TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 - CHƯƠNG VII - VIIICâu 1 : Hiệu đường đi δ của sóng ánh sáng từ một điểm trên màn E đến hai nguồn kết hợp S1, S2 trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng là: A.
Trang 1TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 - CHƯƠNG VII - VIII
Câu 1 : Hiệu đường đi δ của sóng ánh sáng từ một điểm trên màn E đến hai nguồn kết hợp S1, S2 trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng là:
A
a
xD
=
x
aD
=
D
ax
=
D
x
λ
δ =
Câu 2 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách x từ các vân sáng đến vân chính giữa là:
A
D
a k
λ
aD k
a
D k
a
D k x
2
λ
=
Câu 3 : Một tế bào quang điện có catốt bằng Na, công thoát của electron của Na bằng 2,1eV Chiếu vào tế bào quang
điện bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,42µm Trị số của hiệu điện thế hãm:
Câu 4 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng cho biết S1S2 = 0,6mm; D = 2m; λ=0,60µm, x là khoảng cách từ
M trên màn E đến vân sáng chính giữa Khoảng vân là:
Câu 5 : Thực hiện giao thoa ánh sáng trong không khí với ánh sáng đơn sắc người ta đo được khoảng cách từ vân tối
thứ 2 đến vân sáng bậc 5 là 7mm Khoảng vân là:
Câu 6 : Hai khe Young cách nhau 1mm Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,6µm cách đều 2 khe Tính khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp nhau ở trên màn đặt song song và cách hai khe một khoảng 0,2cm
Câu 7 : Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa 2 khe là 1mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn ảnh là 2m Khoảng
vân đo được 1,2mm Tính bước sóng của ánh sáng
Câu 8 : Cường độ dòng điện bão hòa bằng 40µA thì số electron bị bứt ra khỏi catốt tế bào quang điện trong 1 giây là:
Câu 9 : Giới hạn quang điện của Canxi là λ0 = 0,45µm thì công thoát của electron ra khỏi bề mặt lớp Canxi là:
Câu 10 : Catốt của một tế bào quang điện làm bằng xê đi có giới hạn quang điện là 0,66µm Chiếu vào Catốt ánh sáng
tử ngoại có bước sóng 0,33µm Động năng ban đầu cực đại của quang electron là:
A 3,01.10-19J; B 3,15.10-19J; C 4,01.10-19J; D 2,51.10-19J
Câu 11 : Giới hạn quang điện của Natri là 0,50µm Chiếu vào Natri tia tử ngoại có bước sóng 0,25µm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:
Câu 12 : Năng lượng photôn của tia Rơnghen có bước sóng 0,05A0 là:
Câu 13 : Một tế bào quang điện có catốt bằng Na, công thoát của electron của Na bằng 2,1eV Chiếu vào tế bào quang
điện bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,42µm.Giới hạn quang điện của Na là:
Câu 14 : Hiệu điện thế nhỏ nhất giữa đối âm cực và catốt để tia Rơnghen có bước sóng bằng 1A0 là:
Dùng số liệu sau để trả lời cho câu 15, 16, 17 và 18
Một nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 0,5µm đến một khe Young S1,S2 với S1S2 = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D = 1m
Câu 15 Tính khoảng vân :
Câu 16 Tại 1 điểm M trên màn cách giao điểm O của màn và trung trực S1S2 1 khoảng x = 3,5 mm có vân loại gì ? bậc mấy ?
A Vân sáng bậc 3; B Vân tối bậc 3; C Vân sáng bậc 4; D Vân tối bậc 4
Trang 2Câu 17 Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màng là l = 13 mm Tính số vân sáng và tối quan sát được
Câu 18 Nếu thí nghiệm trong môi trường có chiết suất
3
4 thì khoảng vân là :
Câu 19 : trong thí nghiệm Iâng, 2 khe sáng cách nhau 0,5 mm và cách màn 2m, ánh sáng thí nghiệm có bước sóng 0,5
a) sáng bậc 4 b) Tối bậc 4 c) Sáng bậc 3 d) tối bậc 3
Câu 20:Thí nghiệm I- âng ánh sáng đơn sắc có λ=540nm, khoản vân đo được là 0,36mm Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng λ’=600nm, thì khoảng vân i’ là
a) 0,4mm b) 0,324mm c) 0,45 mm d) 0,6mm
