L.Trong dim stress Trong mối tiếng Anh từ hai vần trở lên, có một vần được đọc mạnh hơn những vần khác: người ta bảo vần ấy mang trọng âm dấu nhấn.. 3.Tiếng có hai trong Gm chinh Đó là t
Trang 16 QUY TẮC TÌM TRỌNG ÂM
Việc học thuộc lòng dấu nhấn của từng từ tiếng Anh sẽ rất khó cho bạn Trong phan nay, xin trình bàu 6 qu tắc giúp bạn tìm dấu nhấn dễ dàng Trước hết xin giải thích 0ê:
+ Chữ gốc chỉ nguôn gốc của tiếng Ví dụ: CHANGE có nghĩa là tha đổi + Tiếp đầu ngữ (còn gọi là tiền tố) là phân từ đặt trước chữ gốc để tao nên tiếng mới Ví dụ: INTER có nghĩa là biữa'
+ Tiếp 0ï ngữ (còn gọi là tiếp tố) là phân từ đặt ở cuối tiếng để tạo nên tiếng mới Ví dụ: ABLE có nghĩa la to thể!
=> INTERCHANGEABLE có nghĩa là: có thể thay đối lẫn nhau
TRỌNG AM LA GI ?
L.Trong dim (stress)
Trong mối tiếng Anh từ hai vần trở lên, có một vần được đọc mạnh hơn những vần khác: người ta bảo vần ấy mang trọng âm (dấu nhấn)
Trong âm thường được ghi bằng dấu / trước hoặc nøay trền nguyền âm hay vần mang trọng âm
Vidu: table — calendar — disrespéctful
2.Trong đit chính và trọng din phu(primary stress or main stress and
secondary stress)
Trong những tiếng Anh dài còn có thềm một vần mang trong âm phụ,
được đọc mạnh nhưng không mạnh bằng vần mang trọng âm chính, và
được ghi bằng dấu \
Ví dụ: èxclanimátion — impo ssibility
Trang 23.Tiếng có hai trong Gm chinh
Đó là trường hợp:
a-Một số tiếng được cất tạo bằng những tiếp đầu ngữ (prefixes: phần đặt
trước chữ gốc để tạo nền tiếng mới Ví dụ: pre, pro (trước), sub, sup
(duéi)v.v ): un (khong), anfi (chống lại), half (phan niia), vice (thay thé), vv ma nguoi ta mudn nhdén manh
Vidu: tnreal (khong thật), ántitóxim (kháng độc tối, hálfptice (nứa giá tiền), více-ptế sident (Phó Tổng Thốïg)
b-Mét sé danh tit kép (compound nouns): back yard (sdén sau), back-fire (hiện tượng dầu nổ sớm trong mot may ne)
c-Miột số tính từ kép (coimpound adjectives): tếd-hót („ung đố), báckdóor
(bí mát)
QUY TAC TIM RA TRONG AM CHÍNH
4 Quy tắc I — Tiếng 2 vần
Trong nhừng tiếng 2 vần, trọng âm thường ở vần dau, trừ khi vần đầu là
mot tiếp đầu ngừ thì nhấn ở vần cuối
Ví đụ : bá ker (người bán bánh mì) Nhung: ađdố pt (vì qđ là tiếp đầu ngữ nền
nhấn Ø chi? góc 0Ðf do tiếng La-tinh 0pfare: chọn; adopt: nhận là con
uO 1)
VAI VIDU KHAC
4A.1-Ti€ng 2 van nhano dau (vi van dau khong phai la tiép dau ngiv) -abbey | bil: tu vien -active | &ktiv | hoat dong
-candy | keendi lk: keo -carrot | kerat | ca rt
-ré ally I rielil: that su torture | td:tle b su tra tan
4A.2.Ngoa: lề
Có một số tiếng 2 vần dù không khởi đầu bằng mót tiếp đầu ngừ, nhưng
Lai nhấn ở vần cuối
Những tiếng này thường khởi đầu bằng mót âm nhẹ hay ngắn như lai, (ở),
lil (i ngan)
