- Biết các khái niệm: đơn thức, bậc của đơn thức; đơn thức đồng dạng; đathức một biến, bậc của một đa thức; nghiệm của đa thức một biến.. Kĩ năng: - Tính được giá trị của biểu thức đạ
Trang 1- GV: Ôn luyện cho Hs, in đề cho HS.
- HS: Ôn tập kĩ nội dung chương II
III NỘI DUNG BÀI KIỂM TRA:
Đề 1:
Trang 21 Ma trận nhận thức đề kiểm tra.
tiết
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm
Điểm 10
Các trường hợp bằng nhau của tam
+ Số lượng câu hỏi tự luận: 6 + Số câu hỏi mức nhận biết: 2
+ Số lượng câu hỏi mức tự luận: 2 + Số câu hỏi mức vận dụng: 2
3 Bảng mô tả tiêu chí lựa chọn câu hỏi, bài tập
Câu 1: Cho tam giác ABC, hãy vẽ hình và viết hệ thức định lý py- ta go?
Câu 2: Cho hình vẽ biết số đo ở đỉnh, hai cạnh bên bằng nhau, hỏi:
a) Đó là tam giác gì?
b) Tính số đo các góc còn lại?
Trang 3Câu 3: Cho tam giác có sô đo hai cạnh bên bằng nhau, số đo cạnh đáy Kẻ đường
từ đỉnh vuông góc với cạnh đáy
a) Chứng minh hai cạnh bằng nhau và hai góc bằng nhau
b) Tính độ dài đường cao
c) Kẻ đường từ chân đường cao vuông góc với hai cạnh bên Chứng minh tam giác đó là tam giác cân
4 Đề kiểm tra:
Câu 1(1 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A Hãy vẽ hình và viết hệ thức định
lý Py-ta-go?
Câu 2(3 điểm): Cho hình vẽ bên, biết Aˆ = 68 0
a) Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?
b) Tính các góc còn lại của ∆ABC?
Câu 3(6 điểm): Cho ∆ABC có AB=AC=5cm, BC=8cm Kẻ AH vuông góc với BC(
2 a) Tam giác ABC là tam giác cân vì AB=AC (định nghĩa
tam giác cân)b) Tính được µ µ 1800 µ 1800 680 0
Trang 4c) Chứng minh được HD = HE ⇒ ∆HDE cân tại H 2
10.0
Trang 5+ Số lượng câu hỏi tự luận: 7 + Số câu hỏi mức nhận biết: 0
+ Số câu hỏi mức vận dụng thấp: 5 + Số câu hỏi mức vận dụng cao: 2
3 Bảng mô tả tiêu chí lựa chọn câu hỏi, bài tập:
Câu 1: Cho hình vẽ các tam giác, cho số đo một, hai góc, tính số đo các góc chưa
biết
Câu 2: Cho một tam giác, đường trung trực xuất phát từ một đỉnh.
a) Chứng minh tam giác là tam giác cân
b) Cho biết độ dài hai cạnh Tính độ dài cạnh còn lại
Câu 3: : Cho ∆ ABC vuông tại A, tia phân giác của góc ABC cắt cạnh AC tại D Trên BC lấy điểm E sao cho BA = BE
a) Chứng minh: ∆ ADB = ∆ EBD
Câu 2: Cho ∆ ABC, đường trung trực AM
a/ Chứng minh rằng ∆ ABC cân
Trang 6Câu 2 Vẽ hình đúng A
a) ∆ AMB = ∆ AMC (c.g.c)
→ AB = AC
Hay ∆ ABC cân tại A B C
b) Ap dụng định lí Pytago vào các tam M
giác vuông AMB
1.0
Trang 7- Biết các khái niệm: đơn thức, bậc của đơn thức; đơn thức đồng dạng; đa
thức một biến, bậc của một đa thức; nghiệm của đa thức một biến
2 Kĩ năng:
- Tính được giá trị của biểu thức đại số dạng đơn giản khi biết giá trị của
biến
- Thực hiện được các phép tính cộng ( trừ ) các đơn thức đồng dạng
- Thực hiện được phép cộng ( trừ ) hai đa thức
- Tìm được bậc của đa thức sau khi thu gọn
- Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo luỹ thừa tăng hoặc
giảm và đặt tính thực hiện cộng ( trừ ) các đa thức một biến
- Kiểm tra xem một số có là nghiệm hay không là nghiệm của đa thức một
biến
3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, tính tự giác, kỷ luật.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Ôn tập cho HS nội dung chương IV Ra đề, in giấy cho HS
- HS: Ôn tập kĩ nội dung chương, chuẩn bị đồ dùng học tập
*) Hình thức kiểm tra: Tự luận 100%
III NỘI DUNG:
1 Đơn thức
Tìm được tích của hai đơn thức
Số điểm:
Trang 82 Đa thức nhiều
biến, giá trị của đa
thức nhiều biến
Tính được giá trị của đa thức nhiều biến
3 Đa thức một
biến
Biết thu gọn và sắp xếp đa thức một biến.
