1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề hình 7 có đáp án

22 388 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 356 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết các khái niệm: đơn thức, bậc của đơn thức; đơn thức đồng dạng; đathức một biến, bậc của một đa thức; nghiệm của đa thức một biến.. Kĩ năng: - Tính được giá trị của biểu thức đạ

Trang 1

- GV: Ôn luyện cho Hs, in đề cho HS.

- HS: Ôn tập kĩ nội dung chương II

III NỘI DUNG BÀI KIỂM TRA:

Đề 1:

Trang 2

1 Ma trận nhận thức đề kiểm tra.

tiết

Tầm quan trọng

Trọng số

Tổng điểm

Điểm 10

Các trường hợp bằng nhau của tam

+ Số lượng câu hỏi tự luận: 6 + Số câu hỏi mức nhận biết: 2

+ Số lượng câu hỏi mức tự luận: 2 + Số câu hỏi mức vận dụng: 2

3 Bảng mô tả tiêu chí lựa chọn câu hỏi, bài tập

Câu 1: Cho tam giác ABC, hãy vẽ hình và viết hệ thức định lý py- ta go?

Câu 2: Cho hình vẽ biết số đo ở đỉnh, hai cạnh bên bằng nhau, hỏi:

a) Đó là tam giác gì?

b) Tính số đo các góc còn lại?

Trang 3

Câu 3: Cho tam giác có sô đo hai cạnh bên bằng nhau, số đo cạnh đáy Kẻ đường

từ đỉnh vuông góc với cạnh đáy

a) Chứng minh hai cạnh bằng nhau và hai góc bằng nhau

b) Tính độ dài đường cao

c) Kẻ đường từ chân đường cao vuông góc với hai cạnh bên Chứng minh tam giác đó là tam giác cân

4 Đề kiểm tra:

Câu 1(1 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A Hãy vẽ hình và viết hệ thức định

lý Py-ta-go?

Câu 2(3 điểm): Cho hình vẽ bên, biết Aˆ = 68 0

a) Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?

b) Tính các góc còn lại của ∆ABC?

Câu 3(6 điểm): Cho ABC có AB=AC=5cm, BC=8cm Kẻ AH vuông góc với BC(

2 a) Tam giác ABC là tam giác cân vì AB=AC (định nghĩa

tam giác cân)b) Tính được µ µ 1800 µ 1800 680 0

Trang 4

c) Chứng minh được HD = HE ⇒ ∆HDE cân tại H 2

10.0

Trang 5

+ Số lượng câu hỏi tự luận: 7 + Số câu hỏi mức nhận biết: 0

+ Số câu hỏi mức vận dụng thấp: 5 + Số câu hỏi mức vận dụng cao: 2

3 Bảng mô tả tiêu chí lựa chọn câu hỏi, bài tập:

Câu 1: Cho hình vẽ các tam giác, cho số đo một, hai góc, tính số đo các góc chưa

biết

Câu 2: Cho một tam giác, đường trung trực xuất phát từ một đỉnh.

a) Chứng minh tam giác là tam giác cân

b) Cho biết độ dài hai cạnh Tính độ dài cạnh còn lại

Câu 3: : Cho ∆ ABC vuông tại A, tia phân giác của góc ABC cắt cạnh AC tại D Trên BC lấy điểm E sao cho BA = BE

a) Chứng minh: ∆ ADB = ∆ EBD

Câu 2: Cho ∆ ABC, đường trung trực AM

a/ Chứng minh rằng ∆ ABC cân

Trang 6

Câu 2 Vẽ hình đúng A

a) ∆ AMB = ∆ AMC (c.g.c)

→ AB = AC

Hay ∆ ABC cân tại A B C

b) Ap dụng định lí Pytago vào các tam M

giác vuông AMB

1.0

Trang 7

- Biết các khái niệm: đơn thức, bậc của đơn thức; đơn thức đồng dạng; đa

thức một biến, bậc của một đa thức; nghiệm của đa thức một biến

2 Kĩ năng:

- Tính được giá trị của biểu thức đại số dạng đơn giản khi biết giá trị của

biến

- Thực hiện được các phép tính cộng ( trừ ) các đơn thức đồng dạng

- Thực hiện được phép cộng ( trừ ) hai đa thức

- Tìm được bậc của đa thức sau khi thu gọn

- Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo luỹ thừa tăng hoặc

giảm và đặt tính thực hiện cộng ( trừ ) các đa thức một biến

- Kiểm tra xem một số có là nghiệm hay không là nghiệm của đa thức một

biến

3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, tính tự giác, kỷ luật.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Ôn tập cho HS nội dung chương IV Ra đề, in giấy cho HS

