1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu thpt quoc gia mon hoa hoc nam 2016 truong thpt chuyen lam son thanh hoa

7 644 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 423,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chu kì 3, nhóm IIIA Câu 5: Chất A mạch hở có công thức phân tử C4H8O2, A tham gia phản ứng tráng bạc và tác dụng với Na giải phóng khí H2.. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của A thỏa mãn

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12

MÔN: HÓA HỌC

Thời gian: 90 phút Ngày thi: Sáng 3 – 4 - 2016

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 324

Nguyên tử khối các nguyên tố: C = 12; H = 1; O = 16; Fe = 56; Al = 27; Cl = 35,5; S = 32; N = 14; K = 39; Ag = 108;

Ba = 137; Na = 23; Ca = 40; Br = 80

Câu 1: Alanin có công thức là:

Câu 2: Chất nào sau đây có tính bazo mạnh hơn C2H5NH2?

Câu 3: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch polime phân nhánh?

Câu 4: Vị trí của nguyên tố13Al trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 2, nhóm IIIA C Chu kì 3, nhóm IIA D Chu kì 3, nhóm IIIA

Câu 5: Chất A mạch hở có công thức phân tử C4H8O2, A tham gia phản ứng tráng bạc và tác dụng với Na giải phóng khí H2 Có bao nhiêu công thức cấu tạo của A thỏa mãn các tính chất trên

Câu 6: Axit nào sau đây không phải là axit tạo ra chất béo

Câu 7: Nước muối sinh lí để sát trùng, rửa vết thương trong y học có nồng độ

Câu 8: Cho các đặc điểm sau đây: 1 - ở điều kiện thường là chất khí; 2 - vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử; 3 - có

tính oxi hóa mạnh; 4 - tác dụng mạnh với nước; 5 - có 7 electron ở lớp ngoài cùng; 6 - các nguyên tố halogen không có

ở trạng thái tự do trong tự nhiên; 7 - các hidrohalogenua tan tốt trong nước và tạo ra dung dịch axit mạnh Có bao nhiêu đặc điểm là đặc điểm chung của các nguyên tố và đơn chất halogen (flo, clo, brom, iot)?

Câu 9: Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) là do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất

khác gây nên, để khử mùi tanh của cá sau khi mổ để nấu thì người ta không dùng chất nào sau đây?

Câu 10: Điều khẳng định nào sau đây là không đúng?

A Amino axit thiên nhiên (đều là những α- amino axit) là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống

B Muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn

C Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh

D Axit ε-aminocaproic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon - 6

Câu 11: Polime nào sau đây có tính đàn hồi?

Câu 12: Tireoglobulin là protein cao phân tử chứa iot, thiếu Tireoglobulin sẽ làm cho suy nhược tuyến giáp dẫn đến

chứng đần độn ở trẻ em, đần độn, béo phì, mất ăn ngon ở người lớn, nặng hơn dẫn tới lồi mắt, bướu cổ Bệnh biếu cổ

là tình trạng lớn lên bất bình thường của tuyến giáp khi thiếu iot Để bổ sung iot người ta có thể dùng muối iot Muối iot là muối ăn được trộn thêm

Câu 13: Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Gang và thép để trong không khí ẩm

B Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây bằng đồng nối với một đoạn dây bằng thép

C Một tấm tôn che mái nhà

D Những thiết bị bằng kim loại thường xuyên tiếp xúc với hơi nước

Trang 2

Câu 14: Trong sơ đồ thí nghiệm điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, vai trò của từng dụng cụ nào sau đây không

chính xác?

A MnO2đựng trong bình cầu có thể thay thế bằng KMnO4, K2Cr2O7, CaCl2

B Dung dịch NaCl để giữ khí HCl

C H2SO4đặc để giữ hơi nước

D Bình đựng khí clo phải có nút bông tẩm dung dịch kiềm

Câu 15: Cho các chất sau đây: etanol, propan-1,3-diol; etilen glicol; axit axetic; amoniac; axit sunfuric Có bao nhiêu

chất tác dụng Cu(OH)2ở nhiệt độ thường?

Câu 16: Trong các phản ứng sau: Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2; nhiệt phân CaCO3; nhiệt phân KMnO4; nhiệt phân NH4NO3; nhiệt phân AgNO3, có bao nhiêu phản ứng là phản ứng nội oxi hóa khử?

Câu 17: Cho các chất sau: C2H5OH (1); H2O (2); C6H5OH (3); CH3COOH(4); HCOOH(5), thứ tự giảm dần tính axit là:

A (1) < (2) < (3) < (5) < (4) B (1) < (2) < (3) < (4) < (5)

C (5) > (4) > (3) > (2) > (1) D (4) > (5) > (3) > (1) > (2)

Câu 18: Cho hệ cân bằng: N2+ 3H2↔ 2NH3( các chất đều ở trạng thái khí), khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp giảm Điều khẳng định nào sau đây đúng?

