1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TONG HOP ESTE VA CHAT BEO

5 508 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 106 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tỏc dụng với dd NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.. Thủy phõn este C4H6O2 trong mụi trường axit

Trang 1

Tài liệu luyện thi đh-cđ năm 2011 “Chuyên đề este & chất béo”

TỔNG HỢP ESTE VÀ CHẤT BẫO Cõu 1 Húa chất nào sau đõy cú thể sử dụng để phõn biệt 2 este là đồng phõn của nhau cú cựng cụng thức phõn

tử là C3H6O2?

A AgNO3 trong NH3, đun núng B quỳ tớm C dung dịch NaOH D dung dịch NaHCO3

Cõu 2 Một este đơn chức, mạch hở cú khối lượng là 12,9 gam tỏc dụng đủ với 150ml dung dịch KOH 1,0M

Sau phản ứng thu một muối và anđehit Hóy cho biết cú bao nhiờu este thỏa món điều kiện đú?

Cõu 3 Cho 4,6 gam axit no đơn chức X tỏc dụng với 4,6 gam ancol no đơn chức Y thu được 4 gam este E Đốt

chỏy 1 mol E thu được 2 mol CO2 Hóy cho biết hiệu suất phản ứng este hoỏ

Cõu 4 Thuỷ phõn một este X cú cụng thức phõn tử C4H8O2 thu được axớt Y và ancol Z, đem oxi hoỏ Z thỡ thu được Y Cụng thức cấu tạo của X là

A. CH3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D HCOOCH3

Cõu 5 Đốt chỏy hoàn toàn 4,4 gam este X thu được 4,48 lớt CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tỏc dụng với dd NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu

cơ Y và chất hữu cơ Z Tờn của X là

A metyl propionat B etyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat

Cõu 6 Tớnh khối lượng ancol và axit ban đầu cần lấy để cú thể điều chế được 86 gam polimetyl acrylat Biết hiệu suất este húa và hiệu suất trựng hợp lần lượt là 62,5% và 80%

A 96 g và 216 g B 32 g và 72 g C 64 g và 144 g D 48 g và 108 g

Cõu 7 Cho 0,1 mol axit đơn chức X phản ứng với 0,15 mol ancol đơn chức Y thu được 4,5 gam este với hiệu suất 75% Xỏc định tờn gọi của este ?

A Metyl fomat B Metyl axetat C metyl propionat D Etyl axetat

Cõu 8 Thủy phõn este C4H6O2 trong mụi trường axit thỡ ta thu được một hỗn hợp cỏc chất đều cú phản ứng trỏng gương Vậy cụng thức cấu tạo của este cú thể là ở đỏp ỏn nào sau đõy?

Cõu 9 Cho sơ đồ sau: X + O2 →xt

Y + H2O (1) và Y + X →xt

Z + H2O Hóy cho biết X, Y cú thể là chất nào sau đõy:

A C2H5OH và CH3COOHB CH3CHO và CH3COOH

D.C6H12O6 và CH3COOH C C2H5OH và CH3CHO

Cõu 10 Đốt chỏy hoàn toàn 1,02 gam este Y đơn chức thu được 2,16 gam CO2 và 0,88gam H2O Mặt khỏc, cho 5,1 gam Y tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,80gam muối và 1 ancol Cụng thức cấu tạo của Y là:

A C3H7COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOC3H7 D. C2H5COOC2H5

Cõu 11. Một este cú cụng thức phõn tử là C3H6O2 cú phản ứng trỏng gương với dd AgNO3 trong NH3 Cụng thức cấu tạo của este đú là cụng thức nào?

A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3

Cõu 12. Phản ứng thủy phõn este trong mụi trường kiềm khi đun núng được gọi là?

Cõu 13 Cho cỏc chất sau : CH3-COOCH=CH2 ; CH2=CH-Cl ; CH3-CHCl2 ; CH3COOCH=CH-CH3 ;

(CH3COO)2CH-CH3 ; CH3-CCl3 ; Hóy cho biết cú bao nhiờu chất khi đun núng với dung dịch NaOH thu được muối và anđehit ?

Cõu 14 Khi thủy phõn este vinyl axetat trong mụi trường axit thu được những chất gỡ?

