1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nguyên Tắc trọng âm cơ bản

13 516 9
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên Tắc Trọng Âm Cơ Bản
Trường học Unknown
Chuyên ngành English Language
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản Unknown
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

L.Trong dim stress Trong mối tiếng Anh từ hai vần trở lên, có một vần được đọc mạnh hơn những vần khác: người ta bảo vần ấy mang trọng âm dấu nhấn.. 3.Tiếng có hai trong Gm chinh Đó là t

Trang 1

6 QUY TẮC TÌM TRỌNG ÂM

Việc học thuộc lòng dấu nhấn của từng từ tiếng Anh sẽ rất khó cho bạn Trong phan nay, xin trình bàu 6 qu tắc giúp bạn tìm dấu nhấn dễ dàng Trước hết xin giải thích 0ê:

+ Chữ gốc chỉ nguôn gốc của tiếng Ví dụ: CHANGE có nghĩa là tha đổi + Tiếp đầu ngữ (còn gọi là tiền tố) là phân từ đặt trước chữ gốc để tao nên tiếng mới Ví dụ: INTER có nghĩa là biữa'

+ Tiếp 0ï ngữ (còn gọi là tiếp tố) là phân từ đặt ở cuối tiếng để tạo nên tiếng mới Ví dụ: ABLE có nghĩa la to thể!

=> INTERCHANGEABLE có nghĩa là: có thể thay đối lẫn nhau

TRỌNG AM LA GI ?

L.Trong dim (stress)

Trong mối tiếng Anh từ hai vần trở lên, có một vần được đọc mạnh hơn những vần khác: người ta bảo vần ấy mang trọng âm (dấu nhấn)

Trong âm thường được ghi bằng dấu / trước hoặc nøay trền nguyền âm hay vần mang trọng âm

Vidu: table — calendar — disrespéctful

2.Trong đit chính và trọng din phu(primary stress or main stress and

secondary stress)

Trong những tiếng Anh dài còn có thềm một vần mang trong âm phụ,

được đọc mạnh nhưng không mạnh bằng vần mang trọng âm chính, và

được ghi bằng dấu \

Ví dụ: èxclanimátion — impo ssibility

Trang 2

3.Tiếng có hai trong Gm chinh

Đó là trường hợp:

a-Một số tiếng được cất tạo bằng những tiếp đầu ngữ (prefixes: phần đặt

trước chữ gốc để tạo nền tiếng mới Ví dụ: pre, pro (trước), sub, sup

(duéi)v.v ): un (khong), anfi (chống lại), half (phan niia), vice (thay thé), vv ma nguoi ta mudn nhdén manh

Vidu: tnreal (khong thật), ántitóxim (kháng độc tối, hálfptice (nứa giá tiền), více-ptế sident (Phó Tổng Thốïg)

b-Mét sé danh tit kép (compound nouns): back yard (sdén sau), back-fire (hiện tượng dầu nổ sớm trong mot may ne)

c-Miột số tính từ kép (coimpound adjectives): tếd-hót („ung đố), báckdóor

(bí mát)

QUY TAC TIM RA TRONG AM CHÍNH

4 Quy tắc I — Tiếng 2 vần

Trong nhừng tiếng 2 vần, trọng âm thường ở vần dau, trừ khi vần đầu là

mot tiếp đầu ngừ thì nhấn ở vần cuối

Ví đụ : bá ker (người bán bánh mì) Nhung: ađdố pt (vì qđ là tiếp đầu ngữ nền

nhấn Ø chi? góc 0Ðf do tiếng La-tinh 0pfare: chọn; adopt: nhận là con

uO 1)

VAI VIDU KHAC

4A.1-Ti€ng 2 van nhano dau (vi van dau khong phai la tiép dau ngiv) -abbey | bil: tu vien -active | &ktiv | hoat dong