Biết tính tổng, hiệu hai đa thức một biến
có là nghiện của đa thức không
Biết chứng tỏ một đa thức là không có nghiệm
Tìm đựơc nghiệm của
đa thức đặc biệt
Câu 1: Tìm tích của hai đa thức rồi tìm hệ số và bậc của đa thức tích (các đa thức
đơn giản, bậc không quá 5)
Câu 2: Tính giá trị của đa thức tại một vài giá trị của biến cho trước
Câu 3: Cho hai đa thức
+ Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần ( tăng dần)
của biến
+ Cộng( trừ) các đa thức một biến đã xắp xếp
+ Kiểm tra xem một giá trị nhất định có là nghiệm của đa thức hay không
+ Chứng tỏ một đa thức có( không có) nghiệm
Câu 4: Tìm nghiệm của một đa thức cho trước.
Bài 3: (5đ) Cho hai đa thức:
f(x) = 2x2 - x + 3 - 4x
g(x) = 4x2 + 2x + x4 - 2 + 3x
a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b Tính h(x) = f(x) + g(x) và p(x) = f(x) - g(x)
Trang 9c x = 1 có là một nghiệm của đa thức f(x) không? Vì sao?
d Chứng tỏ đa thức h(x) ở câu b là đa thức không có nghiệm
Bài 4: (1đ) Tìm nghiệm của đa thức 2x3 + 3x
2.(-1)2 + 2.2.(-1) + 1
2= -32Vậy giá trị của đa thức M tại x = 2 và y = -1 là -3
1đ1đ1đ
1đ
Câu 4: Cho 2x3 + 3x = 0
Trang 10(1đ) ⇒ x (2x2 + 3) = 0
⇒ x = 0 hoặc 2x2 + 3 = 0
Mà 2x2 + 3 ≥ 3 > 0 với mọi x ⇒ 2x2 + 3 = 0 vô nghiệm
Vây x = 0 là nghiệm của đa thức 2x3 + 3x
0.5đ0.5đ
Câu số
Số điểm
Tỉ lệ %
1 (bài 2d) 1,5 15%
1 1,5 15%
2 Đơn thức
Nhận biết khái niệm 2 đơn thức đồng dạng
Biết cho ví
dụ về đơn đồng dạng
Câu số
Số điểm
Tỉ lệ %
1(bài1a) 1 10%
1(bài 1b) 1 10%
2 2 20%
3 Đa thức
Tìm được bậc của đa thức, biết sắp xếp
đa thức
Thu gọn đa thức một biến
và biết cách cộng (trừ) đa thức
Câu số
Số điểm
Tỉ lệ %
2(bài2a,b) 1+1 20%
1(bài 2a,c) 1+2 20%
3 5 50%
4 Nghiệm
của đa thức
một biến
Nhận biết ngiệm của đa thức một biến
Vận dụng được kiến thức nghiệm của đa thức để chứng minh một đa thức là vô nghiệm
Câu số
Số điểm
Tỉ lệ %
1(bài 2d) 0,5 5%
1(bài 3) 1 10%
2 1,5 15%
3 30%
1 10%
5 50%
1 1 10%
10 10 100
2 Bảng mô tả:
Câu 1: Nêu định nghĩa về đơn thức, đa thức, lấy ví dụ
Trang 11Câu 2: Cho đa thức ( chưa thu gọn)
+ Thu gọn đa thức
+ Tìm bậc của đa thức đ ãthu gọn, chỉ ra được hệ số cao nhất, hệ số tự do
Câu 3: Cho hai đa thức
+ Xắp xếp các hạng tử của các đa thức theo lũy thừa tăng(giảm) của biến+ Cộng(trừ) các đa thức đã xắp xếp
+ Xét xem một giá trị có là nghiệm của đa thức hay không
Câu 4: Tìm nghiệm của một đa thức.
b) Tính : f(x) + g(x)
f(x) - g(x)
c) Hãy xét xem x = 1 có phải là nghiệm của f(x) ; g(x) không ?