A Khi giảm áp suất của hệ thì cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều phản ứng tỏa nhiệt

B Khi hóa lỏng NH3thì cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều phản ứng tỏa nhiệt

C Khi tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

D Khi thêm một lượng khí He thì cân bằng chuyển dịch chiều phản ứng thu nhiệt

Câu 19: Có bao nhiêu chất trong số các chất sau tác dụng được với dung dịch HCl: Cu, CuO; FeCl2; Fe(NO3)2; KMnO4; KClO3; NaClO

Câu 20: Cho các chất sau: Al; Al2O3; NH2C2H4COOH; NaHCO3; AlCl3; SO2; Al(OH)3 Dãy chứa hết các chất lưỡng tính là:

A Al, Al2O3; Al(OH)3; NaHCO3; NH2C2H4COOH B Al2O3; Al(OH)3; NaHCO3; NH2C2H4COOH

C Al2O3; Al(OH)3; NH2C2H4COOH D Tất cả chất trên

Câu 21: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2; AgNO3, điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tại catot xảy ra quá trình khử Cu2+trước

B Khối lượng dung dịch giảm là khối lượng của kim loại thoát ra bám vào catot

C Ngay từ đầu đã có khí thoát ra tại catot

D Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa H2O

Câu 22: Hợp chất A có công thức phân tử C8H8O2, khi cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch chứa 2 muối Số công thức cấu tạo đúng của A là:

Câu 23: Cho các chất sau, có bao nhiêu chất làm mất màu nước brom: SO2; CO2; C2H4, C6H5CH3; C6H5OH; HCOOH, C6H12O6(glucozo), C12H22O11(saccarozo), PVC

Câu 24: Trong các phản ứng sau, có bao nhiêu phản ứng sinh ra đơn chất:

(1) H2S + SO2; (2) KClO3(t0, MnO2xúc tác); (3) CH3CHO + dd AgNO3/NH3, t0

(4) NH4NO3(t0); (5) H2O2+ dd KMnO4/H2SO4; (6) C6H5NH2+ Br2(dd);

Trang 3

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

1 Cho CH3OH tác dụng với CO là phương pháp hiện đại để sản xuất axit axetic trong công nghiệp

2 Các amin thơm bậc 1 là những chất quan trọng trong tổng hợp hữu cơ đặc biệt là phẩm nhuộm

3 Để phân biệt anilin và phenol người ta dùng nước brom

4 Các peptit đều tạo hợp chất màu tím đặc trưng với Cu(OH)2

5 Hoạt động xúc tác của enzim có tính chọn lọc rất cao và làm tăng tốc độ gấp từ 9 đến 10 lần tốc độ của cùng phản ứng nhờ xúc tác hóa học

6 Ozon lỏng dùng trong nha khoa để chữa bệnh sâu răng

7 Hợp chất CFC là nguyên nhân duy nhất gây ra sự suy giảm tầng ozon ( lỗ thủng tầng ozon)

8 Các chất dẻo được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Số phát biểu đúng là:

Câu 26: Khi lên men rượu 360g glucozo với hiệu suất 100% thu được bao nhiêu gam etanol?

Câu 27: Nho chín chính vụ ở Ninh Thuận (Việt Nam) có hàm lượng đường glucozo khoảng 10% khối lượng Rượu

nho Ninh Thuận là đặc sản của người dân nơi đây được lên men tự nhiên (rồi bỏ bã) có độ cồn khoảng 10% và độ ngọt glucozo khoảng 30% Tính khối lượng nho cần thiết để có thể điều chế được 100 lit rượu nho trên biết khối lượng riêng của C2H5OH bằng 0,8g/ml và khối lượng riêng của rượu nho là 1,1g/ml?

Câu 28: Một loại mỡ động vật chứa 20% tristearin, 30% panmitin và 50% olein Tính khối lượng muối thu được khi

xà phòng hóa 1 tấn mỡ trên bằng dung dịch NaOH, giả sử hiệu suất của quá trình đạt 90%?

Câu 29: Khi thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6g

một ancol Y Tên gọi của X là

A etyl fomat B metyl propionat C etyl axetat D etyl propionat

Câu 30: Khi thủy phân a gam một chất béo X thu được 0,92g glixerol, 3,02g natri linoleat C17H31COONa và m gam natri oleat C17H33COONa Tính m?

Câu 31: Rỉ đường là dung dịch dạng keo nhớt chứa 90% khối lượng saccarozo Một trong những ứng dụng của rỉ

đường là tráng bạc Tính khối lượng rỉ đường để tráng được một lớp bạc nặng 1,08 kg biết phản ứng thủy phân saccarozo đạt hiệu suất 90% và phản ứng tráng bạc đạt hiệu suất 95%?