-candy | keendi lk: keo -carrot | kerat | ca rt

-ré ally I rielil: that su torture | td:tle b su tra tan

4A.2.Ngoa: lề

Có một số tiếng 2 vần dù không khởi đầu bằng mót tiếp đầu ngừ, nhưng

Lai nhấn ở vần cuối

Những tiếng này thường khởi đầu bằng mót âm nhẹ hay ngắn như lai, (ở),

lil (i ngan)

Vidu: cadét | kadét tk con thi; guitar | gita: k luc huyén cam

Vài ví du khác:

-divine | divain |: thieng liềng -patro 1 | petroul |: sự đi tuần tra -possé ss | pazés | chiếm hừu -manure | menjue tk phan bon

Trang 3

4B.1-Tiếng 2 vần nhấn 6 van cudi vi van dau la 1 tiép dau neil (vai vi

du)

L.A (tiép dau ngit co nghia la: trén, trong, dang,v.v )

-alight | alait k đang chay -alive | alaiv k con sống

-afié Id | afi ld |: ở ngoài đồng -afloat | aflout |: ndilénh dénh 2.4, AB, ABS (chi su tach roi, su thiéu mat)

-abstract | ebstekt | nit ra, lay teom

-abstam |abstéin i kieng an

3.AD, hay A, AC, AF, AL, AN, AR, AS, AT tùy theo chừ khởi đầu ngừ can (vi du: accord: vé phia, gan lại)

-addré ss ladréss | địa chỉ -announce | anauns |: loan bao -annex | eanéks k sap nhập -appénd | apénd | nổi vào

4.BE (iếp đầu ngữ có nghĩa là: chung quanh, làm cho, rời khối,w.w ) -behave | bihé tv l: cư xử -besét lbisết l: bao vây

5.CO, COL, COM, CON, COR (ciing vdi)

-cohére | kouhia |: dinh Lién nhau -colléct | kalé kt l: tập hợp lại -corréct | kerékt |: dung -command | kema:nd I: ra lénh 6.DE, DIS (chí sự trai lại, sự húv bở )

-degráde lIdigréid llàm mất phẩmgiá — -disámm [disá:ml: tước khí giới

-displáce I displé¡s l: dời chỗ -discharge | distla:dz I: bốc hàng hóa 7.E, EE, EX (ở ngoài, thái quá )

-e Jéct | idzé kt |: vot ra -emé rge | ima:dz I: nhoé lên

-efface | iféis |: xoa -exhale | egzéil |: boc ra

8.EM, EN, IM, IN (6 trong, vao )

-embark | imba:k |: xuống thuyền, lêntàu -engrave | ingréiv |: khac vào

-impré ss | umprés |: ghi sau vào -inflame | infléim |: d6t cháy

9 FOR, FORE (dting dé taonén tiếng tới hay có nghĩa là: trước; đồng từ

2 ẩn khởi đầu bằng “fore” thường nhấn & van cuối; danh từ, tính từ, w.w lại thường nhấn ở vẩu “fore ”)

-to forbid | fabid |: cấu ngăn -to forget | fagét |: quén

-to foretéll | fo:tél |: tién tri -to foresée | fo:sil: thấy trước 10.IM, IN (khong)

-Inménse | nnéns |: vo bién

-insane | inséin |: mat tri, dién

11.OB, OP (chống lại; hướng về; đằng trước)

-obscúre | abskjúa l: tối tăm

-opp6se | apóuz l: chống lại

12.OUT (ugoài, hơn; động từ 2 vầu khởi đầu bằng “out” thường nhấn ở vần cuối; danh từ lại thường nhấn ở vâu “out”)

-to outbid | autbid |: tra gia cao hon, hon

Trang 4

-to outbrave | autbré tv | can dam hon

-to outface | autféis |: nhin chong choc

13.PRE, PRO (tric)

-to preclude | preklucd | du phong, ngăn ngừa

-to predict | pridikt noi trudge (ten doan )

-to project | pradzekt I phong xa

-to protéct | prate kt k che cho

L4.RE (not lan mita, tro lai)

-recast I rika:st |: đúc lại, viết lại

-refflé ct | riflé kt l: phản chiếu

13.SUB SUP (dưới)

