X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic C.
Trang 1dd H2SO4 đặc
Đề Thi thử Số 7 Quốc Gia Môn Hóa
A, Phần Cơ Bản
Câu 1: Tổng số electron ở phân lớp s của nguyên tử nguyên tố X ở trạng thái cơ bản là 5 Vị trí
của X trong bảng tuần hoàn là
Câu 2: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nào sau đây là liên kết cộng hóa trị
không cực
Câu 3: Cho phản ứng thuận nghịch sau 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (ΔH<0) đang ở trạng thái cân bằng Yếu tố nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
A, Tăng nhiệt độ B, Tăng áp suất C, Tăng nồng độ SO3 D, Giảm nồng độ O2
Câu 4: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử
A, SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O B, 2KMnO4
0
t
K2MnO4 + MnO2 + O2
C, Fe(OH)3 + 3HNO3 Fe(NO3)3+ 3H2OD,H2S + CuSO4 H2SO4 + CuS
Câu 5: Nguyên nhân chính nào sau đây: Giải thích vì sao tro bếp dùng để bón cho cây trồng
A, Vì tro bếp có chứa Ca(H2PO4) bổ sung nguyên tố P cho cây trồng
B, Vì tro bếp có chứa K2CO3 bổ sung nguyên tố K cho cấy trồng
C, Vi tro bếp có chứa KNO3 bổ sung nguyên tố K và N cho cây trồng
D, Vì tro bếp chứa nhiều nguyên tố Mg cần thiết cho quá trình quang hợp của cây trồng
Câu 6: Cho sơ đồ thí nghiệm và thử tính chất của SO2
Hiện tượng xảy ra ở bình đựng nước Br2
A, Chất rắn tan, có khí không màu bay lên
B, Dung dịch mất màu, xuất hiện kết tủa đen
C, Dung dịch mất màu
D, Chất rắn tan, xuất hiện khí màu vàng lục
Câu 7: Nung nóng 24,5 gam KClO3(MnO2) xúc tác, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
V lít khí O2(đktc) Giá trị của V là
Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại
A, Tính ánh kim B, Nhiệt độ nóng chảy C,Tính dẻo D, Tính dẫn điện
Câu 9: Cho hỗn hợp hợp m gam Mg, Cu tác dụng với dd HCl dư thu được 4,48 lít khí H2(đktc), còn lại 5,6 gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 10: Hai kim loại nào sau đây có thể khử Cu2+ trong dung dịch CuSO4
Câu 11: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính
Câu 12: Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 ?
A, dd H2SO4 loãng B, dd NaOH C, dd HNO3 D, dd HCl
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng
A, Cr bền với nước và không khí vì có lớp màng bảo vệ
B, Cr là kim loại cứng nhất
C, Cr tác dụng với dd NaOH ở điều kiện thường
D, Khi cho Cr tác dụng với dd HCl nóng sẽ thu được CrCl2
Trang 2Câu 14: Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua?
Câu 15: Chất nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội
Câu 16: Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào
sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?
Câu 17: Saccarozơ
A, Trisaccarit B, monosaccarit C, polisaccarit D, đisaccarit
Câu 18: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc
A, (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3 B, CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH(OH)CH3
C, (CH3)2NH và CH3OH D, (CH3)3COH và (CH3)2NH
Câu 19: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với
CH3NH2 ?
Câu 20: Một loại polime rất bền với axit, với nhiệt được tráng lên "chảo chống dính" là polime
có tên gọi nào sau đây?
A, Plexiglas – poli(metyl metacrylat) B, Poli(phenol –fomanđehit) (PPF)
C, Teflon – poli(tetrafloetilen) D, Poli vinylclorua (nhựa PVC)
Câu 21: Hiđrocacbon nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước Br2
Câu 22: Phương pháp hiện đại điều chế axetanđehit trong công nghiệp đi từ
Câu 23: Khi đun ancol etylic với H2SO4đ, 1400C thu được chất nào sau đây
Câu 24: Vinyl axetat có cấu tạo là
A, CH3COOCH3 B, CH2=CHCOOCH3 C, CH3COOCH=CH2 D, HCOOCH=CH2
Câu 25: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh.
Câu 26: Để thủy phân hoàn toàn 26,4 gam etyl axetat cần V ml dd NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng
A, Phenol là chất rắn, ít tan trong nước nóng
B, Phenol tác dụng với nước Br2 cho kết tủa trắng
C, Từ Phenol tạo ra chất dẻo poli(phenol-fomanđehit), axit picric,
D, Dung dịch phenol không làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 28: Chất hữu cơ X có phân tử khối là 60, Biết X tác dụng với Na và tham gia phản ứng
tráng bạc Công thức của X là
Câu 29: Chất nào sau đây là đipeptit
A, H2NCH2CH2CONHCH2COOH B, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH
C, H2NCH(CH3)CONHCH2NH2 D, H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH
Câu 30: Ancol bị oxi hóa thành anđehit là ancol
B, Phần Nâng Cao
Câu 31: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH; CH3COOH; HCl;
C6H5OH.Giá trị pH của các dung dịch trên cùng nồng độ 0,01M, ở 250C đo được như sau:
Trang 3Nhận xét nào sau đây đúng?