A Axit axetic và ancol vinylic B Axit axetic và ancol etylic

C Axit axetic và anđehit axetic D Axetic và ancol vinylic

Cõu 15 Đốt chỏy hoàn toàn este X thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol 1: 1 Mặt khỏc, cho m gam X tỏc dụng với NaOH dư thu được 6,56 gam muối và 3,68 gam ancol Cho toàn bộ lượng ancol tỏc dụng với Na dư thu được 0,896 lớt H2(đktc) Vậy cụng thức của este là :

A H-COO-CH3 B C2H5-COO-CH3 C CH3-COO-C2H5 D CH3-COO-CH3

Cõu 16 Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (cú axit H2SO4 đặc làm xỳc tỏc) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,0 gam este Hiệu suất của phản ứng este húa là bao nhiờu?

Cõu 17 Đốt chỏy hoàn toàn a gam este X thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O Mặt khỏc, thủy phõn hoàn toàn a gam este X cần dựng 50 ml dung dịch NaOH 1M Vậy cụng thức phõn tử của X là:

A C4H8O2 B.C2H4O2 C C5H10O2 D C3H6O2

Trang 2

Tài liệu luyện thi đh-cđ năm 2011 “Chuyên đề este & chất béo”

Cõu 18 Để xà phũng húa 17,4 gam một este no đơn chức cần dựng 300ml dung dịch NaOH 0,5M, sau phản

ứng thu được 12,3 gam muối Hóy cho biết este đú cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo?

Cõu 19 Đun 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (cú axit H2SO4 đặc làm xỳc tỏc) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este Hiệu suất của phản ứng este húa là bao nhiờu?

Cõu 20 Một este cú cụng thức phõn tử là C4H6O2 khi thủy phõn trong mụi trường axit thu được đimetyl xeton Cụng thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là cụng thức nào ?

A CH3COO-CH=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3 C.HCOO-C(CH3)=CH2 D. CH2=CH-COOCH3

Cõu 21 Một este cú cụng thức phõn tử là C4H8O2, khi thủy phõn trong mụi trường axit thu được ancol

etylic,CTCT của C4H8O2 là :

A. C3H7COOH B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Cõu 22 Đốt chỏy a gam một este tạo từ axit no đơn chức mạch hở và một ancol no đơn chức mạch hở cần

11,76 lớt O2 và thu được 9,408 lớt CO2 (thể tớch cỏc khớ đo ở đktc) Vậy cụng thức phõn tử của este X là:

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D. C5H10O2

Cõu 23 Hỗn hợp gồm ancol đơn chức và axit đơn chức bị este húa hoàn toàn với xỳc tỏc H2SO4 đặc thu đựơc một este Đốt chỏy hoàn toàn 0,11g este này thỡ thu được 0,22 gam CO2 và 0,09g H2O Vậy cụng thức phõn

tử của ancol và axit là cụng thức nào cho dưới đõy?

A C2H6O và CH2O2 B C2H6O và C2H4O2 C C2H6O và C3H6O2 D CH4O và C2H4O2

Cõu 24 Đun núng este X đơn chức mạch hở với NaOH thu được muối và ancol Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol X cần 10,08 lớt O 2 (đktc) và thu được 8,96 lớt CO 2 (đktc) X khụng cú phản ứng trỏng bạc Vậy cụng thức của X là :

A CH3-COO-CH=CH2 B CH3-COO-CH2CH=CH2

Cõu 25 Dóy chất nào sau đõy được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sụi của cỏc chất tăng dần?

A CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH B CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5

C CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH D CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5,

Cõu 26 Đốt chỏy hoàn toàn 9,44 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở cần 12,096 lớt O2 thu được 10,304 lớt CO2 (thể tớch cỏc khớ đo ở đktc) Đun núng 47,2 gam hỗn hợp X với lượng dư NaOH thu được một ancol đơn chức và 38,2 gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Vậy CT của 2 este là:

A CH 3 COO-CH 2 -CH=CH 2 và CH 3 -CH 2 -COO-CH 2 -CH=CH 2 C HCOOCH 2 CH 3 và CH 3 COOCH 2 CH 3

B C 2 H 3 -COOCH 3 và C 3 H 5 -COOCH 3 D HCOO-CH 2 -CH=CH 2 và CH 3 COO-CH 2 -CH=CH 2

Cõu 27 Este X khụng tỏc dụng với Na X tỏc dụng dd NaOH thu được một rượu duy nhất là CH3OH và muối natri ađipat CTPT của X là