-subjéct | sabd ze kt |: chính phục

-supplant | sapla:nt |: thay thé, hat cang

10.SUR (trén, qua)

-surmount | sa:maunt i khac phuc

-surpass | sapa:s |: vudt qua

17.TRAN, TRANS (ti chế này sang chồ khác)

-transcribe | treenskraib l: sao lại; chuyển dịch

-transfúse l trensfjú:z l: chuyển sang: sang máu

18.UN (khong)

-unséen | Ansizn |: kh6ng thé thay dudc

-unré ad | Anréd |: khong co nguGidoc

19 WITH

-withho ld | widhould |: tiv ch6i khong lam, khéng cho

-within | widin |: 6 trong

-withóut | widdaut |: không có, không cần

3.Ouy tắc II — Tiếng 3 vần

Trong những tiếng 3 vần, trọng âm thường ở vần đầu, trừ khi vần đầu trừ khi có tiếp đầu ngữ thì nhấn ở vần kế tiếp

Ví dụ: cálendar (3 vần, nhấn ở van đầu)

recóvetr (3 vần, re: tiếp đầu ngữ, nhấn ở vần thứ 2)

disarránge (3 van, dis, ar: tiép đầu ngữ, nhấn ở van cudi)

VAI VI DU KHAC

5 A.1-Tiếng 3 vần nhấn ở đầu

-bếverage | bévaridz l: thức uống -Altitude | eltitju:d |: d6 cao -cinema Isiname |: rap chiéu bong -€ lephant | élifent |: con voi -government | gAvament |: chính phủ -comedy | kOmidi |: hài kịch

Trang 5

5A.2-Ngoai le

Mot s6 tiếng 3 vần, dù không khởi dau bang | tiếp dau ngừ, nhưng lại nhấn ở vần thứ hai

Những tiếng này thường khởi đầu bằng một âm nhẹ hay ngắn như lai (ở), lil (¡ ngắn) ví dụ: eléven | évan |

Vị dụ khác:

-cathrế dral [ kaBí:dral Inhà thờ lớn — -equator | ikwé ita | đường xích đạo

-políceiman | palí sman [: cảnh sátviền — -potáto [patế ae l: khoai tây

5B 1-Tié€ng 3 vần nhấn ở vần thứ hai hay thứ ba vì vần đầu hay 2 vần đầu là một tiếp đầu ngữ

L.A, AB, ABS (chi su tách rời, sựt thiểu mát)

-alstá mer | absté ma |: người kiềng rượu

-absórbent | abs2:bant l: hút nước

4B.2.Ngoai lé

Một số tiếng (phần nhiều là danh từ hay tính từ) lại nhấn ở tiếp dau ngữ,

và những tiếp đầu ngữ ấy thường được đọc bằng những âm thanh hay dài

như li + phụ âm: lồl + phụ âm; lel la:l; lo:l; lo: lael; lick; teal, laul, loul

Ví du:

-é ssay | és¡ l: bài tiểu luận -cónduct | kondaKt l: sự hướng dẫn

-Aspect | @spekt |: quang cảnh -súbway | sAbwei |: dudng 6 dưới đất 2.AD hay A, AC, AF, AG, AL, AN, AP, AR, AS, AT (về phía, gẩn lại) -adhérent | adhieareant | dinh vao -affiance | afaians |: le dinh hon

-alliance | aldians |: sự liền kết -arrivallaraival lk lic dén noi

-asséInbly | asếmbli l: quốc hồi -attéentive | atéentiv i chu v

3 BE

-behaviour | bihéivpl cachcuxu — -belabour | bile iba |: đánh nhữ tử -beholder | bihoulda | khan gia -be lievable | bilévabl I:có thể tin được 4.CO, COL, COM, CON, COR (citing voi)

-eoexist | kòuiøz¡st Ì: cùng tổn tại -collé ctor | kalé kta Ï:ngøười sưu tập -eonuníxture | kamíkstfa l:sự hòa lồn -eorréctive | katéktiv dùng để sửa 5.DE, DIS (ái lai)