A Y tạo kết tủa trắng với nước brom B X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic
C T có thể cho phản ứng tráng gương D Z tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3
Câu 32: Cho 5,1 gam hỗn hợp bột gồm Mg và Al có tỉ lệ mol 1:1 vào 150 ml dung dịch hỗn hợp
chứa AgNO3 1M, Fe(NO3)3 0,8M, Cu(NO3)2 0,6M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có
m gam rắn xuất hiện Giá trị của m là:
Câu 33: Cho 0,1 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch
chứa AgNO3 1M trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 43,8 g kết tủa Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử X là:
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Ba và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X và 2,688 lít H2(đktc) Sục khí CO2 tới dư vào X, xuất hiện 12,48 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 25: Dung dịch X chứa: 0,04 mol K+; 0,02 mol Ba2+ và x mol OH
Dung dịch Y chứa: y mol H+; 0,02 mol NO3
và z mol Cl
Trộn X với Y thu được 200 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của z là
Câu 36: 16,48 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg cho tác dụng với 96 gam dd H2SO4 đặc nóng 98% thì thu được 10,304 lít khí A duy nhất(đktc) dd C và 3,12 gam chất rắn không tan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 0,315 mol HNO3 thì thu được 1,568 lít khí NO(đktc) và dung dịch chỉ chứa a gam muối Giá trị gần nhất của a là
Câu 37: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X t0 X1 + CO2 X1 + H2O X2
X2 + Y X + Y1 + H2O X2 + 2Y X + Y2 + 2H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A MgCO3, NaHCO3 B BaCO3, Na2CO3 C CaCO3, NaHCO3 D CaCO3, NaHSO4
Câu 38: Este X mạch hở có công thức phân tử là C5H8O4 Biết rằng X thỏa mãn sơ đồ sau
X + NaOH t0 Y + T + Z T + O2
0
,
xt t
V
Z + CO xt t,0 V
Công thức cấu tạo của Y có thể là
Câu 39, Hỗn hợp X gồm 0,1 mol Etilen, 0,1 mol Axetanđehit, 0,3 mol Vinylaxetilen và 0,2 mol
H2 Đun nóng hỗn hợp X(xúc tác Ni) thì thu được 0,5 mol hỗn hợp hơi Y Nếu cho 0,5 mol hỗn hợp hơi Y tác dụng vừa đủ với 0,35 mol AgNO3 trong NH3 thu được 50,65 gam kết tủa Sau phản ứng còn 0,2 mol hỗn hợp hơi Z, biết rằng Z làm mất màu vừa đủ V lít dd nước Br2 0,1M V là
Câu 40: Hỗn hợp Z gồm 2 este X và Y tạo bởi cùng 1 ancol và 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế
tiếp (MX<MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít O2 (đktc), thu được 5,6 lít CO2
(đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của m là:
Câu 41: Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu
được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y Giá trị của m là :
Câu 42: Cho các chất Axetilen, Stiren, Toluen, Anilin, Triolein, Etyl axetat Số chất tác dụng với
dung dịch nước Br2 là
Trang 4Câu 43: Một oxit của Fe khi tan vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A làm mất màu thuốc tím và có khả năng hòa tan Cu Công thức oxit là
Câu 44: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
n CaCO3
0 0,5 1,4 n CO2
Tỉ lệ b : a là:
Câu 46: Peptit X mạch hở thỏa mãn phương trình sau đây X + 6NaOH Y + 3Z + T + 2H2O (Trong đó Y, Z, T là các muối của các aminoaxit)
Khi thủy phân hoàn toàn 12,51 gam X thu được a gam Y Đốt cháy hoàn toàn a gam Y cần 3,528 lít O2(đktc), thu được 3,18 gam Na2CO3, 2,688 lít khí CO2(đktc), 1,89 gam nước và 0,336 lít
N2(đktc) Biết rằng Y chỉ có một nguyên tử N Công thức cấu tạo của T là
Câu 47: Hỗn hợp E gồm một ancol no đơn chức X và axit cacboxylic Y, đều mạch hở và có cùng
sô nguyên tử cacbon, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol( số mol của X > số mol của Y) Nếu đốt
H2SO4đ để thực hiện phản ứng este hóa với hiệu suất( 80%) thì số gam este là
Câu 48: Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M; K2CO3 0,2M vào 100
ml dung dịch HCl 0,2M; NaHSO4 0,6M và khuấy đều thu được V lít CO2 thoát ra (đktc) và dung dịch X Thêm vào dung dịch X 100 ml dung dịch KOH 0,6M; BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V và m là
A, 0,448 và 25,8 B, 1,0752 và 20,678 C, 1,0752 và 22,254 D, 0,448 và 11,82
Câu 49 : Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF (2) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng (3) Cho khí O3 tác dụng với dd KI (4) Cho Si đơn chất tác dụng với d KOH.d
(5) Dẫn khí CO qua ống đựng Al2O3nung nóng (6) Cho MnO2 tác dụng với dd HCl đặc
(7) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S
Số thí nghiệm tạo sản phẩm đơn chất là
Câu 50: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) dung dịch chứa đồng thời 0,15 mol
Cu(NO3)2 và 0,12 mol HCl trong thời gian t giờ với cường độ dòng điện không đổi 2,68A thì ở anot thoát ra 0,672 lít khí (đktc) và thu được dung dịch X Dung dịch X hòa tan tối đa m gam bột sắt (sản phẩm khử của NO là khí NO duy nhất) Giá trị của t và m lần lượt là
A, 0,6 và 9,24 B, 0,6 và 8,96 C.0,6 và 10,08 D, 0,5 và 8,96
3