A C8H14O4 B. C4H6O4 C. C6H10O4 D. C10H18O4

Cõu 28 Thủy phõn hoàn toàn a gam este E (tạo từ axit đơn chức X và glixerol) cần dựng vừa đủ 100 gam dung

dịch NaOH 12% thu được 20,4 gam muối và 9,2 gam ancol Vậy cụng thức của E là:

A. (HCOO)2C3H5OH B. (CH3COO)3C3H5 C (HCOO)3C3H5 D. (CH2=CH-COO)3C3H5

Cõu 29 Cho 2 este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85 gam X thu đợc thể tích hơi đúng

bằng thể tích của 0,7 gam N2 ( đo ở cùng điều kiện) CTCT thu gọn của X, Y là:

A. CH2=CH-COOCH3 và CH3-COO-CH=CH2 B. C2H5COOCH3 v HCOOCH(CHà 3)2

C. HCOO-C2H5 và CH3-COO-CH3 D. HCOOCH2CH2CH3 v CHà 3COOC2H5

Cõu 30 Đốt chỏy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este đơn chức, mạch hở cần 3,976 lớt oxi (đo ở diều kiện

tiờu chuẩn) thu được 6,38 g CO2 Cho lượng este này tỏc dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp hai ancol

kế tiếp và 3,92 g muối của một axit hữu cơ Cụng thức cấu tạo của este trong hỗn hợp đầu là:

A. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 B. CH3COOC2H5 và C3H7OH

C. HCOOCH3 và C2H5COOCH3 D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

Cõu 31 Thủy phõn hoàn toàn este X cần dựng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 1,8M, sau phản ứng hoàn toàn thu được 14,76 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức và 5,52 gam ancol Võy cụng thức của X là :

A (CH3COO)2C2H4 B (CH3COO)3C3H5 C CH3COOC2H5 D (C2H3COO)2C2H4

Cõu 32 Cho 10,28 gam hỗn hợp X gồm 2 este tỏc dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 8,48

gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng và 1 ancol đơn chức Vậy cụng thức của ancol thu được là:

A. CH3OH B. CH3-CH2-CH2OH C. CH3CH2OH D.CH2=CH-CH2OH

Cõu 33 Thủy phõn hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dựng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu

Trang 3

Tài liệu luyện thi đh-cđ năm 2011 “Chuyên đề este & chất béo”

được 6,8 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liờn tiếp nhau Cụng thức cấu tạo của 2 este là:

A C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C HCOOCH3 và HCOOC2H5 D HCOOC2H5 và HCOOC3H7

Cõu 34 Cho 35,2 gam hỗn hợp 2 etse no đơn chức là đồng phân của nhau có tỷ khối hơi đối với H2 bằng 44 tác dụng với 2 lít dd NaOH 0,4M, rồi cô cạn dd vừa thu đợc, ta đợc 44,6 gam chất rắn B Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là :

A H-COO-C3H7 và CH3COO-C2H5 B. H-COO-C2H5 và CH3COO-CH3

C. C2H5 COO-CH3 và CH3COO- C2H5 D H-COO-C3H7 và CH3COO-CH3

Cõu 35 Cho 2 chất hữu X, Y mạch thẳng (chứa C, H, O) tỏc dụng vừa đủ với 8,0 gam NaOH thu được một

ancol và hỗn hợp 2 muối của 2 axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Lượng ancol thu được cho tỏc dụng với Na dư tạo ra 2,24 lớt H2 (đktc) Hóy cho biết kết luận nào sau đõy đỳng?

A X gồm 2 este B X gồm 1 este và 1ancol. C X gồm 1 este và một axit D. X gồm 1 axit và 1ancol.