-defénsive | difénsiv | thế thủ -deforest | di:forist |: pha rừng -disco lout | diskAla Llam phai mau — -discérdance | diskd:dans isu bat hoa

Trang 6

o.E, EF, EX (6 ngodi, thái quá )

-e jéctive |idzéktiv l: để tống ra -emeérgence | ime:dzans | su nhoé lén -effaceable | iféisabl |: co thé béix6a -exténsive | iksténsiv | rong 7.EM, EN, IM, IN (0 trong, vào, )

-empower | impausa | cho quyén -engraving | ingré ivin su khắc vào -mpórter | inp2:ta l: người nhập khẩu -inflater | inflé ia | ống bơm 8.FOR EORE (để (ao tiếng mới hay có nghĩa là: trước)

-for gé tful | fazétful l: hay quền

-forgiveness | fagivnis | su tha thứ

9 IM, IN, IL, IR (khong)

-immodbible I nm6ubail l: bất đồng -u<nórtal | nmố:t l: bất tử

-iHé gible | we dzibl |: khó đọc -irré gular | iréø la l: khong déu dan

10.0B, OP (chong lai)

-obyé ctive | obd zé ktiv |: khach quan

-oppo sable | apouzabl k cé thé chéng lai

11.0UT (ngodi, qua)

-to outdistance [| autdistans Ï: vượt xa (ai, trong cuốc đua)

-outstré tched | autstrét ft i dudi ra

12.PRE PRO (rước)

-pre judgement | pred zAd ziment I: su voi phe phan

-projéctule | proud zéktail |: vat phong xa

13.RE (mot lan nita, tro lai)

-to renaissance | ranéisans I: su phuc hung

-repayment | ri pé iment i su tra tien Lai

14.SUB, SUP (dioi)

-submeé rgible | sAbma:dzabl | co thé nhan chim

-suppreé ssibe | sapre sIbl [: co thể đàn áp được

15.SUR (tren, qua)

-surimountable | sa:mauntabl | có thể khắc phục

-surróundmzs | saraund nz vung phu can

16.TRAN, TRANS (ti cho nay sang chồ khác)

-transcriber | trenskráiba l: người sao lại

-transpó sable | trenpóuzabl l: có thể hoán vị

17.UN (không)

-unbe kno wast | Anbinounst I: không duoc biét (un, be: prefixes)

-undoubted | Andautid l: không nghi ngờ

18.UNDER (=didi, khong di; déng tit 3 van khoi dau bang under thường nhấn ở vần cuối; danh từ thường nhấn ở vần nu hay mang 2 chủ âm chính) -to undermine | Andamain |: dao dudéi chan, lam hao mon

-to underwrite | Andarait |: bao hiém

Trang 7

5B.2.Ngoai lé

Một số tiếng (phần nhiều là danh từ hay tính từ) lại được nhấn ở tiếp đầu

ngữ, và những tiếp đầu ngữ ấy thường được đọc bằng những âm mạnh hay

dai (nhif lel, lol + phụ ẩm; TH + phụ ẩm; Đ:Í, la:|, lồ:l, Iœl, li:l, len, laul, loul )

Ví dụ: đéfinie | dếéfinit |: xác định

-€nvelope | énviloup |: phong bi -dífficult | dífikalt I: kho

-€xcellent | éksalant |: that tot -pré sident | prézidont |: chu tich

6.Quy tắc III — Tiếng 4 vần trở lên

6A-Ouy tắc tổng quát

6A a)Những tiếng 4 vần trở lên, nếu không có tiếp đầu ngữ hay những tiếp

vĩ ngữ (suffx: phần từ thềm vào ở cuối chữ gốc để tạo nên tiếng mới Ví

dụ: able, ible (có thể), ful (tạo nền tính từ), ly (tạo trạng từ)) đặc biệt nó¡

ở các quy tắc IV, V, VI („1u ade, ce ) thì trọng âm thường 6 van đầu

Ví dụ: nécessary: cần thiết

6A b)Khi một tiếng được tạo nên bằng cách thêm vào một tiếng øốc một hay nhiều tiếp đầu ngữ ở đầu, một hay nhiều tiếp vĩ ngữ ở cuối (không phải là những tiếp vĩ ngữ đặc biệt nó¡ ở quy tắc IV, V, VI thì trọng âm thường ở cùng một vần với chữ gốc