*Dùng các dữ kiện sau để làm 2 câu 21 và 22:
- Giao thoa ánh sáng với 2 khe I âng cách nhau 2mm hai khe cách màn 2m ánh sáng có tần số f=5.1014Hz vận tốc ánh sáng trong chân không C=3.108m/s
Câu 21 : Khi thí nghiệm giao thoa trong không khí (nkk=1) khoảng vân i là:
a) 0,5mm b) 0,6mm c) 5µm d) 6µm
Câu 22 : Khi thí nghiệm giao thoa trong nước (n=
3
4 ) là khoảng vân i’ là:
a) 0,45mm b)0,35mm c)4,5mm d) 3,5mm
Câu 23:Giao thoa ánh sáng với 2 khe I-âng cách nhau s1s2=0,5mm khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m Ánh sáng có
λ=0,5µm Trên bề rộng giao thoa trường là 26mm Số vân sáng và số vân tối thấy được trên màn
a) Số vân sáng : 12, số vân tối 13 b) Số vân sáng 13, số vân tối 12
c) Số vân sáng 13, số vân tối 14 d) Số vân sáng 14, số vân tối 13
* Dùng các dữ kiện sau để làm hai câu 24 và 25:
Hiệu điện thế giữa hai anôt và catôt của một ống tia Rơghen là 200kv
Câu 24: Động năng của electron khi đến đối catốt (cho rằngvận tốc của nó khi bức ra khỏi catôt là Vo=0)
a) 1,6.10 13 (J) b) 3,2.1010(J) c) 1,6.1014(J) d)3,2.1014(J)
Câu 25: Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống đó có thể phát ra
a) 5,7.10-11 (m) b) 6.10-14(m) c) 6,2.10-12(m) d) 4.10-12(m)
Dùng các dữ kiện sau để làm 2 câu 26 và 27:
- Cường độ dòng điện trong ống Rơnghen là 0,64 mA Tần số lớn nhất trong chùm bức xạ phát ra từ ống Rơnghen là 3.1018(Hz)
Câu 26: Số điện tử đập vào đối catốt trong 1 phút là
a) 24.106 b) 16.105 c) 24.104 d) 24.107
Câu 27: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt là:
a) 11.242(v) b) 12.421(v) c)12.142(v) d)11.424(v)
Câu 28 : Giới hạn quang điện của đồng là 0,30µm Cho h=6,62.10-34Js ;c=3.108m/s ,
e= 1,6.10-19(c) Công thoát của electron khỏi đồng
a) 3,6(ev) b) 4,14(ev) c) 2,7(ev) d)5(ev)
* Dùng các dữ kiện sau để làm 2 câu 29 và 30:
- Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µm vào catốt của một tế bào quang điện làm bằng xêdi, có giới
hạn quang điện là 0,66µm
Câu 29: Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện
a) ≈ 4,6.107m/s b) 4,2.105m/s c) ≈4,6.105m/s d)5.106m/s
Câu 30: Hiệu điện thế hãm của tế bào qung điện này là:
a) Uh=-0,3(v) b)Uh=-0,9(v) c) Uh=-2(v) d) Uh=-3(v)
Trang 3Câu 31: Khi chiếu một bức xạ từ được có bước sóng λvào tấm kim loại được đặt cô lập về điện thì điện thế cực đại đạt được là 3(v) bước sóng của bức xạ đó là:
a) λ ≈ 0,25 µm b) λ ≈ 0,1926 µm c) λ ≈ 0,184µm d) λ= 0,3 µm
Câu 32 : Trong một tế bào quang điện có dòng quang điện bão hoà Ibh= 2 µA và hiệu suất quang điện là H=0,5%
Số phôtôn tới catôt trong mỗi giây là:
a) 4.1015 b) 3.1015 c)2,5.1015 d) 5.1014
Câu 33 : Cho giới hạn quang điện của catốt một tế bào quang điện là λ0=0,66 µm và đặt giữa catốt và catốt 1 hiệu
điện thế UAk =1,5(v) Dùng bức xạ chiếu đến catốt có λ=0,33µm Động năng cực đại của quang electron khi đập
vào anôt là:
a) 5.10-18 (J) b) 4.10-20 (J) c) 5.10-20 (J) d) 5,41.10-19(J)
Câu 34: Vạch quang phổ có bước sóng 0,6563µm là vạch thuộc dãy :
a) Laiman b) Ban-me c)Pa-sen d) Banme hoặc Pa sen
Câu 35: Hai vạch quang phổ: có bước sóng dài nhất và nhì của dãy Laiman trong quang phổ hiđrô là λ1=0,1216µ
m và λ2=0,1026 µm Tính bước sóng của vạch đỏ Hα ?
a) λHα= 0,6506 µm b) λHα0,6561 µm c) λHα = 0,6566 µm d) λHα=0,6501 µm
Câu 36 : Trong quang phổ vạch của hiđrô bước sóng dài nhất trong dãy Laiman bằng 1215A0 , bước sóng ngắn nhất trongdãy Ban-me bằng 3650A0 năng lượng ion hoá nguyên tử hiđro khi electron ở trên quỹ đạo có năng lương thấp nhất là : ( cho h= 6,625.10-34Js ; c= 3.108m/s ; 1A0=10-10 m)
a) 13,6(ev) b) -13,6(ev) c) 13,1(ev) d) -13,1(ev)
ĐÁP ÁN
31A 32A 33D 34D 35A 36D 37D 38D 39A 40D