Vidu: cadét | kadét tk con thi; guitar | gita: k luc huyén cam
Vài ví du khác:
-divine | divain |: thieng liềng -patro 1 | petroul |: sự đi tuần tra -possé ss | pazés | chiếm hừu -manure | menjue tk phan bon
Trang 34B.1-Tiếng 2 vần nhấn 6 van cudi vi van dau la 1 tiép dau neil (vai vi
du)
L.A (tiép dau ngit co nghia la: trén, trong, dang,v.v )
-alight | alait k đang chay -alive | alaiv k con sống
-afié Id | afi ld |: ở ngoài đồng -afloat | aflout |: ndilénh dénh 2.4, AB, ABS (chi su tach roi, su thiéu mat)
-abstract | ebstekt | nit ra, lay teom
-abstam |abstéin i kieng an
3.AD, hay A, AC, AF, AL, AN, AR, AS, AT tùy theo chừ khởi đầu ngừ can (vi du: accord: vé phia, gan lại)
-addré ss ladréss | địa chỉ -announce | anauns |: loan bao -annex | eanéks k sap nhập -appénd | apénd | nổi vào
4.BE (iếp đầu ngữ có nghĩa là: chung quanh, làm cho, rời khối,w.w ) -behave | bihé tv l: cư xử -besét lbisết l: bao vây
5.CO, COL, COM, CON, COR (ciing vdi)
-cohére | kouhia |: dinh Lién nhau -colléct | kalé kt l: tập hợp lại -corréct | kerékt |: dung -command | kema:nd I: ra lénh 6.DE, DIS (chí sự trai lại, sự húv bở )
-degráde lIdigréid llàm mất phẩmgiá — -disámm [disá:ml: tước khí giới
-displáce I displé¡s l: dời chỗ -discharge | distla:dz I: bốc hàng hóa 7.E, EE, EX (ở ngoài, thái quá )
-e Jéct | idzé kt |: vot ra -emé rge | ima:dz I: nhoé lên
-efface | iféis |: xoa -exhale | egzéil |: boc ra
8.EM, EN, IM, IN (6 trong, vao )
-embark | imba:k |: xuống thuyền, lêntàu -engrave | ingréiv |: khac vào
-impré ss | umprés |: ghi sau vào -inflame | infléim |: d6t cháy
9 FOR, FORE (dting dé taonén tiếng tới hay có nghĩa là: trước; đồng từ
2 ẩn khởi đầu bằng “fore” thường nhấn & van cuối; danh từ, tính từ, w.w lại thường nhấn ở vẩu “fore ”)
-to forbid | fabid |: cấu ngăn -to forget | fagét |: quén
-to foretéll | fo:tél |: tién tri -to foresée | fo:sil: thấy trước 10.IM, IN (khong)
-Inménse | nnéns |: vo bién
-insane | inséin |: mat tri, dién
11.OB, OP (chống lại; hướng về; đằng trước)
-obscúre | abskjúa l: tối tăm
-opp6se | apóuz l: chống lại
12.OUT (ugoài, hơn; động từ 2 vầu khởi đầu bằng “out” thường nhấn ở vần cuối; danh từ lại thường nhấn ở vâu “out”)
-to outbid | autbid |: tra gia cao hon, hon
Trang 4-to outbrave | autbré tv | can dam hon
-to outface | autféis |: nhin chong choc
13.PRE, PRO (tric)
-to preclude | preklucd | du phong, ngăn ngừa
-to predict | pridikt noi trudge (ten doan )
-to project | pradzekt I phong xa
-to protéct | prate kt k che cho
L4.RE (not lan mita, tro lai)
-recast I rika:st |: đúc lại, viết lại
-refflé ct | riflé kt l: phản chiếu
13.SUB SUP (dưới)
-subjéct | sabd ze kt |: chính phục
-supplant | sapla:nt |: thay thé, hat cang
