hình tam giác... hình tam giác... Bài 3: Vượt chướng ngại vật... Đáp án Bài 1: Tìm các cặp giá trị bằng nhau.
Trang 1BỘ ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN
LỚP 1 NĂM 2016-2017
Trang 22 Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 2 năm 2016-2017
3 Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 3 năm 2016-2017
4 Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 4 năm 2016-2017
5 Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 5 năm 2016-2017
6 Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 6 năm 2016-2017
7 Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 7 năm 2016-2017
8 Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 8 năm 2016-2017
Trang 3BỘ ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 1 NĂM HỌC 2016 - 2017
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 1 VÒNG 2 NĂM 2016 - 2017 Bài thi số 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần:
Bài thi số 2: Tìm cặp bằng nhau:
Bài thi số 3: Cóc vàng tài ba:
Câu 3.1:
Trang 4a) 1 b) 2 c) 3 d) 4 Câu 3.2:
Trang 5
Câu 3.7:
a) 3; 1 b) 1; 3 c) 3; 0 d) 1; 2 Câu 3.8:
Trang 6Câu 3.9: a Câu 3.10: d
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 1 VÒNG 2 NĂM 2016 - 2017 Bài 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần
Trang 10Bài 2: Tìm cặp bằng nhau
(1) = (2); (3) = (6); (4) = (15) ( (5) = (12); (7) = (10); (8) = (16); (9) = (17); (11) = (18); (13) = (14); (19) = (20)
Câu 13: a Câu 14: d Câu 15: b Câu 16: a
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 1 VÒNG 3 NĂM 2016 - 2017 Bài 1: Vượt chướng ngại vật
Câu 1: Có con bê
Câu 2: Có con ve
Câu 3: Có con bê
Câu 4: Có hình tam giác
Trang 11Câu 5: Có hình vuông
Bài 2: Đi tìm kho báu
Câu 1: Có hình vuông
Câu 2: Có hình tam giác
Câu 3: Có hình tam giác
Câu 4: Có hình tròn
Câu 5: Có hình tròn
Câu 6: Có hình tam giác
Trang 14(3) < (2) < (10) < (5) < (8) < (9) < (1) < (7) < (6) < (4)
ĐỀ THI VIOLYMPIC MÔN TOÁN LỚP 1 VÒNG 4 NĂM HỌC 2016 - 2017
Bài thi số 1: Điền các giá trị theo thứ tự tăng dần
Câu 1:
Câu 2: Điền các giá trị theo thứ tự tăng dần
Bài số 2: Chọn các cặp bằng nhau
Trang 15Câu 1:
Câu 2: Chọn các cặp bằng nhau
Bài số 3: Vượt chướng ngại vật
Câu 1: Có quả đu đủ
Câu 2: Có quả khế
Câu 3: Có con mèo
Trang 16Câu 4: Có con mèo
Câu 5: Có quả đu đủ
Trang 17Bài 3: Vượt chướng ngại vật
Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 5 năm 2016 - 2017
Bài 1: Tìm cặp bằng nhau
Câu 1:
Trang 18Câu 2:
Bài 2: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
Câu 1:
Trang 19Câu 2:
Bài thi số 3: Vượt chướng ngại vật
Câu 1: Có tất cả bao nhiêu con mèo?
Câu 2: Có tất cả bao nhiêu con chó?
Câu 3: Có tất cả bao nhiêu quả ổi?
Câu 4: Có tất cả bao nhiêu quả dây tây?
Trang 20Câu 5: Có tất cả bao nhiêu quả mận?
Câu 6: Có tất cả bao nhiêu xe ô tô?
Câu 7: Có tất cả bao nhiêu con khỉ?
Câu 8: Có tất cả bao nhiêu quả xoài?
Câu 9: Có tất cả bao nhiêu quả bưởi?
Trang 21ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 1 VÒNG 6 NĂM 2016 - 2017
Bài 1: Tìm các cặp giá trị bằng nhau
Bài 2: Cóc vàng tài ba
Câu 1: So sánh: 3 2
Câu 2: So sánh: 4 2
Trang 22a) > b) - c) < d) = Câu 3: So sánh: 6 2 + 1
Trang 23Câu 16: Điền chỗ thích hợp vào chỗ chấm: 2 = 0 +
Câu 4: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + = 2
Câu 5: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 3 + = 3
Câu 6: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 0 + = 0
Câu 7: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: + 1 = 0 + 2
Câu 8: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + + 0 = 1 + 2 + 0 Câu 9: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 3 + = 4 + 0
Câu 10: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: + 1 + 1 = 3 + 1 Câu 11: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: + 2 = 1 + 3
Câu 12: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + + 0 = 4
Câu 13: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 0 + 3 = 1 + + 1 Câu 14: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 6 > 2 + > 4
Câu 15: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + = 4 + 1
Câu 16: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: + 0 + 2 = 0 + 4 + 1 Câu 17: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 6 > + 0 + 1 > 3 + 1 Câu 18: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 0 + + 0 = 3 + 2 + 0
Đáp án
Bài 1: Tìm các cặp giá trị bằng nhau
Trang 24Câu 13: a Câu 14: b Câu 15: b Câu 16: c Câu 17: c Câu 18: a Bài 3: Vượt chướng ngại vật
Câu 13: 2 Câu 14: 3 Câu 15: 3 Câu 16: 3 Câu 17: 4 Câu 18: 5
ĐỀ THI VIOLYMPIC MÔN TOÁN LỚP 1 VÒNG 7 NĂM 2016 - 2017
Trang 28Câu 19: d Câu 20: b Câu 21: d Câu 22: d Câu 23: b Câu 25: d Câu 26: b
Bài 2: Tìm cặp giá trị bằng nhau
Câu 1: 1 = 9; 2 = 3; 4 = 8; 5 = 6; 7 = 10
Câu 2: 1 = 6; 2 = 8; 3 = 5; 4 = 7; 9 = 10
Câu 3: 1 = 10; 2 = 5; 3 = 6; 4 = 7; 8 = 9
Bài 3: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm
Trang 29Câu 17: 4 Câu 18: 2 Câu 19: <
Câu 20: =
Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 8 năm 2016 - 2017
Bài 1: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 - 4 + 2 =
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 - 2 - 1 =
Trang 30Câu 1: 4 - = 2
Câu 2: 4 - = 3
Câu 3: 2 - 1 =
Câu 4: 3 - = 0
Câu 5: 5 - 1 - 0 = + 2
Câu 6: 3 - - 0 = 1 + 2 Câu 7: 3 - 2 = 4 - - 0
Câu 8: 0 + - 0 - 1 = 3 + 0 + 1 Câu 9: 1 + 2 + = 4 - 1 + 1 - 0 Câu 10: 1 + 4 - 2 - 0 = - 0 - 2 Đáp án Bài 1: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần 5 < 6 < 4 < 7 < 1 < 10 < 3 < 8 < 9 < 2 Bài 2: Vượt chướng ngại vật Câu 1: 3 Câu 2: 1 Câu 3: a Câu 4: a Câu 5: d Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ ( ) Câu 1: 2
Câu 2: 1
Câu 3: 1
Câu 4: 3
Câu 5: 2
Câu 6: 0
Trang 31Câu 8: 5 Câu 9: 1 Câu 10: 5