Cõu 36 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức ta thu được 1,8g H2O Thủy phõn hoàn toàn hỗn hợp 2 este trờn ta thu được hỗn hợp Y gồm một ancol và hỗn hợp 2 axit Nếu đốt chỏy 1/2 hỗn hợp Y thỡ thể tớch CO2 thu được ở đktc là:

A. 1,12lớt B. 2,24lớt C. 3,36lớt D. 4,48lớt

Cõu 37 Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 este tạo từ cựng một ancol với 2 axit đơn chức kế tiếp

nhau trong dóy đồng đẳng thu được 0,26 mol CO2 Vậy 2 este trong hỗn hợp X là:

A. metyl axetat và metyl propionat B. etyl axetat và etyl propionat

C. etyl fomiat và etyl axetat D metyl fomiat và metyl axetat

Cõu 38 Este X tạo từ 2 axit no, đơn chức X1, X2 và glixerol X khụng tỏc dụng với Na Đun núng X với dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol và 27,4 gam hỗn hợp 2 muối Vậy cụng thức của 2 axit là:

A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và C3H7COOH

C HCOOH và C2H5COOH D. HCOOH và CH3COOH

Cõu 39 Trong thành phần của một số dầu để pha sơn cú este của glixerol với cỏc axit khụng no C17H33COOH (axit oleic), C17H31COOH (axit linoleic) Hóy cho biết cú thể tạo ra được bao nhiờu loại este chứa 3 nhúm chức este của glixerol với cả gốc 2 axit trờn?

Cõu 40 Đun núng m gam hỗn hợp gồm 2 este của cựng một axit và 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng trong dung dịch KOH (vừa đủ) thu được m gam muối Vậy cụng thức của 2 ancol là:

A CH3OH và C2H5OH B C3H5OH và C4H7OH

C C3H7OH và C4H9OH D C2H5OH và C3H7OH

Cõu 41 Chất A là este của glixerin với axit cacboxylic đơn chức mạch hở A1 Đun núng 5,45g A với NaOH cho tới phản ứng hoàn toàn thu được 6,15g muối Số mol của A là:

A. 0,03 B. 0,025 C. 0,015 D. 0,02

Cõu 42 Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol hh X gồm 2 este tạo từ một axit đơn chức với 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng thu được 0,26 mol CO2 Mặt khỏc, đun núng 15,0 gam X trong 200 ml dd NaOH 0,5M, sau phản ứng cụ cạn thu được bao nhiờu gam chất rắn khan?

A 8,2 gam B. 9,4 gam C. 6,8 gam D 7,2 gam

Cõu 43 Xà phũng húa a gam triglixerit (X) bằng một lượng vừa đủ NaOH thu được 0,5 mol glixerol và 459 gam xà phũng Tớnh a?

A 445 gam B 442 gam C 444 gam D 443 gam

Cõu 44 Khi đun núng glixerol với hỗn hợp 2 axit bộo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất bộo cú thành phần chứa hai gốc axit của 2 axit trờn số cụng thức cấu tạo cú thể cú của chất bộo là:

Cõu 45 Thủy phõn hoàn toàn chất bộo X trong NaOH thu được 46 gam glixerol và hỗn hợp gồm 2 muối của 2 axit bộo là stearic và oleic cú tỷ lệ mol 1 : 2 Tớnh khối lượng muối thu được?

A 458 gam B 457 gam C 459 gam D 456 gam

Cõu 46 Xà phũng húa hỗn hợp X gồm 2 triglixerit cú tỷ lệ mol 1: 1 thu được glixerol và hỗn hợp 2 muối của 2 axit bộo cú số mol bằng nhau Hóy cho biết cú bao nhiờu cặp triglixerit thỏa món?

Cõu 47 Khối lượng glixerol thu được chỉ đun núng 2,225 kg chất bộo (loại glixerol tristearat) cú chứa 20% tạp

chất với dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiờu kg?

Cõu 48 Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhõn tạo người ta thực hiện quỏ trỡnh nào sau đõy?

A Làm lạnh B Xà phũng húa C Hiđro húa (cú xỳc tỏc Ni) D Cụ cạn ở nhiệt độ cao.

Trang 4

Tài liệu luyện thi đh-cđ năm 2011 “Chuyên đề este & chất béo”

Cõu 49 Khi cho 178 kg chất bộo trung tớnh, phản ứng vừa đủ với 120 kg dung dịch NaOH 20%, giả sử phản ứng hoàn toàn Khối lượng xà phũng thu được là:

A 61,2 kg B 12,24 kg C 183,6 kg D.122,4 kg

Cõu 50 Từ 2 axit bộo là axit stearic, axit panmitic và glixrol cú thể tạo được bao nhiờu triglixerit?