10.SUR (trén, qua)
-surmount | sa:maunt i khac phuc
-surpass | sapa:s |: vudt qua
17.TRAN, TRANS (ti chế này sang chồ khác)
-transcribe | treenskraib l: sao lại; chuyển dịch
-transfúse l trensfjú:z l: chuyển sang: sang máu
18.UN (khong)
-unséen | Ansizn |: kh6ng thé thay dudc
-unré ad | Anréd |: khong co nguGidoc
19 WITH
-withho ld | widhould |: tiv ch6i khong lam, khéng cho
-within | widin |: 6 trong
-withóut | widdaut |: không có, không cần
3.Ouy tắc II — Tiếng 3 vần
Trong những tiếng 3 vần, trọng âm thường ở vần đầu, trừ khi vần đầu trừ khi có tiếp đầu ngữ thì nhấn ở vần kế tiếp
Ví dụ: cálendar (3 vần, nhấn ở van đầu)
recóvetr (3 vần, re: tiếp đầu ngữ, nhấn ở vần thứ 2)
disarránge (3 van, dis, ar: tiép đầu ngữ, nhấn ở van cudi)
VAI VI DU KHAC
5 A.1-Tiếng 3 vần nhấn ở đầu
-bếverage | bévaridz l: thức uống -Altitude | eltitju:d |: d6 cao -cinema Isiname |: rap chiéu bong -€ lephant | élifent |: con voi -government | gAvament |: chính phủ -comedy | kOmidi |: hài kịch
Trang 55A.2-Ngoai le
Mot s6 tiếng 3 vần, dù không khởi dau bang | tiếp dau ngừ, nhưng lại nhấn ở vần thứ hai
Những tiếng này thường khởi đầu bằng một âm nhẹ hay ngắn như lai (ở), lil (¡ ngắn) ví dụ: eléven | évan |
Vị dụ khác:
-cathrế dral [ kaBí:dral Inhà thờ lớn — -equator | ikwé ita | đường xích đạo
-políceiman | palí sman [: cảnh sátviền — -potáto [patế ae l: khoai tây
5B 1-Tié€ng 3 vần nhấn ở vần thứ hai hay thứ ba vì vần đầu hay 2 vần đầu là một tiếp đầu ngữ
L.A, AB, ABS (chi su tách rời, sựt thiểu mát)
-alstá mer | absté ma |: người kiềng rượu
-absórbent | abs2:bant l: hút nước
4B.2.Ngoai lé
Một số tiếng (phần nhiều là danh từ hay tính từ) lại nhấn ở tiếp dau ngữ,
và những tiếp đầu ngữ ấy thường được đọc bằng những âm thanh hay dài
như li + phụ âm: lồl + phụ âm; lel la:l; lo:l; lo: lael; lick; teal, laul, loul
Ví du:
-é ssay | és¡ l: bài tiểu luận -cónduct | kondaKt l: sự hướng dẫn
-Aspect | @spekt |: quang cảnh -súbway | sAbwei |: dudng 6 dưới đất 2.AD hay A, AC, AF, AG, AL, AN, AP, AR, AS, AT (về phía, gẩn lại) -adhérent | adhieareant | dinh vao -affiance | afaians |: le dinh hon
-alliance | aldians |: sự liền kết -arrivallaraival lk lic dén noi
-asséInbly | asếmbli l: quốc hồi -attéentive | atéentiv i chu v
3 BE
-behaviour | bihéivpl cachcuxu — -belabour | bile iba |: đánh nhữ tử -beholder | bihoulda | khan gia -be lievable | bilévabl I:có thể tin được 4.CO, COL, COM, CON, COR (citing voi)
-eoexist | kòuiøz¡st Ì: cùng tổn tại -collé ctor | kalé kta Ï:ngøười sưu tập -eonuníxture | kamíkstfa l:sự hòa lồn -eorréctive | katéktiv dùng để sửa 5.DE, DIS (ái lai)
-defénsive | difénsiv | thế thủ -deforest | di:forist |: pha rừng -disco lout | diskAla Llam phai mau — -discérdance | diskd:dans isu bat hoa