Ví đụ: ta có chữ gốc: change (thay đổi) Thêm tiếp đầu ngữ inter (giiza)

và tiếp vĩngữ able (cớ đi), ta có tiếng mới interehángeable (cớ thể đổi thay) dudc nhấn ở vần change

Ví dụ khác:

apprehénd | misapprehéndsion: sự hiểu lầm

approách approachable: khong thé dén gan

consider considerable: dang chii ¥

deliver delivery: sif giao hang

nation international guoc te

6B-Ngoại lệ

Tuy nhiên nếu những tiếng này tận cùng bằng những tiếp vĩ ngữ đặc biệt

nhu ity, ical (guy tac [V) ic, ion, ious, eous (guy tac V), hay ade, ee,

eer (gv đc VJ) thì trọng âm khổng bắt buộc ở cùng một vần tiếng øốc

mà phải theo những quy tắc IV, V, VI ấy

Vidu: advantage, nhung: advantageous (quy tắc V)

Vi du khác:

avaulable availability (su cod thé sit dung, quy tac IV)

China Chinése (nguoi Trung Hoa, VI)

idiom idiomatic (thudc vé thd ngữ, V)

vex vexátious (gây phiền phức, V)

mountam Inountaméer (wgười miền núi, IV)

Trang 8

7.Quy tắc IV

Trong nhừng tiếng tận cùng bằng:

a-ous, ate, tude

b-ity (ety), ical

c-logy, graphy, metry, nomy, trong âm thường ở vần thứ 3 kể từ sau

đếm ra trước

Ví dụ :

advếnturous: có tích cách mạo hiểm

3 2 1

capacity: kha nang

3 21

astronomy: then van hoc

CHU Y:

1.Nếu khi thềm tiếp vì ngừ LÝ (chỉ I phó từ) vào những tính từ tận cùng

bằng ICAL, nói trền ta có những phó từ tận cùng ICALLY thì phó từ được

nhấn cùng một vần với tính từ

Vi du: tvrannieal - tyrannically (not cach tan bao)

2.Nếu khi thềm tiếp vì ngữ NESS (chỉ 1 danh từ trừu tượng) vào những

tính từ tận cùng bằng OUS nói trền ta có những danh từ tận cùng băng

OUSNESS thì danh từ được nhấn cùng I vần với tính từ

Vi du: merédulous - incrédulousness (si¢ khong tin)

Ví dụ khác:

7A 1-Tan cùng bằng OUS

-adventurous | advéntfaras | co tinh cách mạo hiểm

-odoriferous | ouderiferes |: thom

7A2-ATE

-considerate | kansidarit |: an can

-indiscrinunate | indiskrinunit |: Khong phan biết, bừa bài

7A 3-TUDE

-altitude | z£ltitju:d l: đồ cao

-longitude | lõndz¡tju:d I: kmh độ

7A4-ITY (ETY)

-variefy | varaiat |: trạng thái khác nhau

-incredu lity | inkrid pa:liti k sự hoài nghi, sự ngờ vực

Trang 9

7A5-ICAL

-mechanieal | mik@nikl |: thudc vé may móc

-polítieal I palítikl I: thuộc về chính trị

7A 0-LOGY, GRAPHY, METRY, NOMY

-astrology | astiolad zi |: khoa chiếm tinh

-paleography | pelidgrafi lk cé tu hoc

-calorimetry | kielarimitci |: phép do nhiét Luong

-antinomy | zentinemi i su mau thuan

7 B.Ngoai le

Cting c6 ngoai lé trong trudng hop nhiing tiéng tan cing bang OUS hay ATE, nhung xét kV thiphan nhieu nhiing tiéng naay theo quy tắc l và 2