- HS: Ôn tập kĩ nội dung chương, chuẩn bị đồ dùng học tập

*) Hình thức kiểm tra: Tự luận 100%

III NỘI DUNG:

1 Đơn thức

Tìm được tích của hai đơn thức

Số điểm:

Trang 8

2 Đa thức nhiều

biến, giá trị của đa

thức nhiều biến

Tính được giá trị của đa thức nhiều biến

3 Đa thức một

biến

Biết thu gọn và sắp xếp đa thức một biến.

Biết tính tổng, hiệu hai đa thức một biến

có là nghiện của đa thức không

Biết chứng tỏ một đa thức là không có nghiệm

Tìm đựơc nghiệm của

đa thức đặc biệt

Câu 1: Tìm tích của hai đa thức rồi tìm hệ số và bậc của đa thức tích (các đa thức

đơn giản, bậc không quá 5)

Câu 2: Tính giá trị của đa thức tại một vài giá trị của biến cho trước

Câu 3: Cho hai đa thức

+ Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần ( tăng dần)

của biến

+ Cộng( trừ) các đa thức một biến đã xắp xếp

+ Kiểm tra xem một giá trị nhất định có là nghiệm của đa thức hay không

+ Chứng tỏ một đa thức có( không có) nghiệm

Câu 4: Tìm nghiệm của một đa thức cho trước.

Bài 3: (5đ) Cho hai đa thức:

f(x) = 2x2 - x + 3 - 4x

g(x) = 4x2 + 2x + x4 - 2 + 3x

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b Tính h(x) = f(x) + g(x) và p(x) = f(x) - g(x)

Trang 9

c x = 1 có là một nghiệm của đa thức f(x) không? Vì sao?

d Chứng tỏ đa thức h(x) ở câu b là đa thức không có nghiệm

Bài 4: (1đ) Tìm nghiệm của đa thức 2x3 + 3x

2.(-1)2 + 2.2.(-1) + 1

2= -32Vậy giá trị của đa thức M tại x = 2 và y = -1 là -3

1đ1đ1đ

Câu 4: Cho 2x3 + 3x = 0

Trang 10

(1đ) ⇒ x (2x2 + 3) = 0

⇒ x = 0 hoặc 2x2 + 3 = 0

Mà 2x2 + 3 ≥ 3 > 0 với mọi x ⇒ 2x2 + 3 = 0 vô nghiệm

Vây x = 0 là nghiệm của đa thức 2x3 + 3x

0.5đ0.5đ

Câu số

Số điểm

Tỉ lệ %

1 (bài 2d) 1,5 15%

1 1,5 15%

2 Đơn thức

Nhận biết khái niệm 2 đơn thức đồng dạng

Biết cho ví

dụ về đơn đồng dạng

Câu số

Số điểm

Tỉ lệ %

1(bài1a) 1 10%

1(bài 1b) 1 10%

2 2 20%

3 Đa thức

Tìm được bậc của đa thức, biết sắp xếp

đa thức

Thu gọn đa thức một biến

và biết cách cộng (trừ) đa thức

Câu số

Số điểm

Tỉ lệ %

2(bài2a,b) 1+1 20%

1(bài 2a,c) 1+2 20%

3 5 50%

4 Nghiệm

của đa thức

một biến

Nhận biết ngiệm của đa thức một biến

Vận dụng được kiến thức nghiệm của đa thức để chứng minh một đa thức là vô nghiệm

Câu số

Số điểm

Tỉ lệ %

1(bài 2d) 0,5 5%

1(bài 3) 1 10%

2 1,5 15%

3 30%

1 10%

5 50%

1 1 10%

10 10 100

2 Bảng mô tả:

Câu 1: Nêu định nghĩa về đơn thức, đa thức, lấy ví dụ

Trang 11

Câu 2: Cho đa thức ( chưa thu gọn)

+ Thu gọn đa thức

+ Tìm bậc của đa thức đ ãthu gọn, chỉ ra được hệ số cao nhất, hệ số tự do

Câu 3: Cho hai đa thức

+ Xắp xếp các hạng tử của các đa thức theo lũy thừa tăng(giảm) của biến+ Cộng(trừ) các đa thức đã xắp xếp

+ Xét xem một giá trị có là nghiệm của đa thức hay không

Câu 4: Tìm nghiệm của một đa thức.

b) Tính : f(x) + g(x)

f(x) - g(x)

c) Hãy xét xem x = 1 có phải là nghiệm của f(x) ; g(x) không ?