Trang 6o.E, EF, EX (6 ngodi, thái quá )
-e jéctive |idzéktiv l: để tống ra -emeérgence | ime:dzans | su nhoé lén -effaceable | iféisabl |: co thé béix6a -exténsive | iksténsiv | rong 7.EM, EN, IM, IN (0 trong, vào, )
-empower | impausa | cho quyén -engraving | ingré ivin su khắc vào -mpórter | inp2:ta l: người nhập khẩu -inflater | inflé ia | ống bơm 8.FOR EORE (để (ao tiếng mới hay có nghĩa là: trước)
-for gé tful | fazétful l: hay quền
-forgiveness | fagivnis | su tha thứ
9 IM, IN, IL, IR (khong)
-immodbible I nm6ubail l: bất đồng -u<nórtal | nmố:t l: bất tử
-iHé gible | we dzibl |: khó đọc -irré gular | iréø la l: khong déu dan
10.0B, OP (chong lai)
-obyé ctive | obd zé ktiv |: khach quan
-oppo sable | apouzabl k cé thé chéng lai
11.0UT (ngodi, qua)
-to outdistance [| autdistans Ï: vượt xa (ai, trong cuốc đua)
-outstré tched | autstrét ft i dudi ra
12.PRE PRO (rước)
-pre judgement | pred zAd ziment I: su voi phe phan
-projéctule | proud zéktail |: vat phong xa
13.RE (mot lan nita, tro lai)
-to renaissance | ranéisans I: su phuc hung
-repayment | ri pé iment i su tra tien Lai
14.SUB, SUP (dioi)
-submeé rgible | sAbma:dzabl | co thé nhan chim
-suppreé ssibe | sapre sIbl [: co thể đàn áp được
15.SUR (tren, qua)
-surimountable | sa:mauntabl | có thể khắc phục
-surróundmzs | saraund nz vung phu can
16.TRAN, TRANS (ti cho nay sang chồ khác)
-transcriber | trenskráiba l: người sao lại
-transpó sable | trenpóuzabl l: có thể hoán vị
17.UN (không)
-unbe kno wast | Anbinounst I: không duoc biét (un, be: prefixes)
-undoubted | Andautid l: không nghi ngờ
18.UNDER (=didi, khong di; déng tit 3 van khoi dau bang under thường nhấn ở vần cuối; danh từ thường nhấn ở vần nu hay mang 2 chủ âm chính) -to undermine | Andamain |: dao dudéi chan, lam hao mon
-to underwrite | Andarait |: bao hiém
Trang 75B.2.Ngoai lé
Một số tiếng (phần nhiều là danh từ hay tính từ) lại được nhấn ở tiếp đầu
ngữ, và những tiếp đầu ngữ ấy thường được đọc bằng những âm mạnh hay
dai (nhif lel, lol + phụ ẩm; TH + phụ ẩm; Đ:Í, la:|, lồ:l, Iœl, li:l, len, laul, loul )
Ví dụ: đéfinie | dếéfinit |: xác định
-€nvelope | énviloup |: phong bi -dífficult | dífikalt I: kho
-€xcellent | éksalant |: that tot -pré sident | prézidont |: chu tich
6.Quy tắc III — Tiếng 4 vần trở lên
6A-Ouy tắc tổng quát
6A a)Những tiếng 4 vần trở lên, nếu không có tiếp đầu ngữ hay những tiếp
vĩ ngữ (suffx: phần từ thềm vào ở cuối chữ gốc để tạo nên tiếng mới Ví
dụ: able, ible (có thể), ful (tạo nền tính từ), ly (tạo trạng từ)) đặc biệt nó¡
ở các quy tắc IV, V, VI („1u ade, ce ) thì trọng âm thường 6 van đầu
Ví dụ: nécessary: cần thiết