(khởi đầu bằng một tiếp đầu ngừ)

Ví dụ :

-ineárnafe l mká:nit | đáng lẽ nhấn ở “1n nhưng vì “in” 1a mét tiép dau ngữ nền nhấn ở van “car” (in, prefix: vao; ch gốc la tính carnis: thịt;

incamate: hién than)

Ví dụ khác:

-đisá strous l dizá:stras l: thảm khốc (dis: prefix, asfr: tỉnh tú; ngày xưa người ta cho rằng tính tú có ảnh hưởng đến vận mạng con người)

-Overstate | Ouvastéit |: noi qua (2 trong 4m chinh; over prefix: qua) 8.Quy tac V Trong nhiting tiéng tan cling bang:

-I¢

-ion, ia, ial (ual), 2 phu 4m + al, ian, iar (ular), ience (iency, ient),

iance, ium

-ious, eous, uous (đừng lồn với 0us ở quy tắc IV)

Trong âm thường ở vần ngay trước những vần cuối ấy

Vi du:

-description | diskripfan k su m6 ta -inte Wé ctual | intilé ktjual [: trí thức -musician | mju:zifan k nhac si -familiar | family [than thudc -ambitious | embifas day thamvong -courágeous [ karéidzas l:can đảm Chú ý:

Những tiếng tan cùng bằng ion + AL, ion + ALLY, ion + ARY, iai+ LY tường được nhấn cùng một van với tiếng tận cùng bằng ion, ial

Vi du: nation — national — nationally

Trang 10

Ví dụ khác:

8A 1-IC

-phonéties | founétiks |: ngữ âm học

-mechanie | mikznik |: tho may

8A 2-ION (triv télevision: truyền hình)

-educátion | éd jukéifan |: su gido dục

-communication | kamju:nikéifen |: su giao thong

8A 3-IAL (ual), 2phu 4m + AL

-colonial | kalounial |: thuc dan

-immaté tial | imetiarial |: v6 hinh, phi vat chat

8A 4-IA, LAN, IAR (ular), IOR

-màrế sỉa | mœøní ƒa l: magiề oxyt (danh từ hĩa học)

-physícian l fizíƒan l: y sĩ

-familiar | familp |: than thiét, quen ding

8A 5-IENCE, IANCE, IENT, IENCY

-expérlenee [| ikspíarians l: kmh nghiệm

-allégiance | ali:dzans |: su trung thành

-efficient | ififant |: hitu hiéu

-deficiency | dififansi |: su thiéu hut

8A 6-IUM

-gymnasium | dzimné iziam |: phong tập thể dục

-6pium | 6upiam l: nha phiến, thuốc phiện

8A 7-IOUS, EOUS, UOUS

-abstémious l abstí:mias l:cĩ điều độ

-disadvantageous | disedva:ntéidzs l: khơng cĩ ích lợi

-conté mptuous | kantémptjuas |: to vé khinh bi

8B.Ngoailé

1) TAN CUNG BANG “TC” (khơng nhấn ở vần trước IC vì vần đĩ thường

được đọc bằng âmnhe như: 2, i)

-aríthnetic | arfÐmatik l: số học

-héretic | héretik |: người theo di (tà) giáo

2) TAN CUNG BANG “IANCE”

Cĩ những tiếng tận cùng bang “iance” khdng dudc nhấn ở vần trước

“iance” Nhưng xét kỳ thì phần nhiều những tiếng này theo quy tắc 1 và 2 (khởi đầu bằng mồt tiếp đầu ngữ)

Ví dụ: “appliance”' đáng lẽ nhấn ở vần “ap'”, nhưng vì “ap” là một tiếp đầu ngữ nền nhấn ở vần “pH”: appliance | plaians |: dung cu

Ví dụ khác:

-defiance | difdians | (de: prefix: su thach d6)

-reliance Irilaions | (re: prefix: su tin nhiém)

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w