 tổ hợp Cho F1 nói trên giao phối với cơ thể có KG và KH nào sau đây để con lai có tỉ lệ kiểu hình 7 : 1?
A AaBb, kiểu hình lông trắng B Aabb, kiểu hình lông đen
C aaBb, kiểu hình lông đen D Aabb, kiểu hình lông trắng
Câu 12 Ở ớt, thân cao (do gen A) trội so với thân thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b) Hai gen nói
trên cùng nằm trên 1 NST thường Cho các cây P dị hợp tử cả 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ phân tính: 1 cao, vàng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ Kết luận nào sau đây là đúng?
A Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen còn lại trội - lặn không hoàn toàn
B Hai cặp gen liên kết hoàn toàn, P dị hợp tử chéo
C P dị hợp tử chéo, hai cặp gen liên kết hoàn toàn hoặc có hoán vị gen ở 1 giới tính
D P dị hợp tử đều, hoán vị gen ở 1 giới tính với tần số 50%
Câu 13 Quần thể không có đặc điểm nào sau đây:
A.Tồn tại trong một giai đoạn lịch sử xác định
B Mỗi quần thể có khu vực phân bố xác định
C.Cách li sinh sản với quần thể khác dù cùng loài
D Luôn luôn xảy ra giao phối tự do
Câu 14 Quần thể được xem là đơn vị tiến hóa cơ bản vì:
A.Thường xuyên xảy ra sự giao phối tự do giữa các cá thể trong quần thể
B Sự giao phối tự do làm vốn gen trong quần thể trở nên đa dạng, phong phú
C.Là đơn vị chọn lọc của quá trình chọn lọc tự nhiên
D Câu A và C đúng
Câu 15 Để giải thích sự tiến hóa của sinh giới, quan niệm hiện đại đã sử dụng các nhân tố nào sau đây:
A Biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên, phân li tính trạng
B Ngoại cảnh, tập quán hoạt động của động vật, sự di truyền các biến dị tập nhiễm
C Quá trình đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên, các cơ chế cách li
D.Quá trình đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên, phân li tính trạng
Câu 16 Thứ tự 3 giai đoạn của việc sử dụng kĩ thuật di truyền bằng việc sử dông plasmit làm thể truyền là:
A Phân lập ADN - Tách dòng ADN - Cắt nối ADN
B Tạo ADN plasmit tái tổ hợp - Cắt và nối ADN - Chuyển ADN và tế bào nhận
C Phân lập ADN - Tạo ADN plasmit tái tổ hợp - Chuyển ADN plasmit tai tổ hợp vào tế bào nhận
D Phân lập ADN - Tạo ADN plasmit tái tổ hợp - Chuyển ADN plasmit tai tổ hợp vào tế bào cho
Câu 17 Bệnh nào sau đây là bệnh di truyền phân tử?
A Máu khó đông B Đao C Claiphenter D Ung thư máu
Câu 18 Ở người bệnh bạch tạng do gen lặn b chi phối, gen lành B, gen nằm trên NST thường Trong một
quần thể có tỷ lệ người mắc bệnh bạch tạng (bb) là 1/20000 Tần số của alen b trong quần thể là:
A Khoảng 0.4% B Khoảng 1.4% C Khoảng 0,7% D Khoảng 93%
Câu 19 Phép lai giữa 2 cá thể khác nhau về 3 tính trạng trội, lặn hoàn toàn AaBbDd x AaBbDd sẽ có:
A 4 kiểu hình : 9 kiểu gen
Trang 3B 4 kiểu hình: 12 kiểu gen;
C 8 kiểu hình: 12 kiểu gen
D 8 kiểu hình: 27 kiểu gen;
Câu 20 Một đoạn mã gốc của gen có trình tự các nuclêôtit như sau:
3’ TAX XXX AAA XGX GGG TTT GXG ATX 5’ Một đột biến thay thế nuclêôtit thứ 16 trên gen là T bằng
nu loại A Số axit amin của phân tử prôtêin do gen đó mã hóa là:
Câu 21.Câu nào dưới đây là không đúng?
A ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp, foocmin Mêtiônin được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit
B sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo
C trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Met đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã
D Tất cả prôtêin sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học
Câu 22 Ở ngô có ba gen, mỗi gen có 2 alen (A và a, B và b, D và d) Ba cặp gen này phân li độc lập, tác động
cộng gộp cùng quy định chiều cao thân Cứ mỗi gen trội làm cho cây thấp đi 20 cm Người ta giao phấn cây thấp nhất với cây cao nhất (210 cm).Chiều cao của cây F1 là:
Câu 23.Ở một loài thú, tính trạng màu sắc lông do một dãy alen quy định:HV : lông vàng; HN: lông nâu; HĐ :
lông đen; HT : lông trắng
Phép lai 1: lông vàng x lông trắng 100% lông vàng
Phép lai 2: lông đen x lông đen 3 lông đen : 1 lông nâu
Phép lai 3: lông nâu x lông vàng 1 lông vàng : 2 lông nâu : 1 lông trắng Dựa vào kết quả các
phép lai trên Hãy xác định tương quan trội lặn giữa các alen:
A HT >HĐ >HV >HN B HĐ >HN >HV >HT
C HV >HĐ >HN >HT D HN >HĐ >HV >HT
Câu 24 Một cơ thể có kiểu gen AB Dd khi giảm phân có thể cho tối đa mấy loại giao tử
ab
Câu 25 Phân tử ADN của một loài sinh vật có A =10%, T = 20%, G =30%, X= 40% Phân tử ADN đó là
của:
A Vi khuẩn B Thực vật bậc cao C Vi rút D Động vật bậc cao
Câu 26 Thuyết tiến hoá tổng hợp đã giải thích sự tăng sức đề kháng của ruồi đối với DDT Phát biểu nào
dưới đây không chính xác?
A Ruồi kiểu dại có kiểu gen AABBCCDD, có sức sống cao trong môi trường không có DDT
B Khi ngừng xử lý DDT thì dạng kháng DDT trong quần thể vẫn sinh trưởng, phát triển bình thường vì đã qua chọn lọc
C Giả sử tính kháng DDT là do 4 gen lặn a, b, c, d tác động bổ sung, sức đề kháng cao nhất thuộc về kiểu gen aabbccdd
D Khả năng chống DDT liên quan với những đột biến hoặc những tổ hợp đột biến đã phát sinh từ trước một cách ngẫu nhiên
Câu 27 Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể ?
Trang 4Cõu 28 Ở một loài sinh vật cú số nhúm gen liờn kết bằng 10 Do đột biến NST bộ nhiễm sắc thể cú 22 chiếc
Đõy là đột biến :
Cõu 29 Gen cú 1170 nuclờụtit Sau đột biến, phõn tử prụtờin giảm xuống 1 axit amin và cú thờm 2 axit amin
mới Chiều dài của gen đột biến là:
Cõu 30 Cú một cặp vợ chồng đều cú kiểu hỡnh bỡnh thường nhưng họ sinh được hai người con gỏi đều cú
dạng XO, trong đú một ngưũi biểu hiện bệnh mự màu, cũn người kia khụng biểu hiện bệnh mự màu Cú thể giải thớch hiện tượng trờn bằng cơ chế nào sau đõy?
A Cú sự rối loạn phõn bào giảm phõn ở bố và cú thể ở cả mẹ
B.Cú sự rối loạn phõn bàp giảm phõn I ở mẹ
C Cú sự rối loạn phõn bào giảm phõn II của mẹ
D Cú sự rối loạn phõn bào giảm phõn I và II ở mẹ
Cõu 31 Mức cấu trỳc nằm trong nhõn tế bào cú đường kớnh 300A0 được gọi là:
A sợi nhiễm sắc B sợi cơ bản C vựng xếp cuộn D ADN mạch xoắn kộp
Cõu 32.Trong chọn giống thực vật, việc lai giữa cõy trồng với thực vật hoang dại nhằm mục đớch:
A.Tăng năng suất cõy trồng
B Khắc phục tớnh thoỏi húa giống và tăng khả năng chống chịu
C.Khắc phục tớnh bất thụ
D.Tăng tớnh chất đồng hợp của cỏc gen quý hiếm
Cõu 33 Cơ sở di truyền của phương phỏp chọn dũng tế bào xụma là:
A dựa vào biến dị số lượng NST tạo thể dị bội khỏc nhau
B tạo dũng thuần lưỡng bội từ dũng đơn bội
C tạo thể song nhị bội
D chọn lọc cỏc dũng đơn bội
Cõu 34 Ở loài đậu thơm, màu hoa đỏ do 2 gen A và B bổ trợ cho nhau quy định.Kiểu gen thiếu một trong
hai gen đú sẽ cho hoa màu trắng, cõy đồng hợp lặn về hai gen a và b cũng cho hoa màu trắng Lai giữa hai cõy đậu thuần trủng hoa đỏ với hoa trắng được F1 toàn đậu hoa đỏ Cho F1 lai với một loại đậu khỏc ở F2 thu được kết quả 400 cõy đậu hoa trắng và 240 cõy đậu hoa đỏ Xỏc định kiểu gen của cõy đem lai với đậu F1 Nếu cho F1 giao phấn thỡ ở kết quả lai sẽ xuất hiện tỉ lệ phõn tớch như thế nào
A Aabb, 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng
B aaBb, 15 hoa đỏ : 1 hoa trắng
C Aabb hoặc aaBb, 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng
D Aabb hoặc aaBb, 15 hoa đỏ :1 hoa trắng
Cõu 35 Đặc trưng nào cú ở Quần xó mà khụng cú ở Quần thể?