6A b)Khi một tiếng được tạo nên bằng cách thêm vào một tiếng øốc một hay nhiều tiếp đầu ngữ ở đầu, một hay nhiều tiếp vĩ ngữ ở cuối (không phải là những tiếp vĩ ngữ đặc biệt nó¡ ở quy tắc IV, V, VI thì trọng âm thường ở cùng một vần với chữ gốc
Ví đụ: ta có chữ gốc: change (thay đổi) Thêm tiếp đầu ngữ inter (giiza)
và tiếp vĩngữ able (cớ đi), ta có tiếng mới interehángeable (cớ thể đổi thay) dudc nhấn ở vần change
Ví dụ khác:
apprehénd | misapprehéndsion: sự hiểu lầm
approách approachable: khong thé dén gan
consider considerable: dang chii ¥
deliver delivery: sif giao hang
nation international guoc te
6B-Ngoại lệ
Tuy nhiên nếu những tiếng này tận cùng bằng những tiếp vĩ ngữ đặc biệt
nhu ity, ical (guy tac [V) ic, ion, ious, eous (guy tac V), hay ade, ee,
eer (gv đc VJ) thì trọng âm khổng bắt buộc ở cùng một vần tiếng øốc
mà phải theo những quy tắc IV, V, VI ấy
Vidu: advantage, nhung: advantageous (quy tắc V)
Vi du khác:
avaulable availability (su cod thé sit dung, quy tac IV)
China Chinése (nguoi Trung Hoa, VI)
idiom idiomatic (thudc vé thd ngữ, V)
vex vexátious (gây phiền phức, V)
mountam Inountaméer (wgười miền núi, IV)
Trang 87.Quy tắc IV
Trong nhừng tiếng tận cùng bằng:
a-ous, ate, tude
b-ity (ety), ical
c-logy, graphy, metry, nomy, trong âm thường ở vần thứ 3 kể từ sau
đếm ra trước
Ví dụ :
advếnturous: có tích cách mạo hiểm
3 2 1
capacity: kha nang
3 21
astronomy: then van hoc
CHU Y:
1.Nếu khi thềm tiếp vì ngừ LÝ (chỉ I phó từ) vào những tính từ tận cùng
bằng ICAL, nói trền ta có những phó từ tận cùng ICALLY thì phó từ được
nhấn cùng một vần với tính từ
Vi du: tvrannieal - tyrannically (not cach tan bao)
2.Nếu khi thềm tiếp vì ngữ NESS (chỉ 1 danh từ trừu tượng) vào những
tính từ tận cùng bằng OUS nói trền ta có những danh từ tận cùng băng
OUSNESS thì danh từ được nhấn cùng I vần với tính từ
Vi du: merédulous - incrédulousness (si¢ khong tin)
Ví dụ khác:
7A 1-Tan cùng bằng OUS
-adventurous | advéntfaras | co tinh cách mạo hiểm
-odoriferous | ouderiferes |: thom
7A2-ATE
-considerate | kansidarit |: an can
-indiscrinunate | indiskrinunit |: Khong phan biết, bừa bài
7A 3-TUDE
-altitude | z£ltitju:d l: đồ cao
-longitude | lõndz¡tju:d I: kmh độ
7A4-ITY (ETY)
-variefy | varaiat |: trạng thái khác nhau
-incredu lity | inkrid pa:liti k sự hoài nghi, sự ngờ vực
Trang 97A5-ICAL
-mechanieal | mik@nikl |: thudc vé may móc
-polítieal I palítikl I: thuộc về chính trị
7A 0-LOGY, GRAPHY, METRY, NOMY
-astrology | astiolad zi |: khoa chiếm tinh
-paleography | pelidgrafi lk cé tu hoc
-calorimetry | kielarimitci |: phép do nhiét Luong
-antinomy | zentinemi i su mau thuan
7 B.Ngoai le
Cting c6 ngoai lé trong trudng hop nhiing tiéng tan cing bang OUS hay ATE, nhung xét kV thiphan nhieu nhiing tiéng naay theo quy tắc l và 2