Câu4 ( 1điểm ) : Bài 4: (1đ) Tìm nghiệm của đa thức 2x3 + 3x

4 Đáp án-biểu điểm:

Câu 1:

(2đ)

Nêu được định nghĩa đơn thức, đa thức

Lấy được ví dụ về đơn thức, đa thức

1đ1đ

Trang 12

Mà 2x2 + 3 ≥ 3 > 0 với mọi x ⇒ 2x2 + 3 = 0 vô nghiệm

Vây x = 0 là nghiệm của đa thức 2x3 + 3x

0.5đ0.5đ

Trang 13

- Kiểm tra được các kiến thức lí thuyết trọng tâm của chương III Được

làm các bài tập cơ bản của chương

- Giúp học sinh củng cố khắc sâu kiến thức lí thuyết của chương

-Hệ thống cho học sinh tất cả kiến thức trong chương về dấu hiệu,gá trị của

dấu hiệu,tần số Cấu tạo của bảng tần số Ý nghĩa của biểu đồ: cho hình ảnh về dấuhiệu Tiện lợi của bảng “ tần số “ so với bảng số liệu ban đầu Qui tắc tính số trungbình cộng Ý nghĩa số trung bình cộng Ý nghĩa của mốt

2.Kĩ năng:

- Xác định dấu hiệu Lập bảng số liệu ban đầu Tìm các giá trị khác nhau

trong dãy giá trị Tìm tần số của mỗi giá trị Lập bảng “tần số” Nhận xét từng bảngtần số Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Nhận xét từ biểu đồ Tính số trung bình cộng theobảng Tìm mốt

Trang 14

Học sinh: ôn tập các kiến thức liên quan.

III NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

tròn điểm

Theo ma trận Thang điểm

1 2

Trang 15

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

a220

1 2 20

3 Tần số của

số liệu thống

dựa vào bảng để rút ra một

1 2 20

4 Số trung

bình cộng

Tính được số tbc

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

d110

1 1 10

5 Mốt của

dấu hiệu

Tìm được mốt của dấu hiệu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

d110

1 1 10

đoạnthẳngđúng và

Trang 16

1 2 20 Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3 6 60

2

440

5 10 100

3.Bảng mô tả đề kiểm tra:

+ Nêu được dấu hiệu

+ Nêu đúng số giá trị của dấu hiệu

Trang 17

5 Đáp án- biểu điểm:

Có 39 học sinh tham gia khảo sát.

ĐỀ 2:

1 Ma trận đề kiểm tra:

n

x

Trang 18

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Tìm được dấu hiệu điều tra

Lập được bảng tần số

Dựa vào bảng tần số rút ra được nhận xét

1

1,25đ 12,5%

1

1,5đ 15%

1

0,75đ 7,5%

8

6 đ 60%

1

2đ 20%

Số trung bình

cộng

Nhận biết được mốt của dấu hiệu

Vận dụng công thức tính được số trung bình cộng

2

2đ 20%

1

1,25đ 12,5%

3

5đ 50%

1

0,75đ 7,5%

10

10đ 100%

2.Bảng mô tả đề kiểm tra:

+ Nêu được dấu hiệu

+ Nêu đúng số giá trị của dấu hiệu

+ Dựa vào bảng để rút ra một số nx

+ Tính được số tbc

+ Tìm được mốt của dấu hiệu

Trang 19

c) Số điểm thấp nhất của các lần bắn là bao nhiêu?

d) Có bao nhiêu lần xạ thủ đạt điểm 10 ?

e) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu?

Trang 20

a) Dấu hiệu là: Điểm kiểm tra học kì môn toán của từng học sinh lớp 7A

Mốt của dấu hiệu là: M 0 = 10 điểm

1.25 0.5

b) Một số nhận xét

- Có một HS đạt điểm cao nhất là 10(điểm) chiếm tỉ lệ xấp xỉ 3,1%

- Có hai HS bị điểm thấp nhất là 2(điểm) chiếm tỉ lệ xấp xỉ 6,3%

- Phần đông HS làm bài kiểm tra được 6(điểm) có 7HS chiếm tỉ lệ xấp xỉ 21,9%

0.25 0.25 0.25

2 1 n

Trang 21

2

Ngày đăng: 17/04/2017, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w