Cõu 36 ở một loài thực vật A: cao, a: thấp B tớm, b : trắng D: đỏ, d : vàng , E : trũn, e dài Tớnh theo lớ thuyết
phộp lai P: AB/ab DE/de x AB/ab DE.de trong trường hợp giảm phõn bỡnh thường , qỳa trỡnh phỏt sinh giao
tử đực và cỏi đều xảy ra hoỏn vị gen giữa cỏc a len B và b với tần số 20%, giữa cỏc alen E và e cú tàn số 40% cho F1 cú kiểu hỡnh thõn cao tớm đỏ trũn chiếm tỉ lệ :
Trang 5Câu 37 Lai 2 dòng ruồi giấm thuàn chủng, ruồi cái mắt nâu, cánh ngắn với ruồi đực mắt đỏ cánh dài F1 có
kiểu hình 100% ruồi cái mắt đỏ cánh dài, 100% ruồi đực mắt đỏ cánh ngắn, cho F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình : 3/8 mắt đỏ cánh ngắn, 3/8 mắt đỏ cánh dài, 1/8 mắt nâu cánh dài, 1/8 mắt nâu cánh ngắn ( biết rằng gen A quy định mắt đỏ, a quy định mắt nâu, B : cánh dài, b: cánh ngắn Kiểu gen của ruồi F1 là:
A: XABXab x XABY B: BbXAXa x Bb XAY
Câu 38 Ở một loài thực vật, tình trạng hình dạng quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng quy định
Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong hai alen cho quả tròn và khi không có alen trội nào cho quả dài Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây quả dẹt hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 6 cây quả dẹt, hoa đỏ : 5 cây quả tròn, hoa đỏ: 3 cây quả dẹt, hoa trắng :1 cây quả tròn hoa trắng : 1 cây quả dài, hoa đỏ Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên?
Câu 39 Ở ngô, có 3 gen không alen phân li độc lập, tác động qua lại cùng quy định màu sắc hạt, mỗi gen đều
có 2 alen (A, a; B, b; R, r) Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả 3 alen trội A, B, R cho hạt có màu; các kiểu gen còn lại đều cho hạt không màu Lấy phấn của cây mọc từ hạt có màu (P) thụ phấn cho 2 cây:
- Cây thứ nhất có kiểu gen aabbRR thu được các cây lai có 50% số cây hạt có màu;
- Cây thứ hai có kiểu gen aaBBrr thu được các cây lai có 25% số cây cho hạt có màu Kiểu gen của cây (P) là
Câu 40 Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy
định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 2,5% Biết rằng không xảy đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1 là:
- HẾT -
( Giám thị không giải thích gì thêm)
Trang 6ĐÁP ÁN MÔN SINH HỌC – ĐỀ 06
HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER
LÀ KHÓA CUNG CẤP ĐỀ THI DÀNH RIÊNG CHO THÀNH VIÊN KỸ SƯ HƯ HỎNG
Đề thi được kiểm duyệt bởi sở GD&ĐT các Tỉnh trên cả nước Cập nhật mới nhất - đầy đủ đáp án - bám sát nội dung thi 2017 Bao gồm các môn Toán Lí Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD Đăng kí thành viên tại Facebook.com/kysuhuhong Ngoài khóa cung cấp đề thi, thành viên khi đăng kí sẽ được nhận tất cả tài liệu từ trước đến nay của KỸ
SƯ HƯ HỎNG mà không tốn thêm bất kì chi phí nào