(khởi đầu bằng một tiếp đầu ngừ)
Ví dụ :
-ineárnafe l mká:nit | đáng lẽ nhấn ở “1n nhưng vì “in” 1a mét tiép dau ngữ nền nhấn ở van “car” (in, prefix: vao; ch gốc la tính carnis: thịt;
incamate: hién than)
Ví dụ khác:
-đisá strous l dizá:stras l: thảm khốc (dis: prefix, asfr: tỉnh tú; ngày xưa người ta cho rằng tính tú có ảnh hưởng đến vận mạng con người)
-Overstate | Ouvastéit |: noi qua (2 trong 4m chinh; over prefix: qua) 8.Quy tac V Trong nhiting tiéng tan cling bang:
-I¢
-ion, ia, ial (ual), 2 phu 4m + al, ian, iar (ular), ience (iency, ient),
iance, ium
-ious, eous, uous (đừng lồn với 0us ở quy tắc IV)
Trong âm thường ở vần ngay trước những vần cuối ấy
Vi du:
-description | diskripfan k su m6 ta -inte Wé ctual | intilé ktjual [: trí thức -musician | mju:zifan k nhac si -familiar | family [than thudc -ambitious | embifas day thamvong -courágeous [ karéidzas l:can đảm Chú ý:
Những tiếng tan cùng bằng ion + AL, ion + ALLY, ion + ARY, iai+ LY tường được nhấn cùng một van với tiếng tận cùng bằng ion, ial
Vi du: nation — national — nationally
Trang 10Ví dụ khác:
8A 1-IC
-phonéties | founétiks |: ngữ âm học
-mechanie | mikznik |: tho may
8A 2-ION (triv télevision: truyền hình)
-educátion | éd jukéifan |: su gido dục
-communication | kamju:nikéifen |: su giao thong
8A 3-IAL (ual), 2phu 4m + AL
-colonial | kalounial |: thuc dan
-immaté tial | imetiarial |: v6 hinh, phi vat chat
8A 4-IA, LAN, IAR (ular), IOR
-màrế sỉa | mœøní ƒa l: magiề oxyt (danh từ hĩa học)
-physícian l fizíƒan l: y sĩ
-familiar | familp |: than thiét, quen ding
8A 5-IENCE, IANCE, IENT, IENCY
-expérlenee [| ikspíarians l: kmh nghiệm
-allégiance | ali:dzans |: su trung thành
-efficient | ififant |: hitu hiéu
-deficiency | dififansi |: su thiéu hut
8A 6-IUM
-gymnasium | dzimné iziam |: phong tập thể dục
-6pium | 6upiam l: nha phiến, thuốc phiện
8A 7-IOUS, EOUS, UOUS
-abstémious l abstí:mias l:cĩ điều độ
-disadvantageous | disedva:ntéidzs l: khơng cĩ ích lợi
-conté mptuous | kantémptjuas |: to vé khinh bi
8B.Ngoailé
1) TAN CUNG BANG “TC” (khơng nhấn ở vần trước IC vì vần đĩ thường
được đọc bằng âmnhe như: 2, i)
-aríthnetic | arfÐmatik l: số học
-héretic | héretik |: người theo di (tà) giáo
2) TAN CUNG BANG “IANCE”
Cĩ những tiếng tận cùng bang “iance” khdng dudc nhấn ở vần trước
“iance” Nhưng xét kỳ thì phần nhiều những tiếng này theo quy tắc 1 và 2 (khởi đầu bằng mồt tiếp đầu ngữ)
Ví dụ: “appliance”' đáng lẽ nhấn ở vần “ap'”, nhưng vì “ap” là một tiếp đầu ngữ nền nhấn ở vần “pH”: appliance | plaians |: dung cu
Ví dụ khác:
-defiance | difdians | (de: prefix: su thach d6)
-reliance Irilaions | (re: prefix: su tin nhiém)