Câu4 ( 1điểm ) : Bài 4: (1đ) Tìm nghiệm của đa thức 2x3 + 3x
4 Đáp án-biểu điểm:
Câu 1:
(2đ)
Nêu được định nghĩa đơn thức, đa thức
Lấy được ví dụ về đơn thức, đa thức
1đ1đ
Trang 12Mà 2x2 + 3 ≥ 3 > 0 với mọi x ⇒ 2x2 + 3 = 0 vô nghiệm
Vây x = 0 là nghiệm của đa thức 2x3 + 3x
0.5đ0.5đ
Trang 13- Kiểm tra được các kiến thức lí thuyết trọng tâm của chương III Được
làm các bài tập cơ bản của chương
- Giúp học sinh củng cố khắc sâu kiến thức lí thuyết của chương
-Hệ thống cho học sinh tất cả kiến thức trong chương về dấu hiệu,gá trị của
dấu hiệu,tần số Cấu tạo của bảng tần số Ý nghĩa của biểu đồ: cho hình ảnh về dấuhiệu Tiện lợi của bảng “ tần số “ so với bảng số liệu ban đầu Qui tắc tính số trungbình cộng Ý nghĩa số trung bình cộng Ý nghĩa của mốt
2.Kĩ năng:
- Xác định dấu hiệu Lập bảng số liệu ban đầu Tìm các giá trị khác nhau
trong dãy giá trị Tìm tần số của mỗi giá trị Lập bảng “tần số” Nhận xét từng bảngtần số Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Nhận xét từ biểu đồ Tính số trung bình cộng theobảng Tìm mốt
Trang 14Học sinh: ôn tập các kiến thức liên quan.
III NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
tròn điểm
Theo ma trận Thang điểm
1 2
Trang 15Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
a220
1 2 20
3 Tần số của
số liệu thống
kê
dựa vào bảng để rút ra một
1 2 20
4 Số trung
bình cộng
Tính được số tbc
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
d110
1 1 10
5 Mốt của
dấu hiệu
Tìm được mốt của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
d110
1 1 10
đoạnthẳngđúng và
Trang 161 2 20 Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 6 60
2
440
5 10 100
3.Bảng mô tả đề kiểm tra:
+ Nêu được dấu hiệu
+ Nêu đúng số giá trị của dấu hiệu
Trang 175 Đáp án- biểu điểm:
Có 39 học sinh tham gia khảo sát.
ĐỀ 2:
1 Ma trận đề kiểm tra:
n
x
Trang 18Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tìm được dấu hiệu điều tra
Lập được bảng tần số
Dựa vào bảng tần số rút ra được nhận xét
1
1,25đ 12,5%
1
1,5đ 15%
1
0,75đ 7,5%
8
6 đ 60%
1
2đ 20%
Số trung bình
cộng
Nhận biết được mốt của dấu hiệu
Vận dụng công thức tính được số trung bình cộng
2
2đ 20%
1
1,25đ 12,5%
3
5đ 50%
1
0,75đ 7,5%
10
10đ 100%
2.Bảng mô tả đề kiểm tra:
+ Nêu được dấu hiệu
+ Nêu đúng số giá trị của dấu hiệu
+ Dựa vào bảng để rút ra một số nx
+ Tính được số tbc
+ Tìm được mốt của dấu hiệu
Trang 19c) Số điểm thấp nhất của các lần bắn là bao nhiêu?
d) Có bao nhiêu lần xạ thủ đạt điểm 10 ?
e) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu?
Trang 20a) Dấu hiệu là: Điểm kiểm tra học kì môn toán của từng học sinh lớp 7A
Mốt của dấu hiệu là: M 0 = 10 điểm
1.25 0.5
b) Một số nhận xét
- Có một HS đạt điểm cao nhất là 10(điểm) chiếm tỉ lệ xấp xỉ 3,1%
- Có hai HS bị điểm thấp nhất là 2(điểm) chiếm tỉ lệ xấp xỉ 6,3%
- Phần đông HS làm bài kiểm tra được 6(điểm) có 7HS chiếm tỉ lệ xấp xỉ 21,9%
0.25 0.25 0.25
2 1 n
Trang 212