Cõu 51 Xà phũng húa một chất bộo X thu được glixerol và hỗn hợp 2 muối là natri oleat, natri panmitat cú tỷ lệ mol 1: 2 Hóy cho biết X cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo?

Cõu 52 Khi đun núng một chất bộo X thu được glixerol và hỗn hợp 3 axit bộo là oleic, panmitic và stearic Hóy cho biết X cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo?

Cõu 53 Thuỷ phõn hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và hai loại axit bộo Hai loại axit bộo đú là

A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H33COOH và C15H31COOH

C C17H31COOH và C17H33COOH D C17H33COOH và C17H35COOH

Cõu 55 Để đỏnh giỏ lượng axit bộo tự do cú trong chất bộo người ta dựng chỉ số axit.Đú là số mg KOH cần

dựng để trung hũa axit bộo tự do cú trong 1 gam chất bộo (núi gọn là trung hũa 1 gam chất bộo) Tớnh chỉ số axit của một chất bộo biết rằng để trung hũa 14 gam chất bộo đú cần 15 ml dung dịch KOH 0,1M

Cõu 56 Trong cỏc cụng thức sau , cụng thức nào là của chất bộo:

A C3H5(COOC17H35)3 B. C3H5(COOC15H31)3

C C3H5(OCOC4H9)3 D. C3H5(OCOC17H33)3

Cõu 57 Xà phũng hoỏ hoàn toàn 17,24 gam chất bộo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phũng là:

A 18,24 gam B 18,38 gam C 17,80 gam D 16,68 gam

Trang 5

Tài liệu luyện thi đh-cđ năm 2011 “Chuyên đề este & chất béo”

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Học sinh chỳ ý : - Giữ cho phiếu phẳng, khụng bụi bẩn, làm rỏch.- Phải ghi đầy đủ cỏc mục theo hướng dẫn

- Dựng bỳt chỡ đen tụ kớn cỏc ụ trũn trong mục Số bỏo danh, Mó đề trước khi làm bài.

Phần trả lời : Số thứ tự cỏc cõu trả lời dưới đõy ứng với số thứ tự cõu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi cõu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tụ kớn một ụ trũn tương ứng với phương ỏn trả lời đỳng

01 ; / = ~ 16 ; / = ~ 31 ; / = ~ 46 ; / = ~

02 ; / = ~ 17 ; / = ~ 32 ; / = ~ 47 ; / = ~

03 ; / = ~ 18 ; / = ~ 33 ; / = ~ 48 ; / = ~

04 ; / = ~ 19 ; / = ~ 34 ; / = ~ 49 ; / =

05 ; / = ~ 20 ; / = ~ 35 ; / = ~ 50 ; / = ~

06 ; / = ~ 21 ; / = ~ 36 ; / = ~ 51 ; / = ~

07 ; / = ~ 22 ; / = ~ 37 ; / = ~ 52 ; / = ~

08 ; / = ~ 23 ; / = ~ 38 ; / = ~ 53 ; / = ~

09 ; / = 24 ; / = ~ 39 ; / = ~ 54 ; / = ~

10 ; / = ~ 25 ; / = ~ 40 ; / = ~ 55 ; / = ~

11 ; / = ~ 26 ; / = ~ 41 ; / = ~ 56 ; / = ~

12 ; / = ~ 27 ; / = ~ 42 ; / = ~ 57 ; / = ~

13 ; / = ~ 28 ; / = ~ 43 ; / =

14 ; / = ~ 29 ; / = ~ 44 ; / = ~

15 ; / = ~ 30 ; / = ~ 45 ; / = ~

Đỏp ỏn mó đề: 140

01 D; 02 A; 03 B; 04 A; 05 D; 06 A; 07 B; 08 C; 09 C; 10 B; 11 C; 12 A; 13 A; 14 A; 15 B;

16 B; 17 A; 18 B; 19 A; 20 B; 21 A; 22 C; 23 D; 24 B; 25 C; 26 C; 27 D; 28 C; 29 C; 30 C;

31 A; 32 A; 33 A; 34 B; 35 A; 36 B; 37 D; 38 B; 39 C; 40 A; 41 C; 42 C; 43 C; 44 A; 45 B;

46 A; 47 B; 48 C; 49 A; 50 D; 51 B; 52 B; 53 C; 54 D; 55 A; 56 C; 57 B;

Ngày đăng: 20/04/2017, 15:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w