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit (đktc) CH3NHCH3cần tối thiểu bao nhiêu lít không khí biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí?

Câu 33: Một amin axit X chứa 1 nhóm NH2và 1 nhóm COOH, trong đó oxi chiếm 35,955% khối lượng Lấy 13,35g

X cho tác dụng 200ml dd NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 34: Tính hệ số polime hóa của nilon -6 biết phân tử khối là 226000?

Câu 35: Cao su lưu hóa có 2% lưu huỳnh về khối lượng Có khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu đisunfua –

S-S- với giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su?

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 15,4g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thu được 0,6g khí H2 Khối lượng muối thu được trong dung dịch là:

Câu 37: Hòa tan 1,44g một kim loại hóa trị II trong 150ml axit H2SO4 0,5M Để trung hòa axit dư phải dùng 30ml dung dịch NaOH 1M Xác định kim loại đó?

Trang 4

Câu 38: Cho 12,8g kim loại A phản ứng hoàn toàn với khí clo thu được muối B Hòa tan B vào nước thu được 400ml

dung dịch C Nhúng thanh Fe nặng 11,2g vào dung dịch C, sau một thời gian thấy kim loại A bám vào thanh Fe và khối lượng thanh sắt lúc này là 12g, nồng độ FeCl20,25M Tính nồng độ mol của muối B trong dung dịch C

Câu 39: Chọn công thức đúng với tên gọi:

A thạch cao sống CaSO4.2H2O B quặng apatit 3Ca3(PO4).2CaF2

Câu 40: Cho 41,4g hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3, Al2O3tác dụng với dung dịch NaOH đặc dư, sau phản ứng còn chất rắn nặng 16g Để khử hoàn toàn 41,4g X bằng phản ứng nhiệt nhôm phải dùng ít nhất 10,8g Al Tính % theo khối lượng của Cr2O3trong hỗn hợp X?

Câu 41: Nung nóng 34,8g hỗn hợp X gồm MCO3và NCO3thu được m gam chất rắn Y và 4,48 lit CO2(Đktc) Nung

Y cho đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn Z và khí CO2, dẫn lượng khí CO2này qua dung dịch KOH dư, tiếp tục cho thêm CaCl2dư thì được 10g kết tủa Hòa tan hoàn toàn Z trong V lit dung dịch HCl 0,4M vừa đủ được dung dịch T Giá trị m và V lần lượt là:

Câu 42: Nung hỗn hợp gồm FeCO3 và FeS2với tỉ lệ mol là 1:1 trong một bình kín chứa không khí dư với áp suất p1 atm Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn đưa bình về nhiệt độ ban đầu thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và áp suất khí trong bình lúc này là p2atm (thể tích các chất rắn không đáng kể và sau phản ứng lưu huỳnh ở mức oxi hóa +4) Mối liên hệ giữa p1và p2là:

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 9,942g hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lit (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí không màu trong đó có một khí hóa nâu trong không khí, khối lượng của Y là 5,18g

Cô cạn cẩn thận dung dịch A thu được m gam chất rắn Nung lượng chất rắn này đến khối lượng không đổi được 17,062g chất rắn Giá trị gần đúng nhất của m là:

Câu 44:Hỗn hợp A gồm ba peptit mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 1: 2 Thủy phân hoàn toàn m gam A thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 52,5 gam Glyxin và 71,2 gam Alanin Biết số liên kết peptit trong phân tử X nhiều hơn trong Z

và tổng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z nhỏ hơn 10 Giá trị của m là

Câu 45:Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin Mặt khác đốt cháy m gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 78,28 gam Giá trị m gần nhất với

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất X( C,H,O) có công thức đơn giản nhất trùng công thức phân tử, (trong đó tổng khối lượng cacbon và hiđro bằng 0,46 gam ) cần 0,896 lit O2(đktc) Toàn bộ sản phẩm cháy dẫn vào dung dịch Ca(OH)2dư, thấy khối lượng dung dịch thu đựơc sau phản ứng giảm 1,6 g so khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Biết X tác dụng Na

số mol H2thu được bằng số mol X phản ứng, khi X tác dụng NaOH theo tỷ lệ 1:2 Giá trị m và đồng phân X thỏa mãn là

Câu 47: Trộn hỗn hợp khí A gồm 3 hidrocacbon với hỗn hợp khí B gồm khí oxi và ozon theo tỉ lệ thể tích VA:VB= 3: 6,4 Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn thì hỗn hợp khí sau phản ứng chỉ gồm CO2và H2O có VCO2:VH2O= 2,6:2,4 Tính dA/H2biết dB/H2= 19?

CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn 19,4g hỗn hợp X cần vừa đủ 32g oxi, sau phản ứng thu được 0,9 mol H2O Tính % theo khối lượng của CH3COOC2H5trong hỗn hợp X?

Câu 49: Một hỗn hợp X gồm FeS, Cu2S, Cu, CuS, FeS2 nặng 1,36g cho tác dụng hết với 250ml dd HNO3 1M, sau phản ứng thu được 0,035 mol khí NO là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y Nếu cho Y tác dụng với lượng dư

Trang 5

Câu 50: Cho 5,5g hỗn hợp bột Al và Fe (có tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch chứa 0,45 mol HCl, sau đó cho

tiếp 500ml dung dịch AgNO31M thu được m gam chất rắn Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm khử duy nhất của HNO3loãng là NO, tính m?

Hết

ĐÁP ÁN

1 B

2 D

3 C

4 D

5 C

6 C

7 A

8 B

9 D

10 A

11 C

12 D

13 D

14 A

15 B

16 C

17 C

18 B

19 C

20 B

21 D

22 A

23 B

24 A

25 D

26 A

27 B

28 A

29 C

30 D

31 C

32 A

33 A

34 B

35 C

36 A

37 C

38 D

39 A

40 A

41 A

42 A

43 C

44 D

45 D

46 B

47 B

48 A

49 C

50 A

Trang 6

HƯỚNG DẪN LÀM MỘT SỐ CÂU KHÓ

5 C CH2OH-CH2CH2-CHO; CH3CH(OH)CH2CHO; C2H5CH(OH)CHO

CH2OH(CH3)CHCHO; (CH3)2C(OH)CHO

8 B 3 - có tính oxi hóa mạnh; 5 - có 7e lớp ngoài cùng; 6 - các nguyên tố halogen không có ở

trạng thái tự do trong tự nhiên

15 B Etilenglicol C2H4(OH)2; axit axetic CH3COOH; amoniac NH3; H2SO4

18 B Khi tăng nhiệt độ, tỉ khối của hỗn hợp giảm tức cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

là chiều phản ứng thu nhiệt, vậy chiều thuận là chiều phản ứng tỏa nhiệt

mC2H5OH= 100x10%x0,8 = 8 kg mglu= 180x8/2x46 + 33→ mnho= mglu/10% = 486,5 kg

28 A nNaOH= 3(200/890 + 300/806 + 500/884); ngli= 1/3nNaOH

áp dụng định luật bảo toàn khối lượng mmuối=( meste+ mNaOH– mgli)90% = 929,297 kg

30 D ngli= 0,01; số mol C17H31COONa = 0,01→ số mol C17H33COONa = 0,02

khối lượng C17H33COONa = 0,02x304 = 6,08g

33 A mrắn= 13,35 + mNaOH– mH2O= 13,35 + 0,2x40 – 0,15x18 = 18,65g

32x2/(68n + 32x2 – 2)= 0,02 → n = 46,16

nFe + 2An+→ nFe2++ 2A 2,2A/n - 5,6 = 12 -11,2 = 0,8→ A = 32n→A = 64 (Cu)

CM = 12,8/64x0,4

Cr2O3+ 2NaOH đặc → 2NaCrO2+ H2O Al2O3+ 2NaOH đặc → 2NaAlO2+ H2O Cr2O3+ 2Al → 2Cr + Al2O3

Fe2O3+ 2Al → 2Fe + Al2O3

41 A ACO3→ AO; m = 34,8 – 0,2x44 = 26; nCO2= 0,2 + nkết tủa= 0,3;

2HCl + AO → 0,6 0,3 V = 0,6/0,4 = 1,5M

4FeS2 + 11O2→ 2Fe2O3+ 8SO2

Số mol oxi mất đi = số mol CO2và SO2sinh ra nên p1= p2

Dd A Al(NO3)3; Mg(NO3)2và có thể có NH4NO3 Al(NO3)3→ Al2O3; Mg(NO3)2→ MgO; NH4NO3→ N2O + H2O Đặt số mol Al = x; số mol Mg = y

27x + 24y = 9,942 và 102x/2 + 40y = 17,062

x = 0,082; y = 0,322 nNH4NO3= (3x0,082 + 2x0,322 -0,07x3-0,07x8)/8 = 0,015

m = 0,015x80 + 0,082x213 + 0,322x 148 = 66,322g

44 D Xa+ Yb+ 2Zc+ (a-1 + b-1+2c-2= a + b +2c-4) H2O → 7gly + 8alaa

a + b + 2c = 7 + 8 = 15; nH2O= 1,1 mol; m = 52,5 + 71,2 -1,1x18 = 103,9g

Trang 7

0,2 nol NH2C4H8COONa

Số mol NaOH = 0,5+0,4+0,2= 1,1

m = 0,5x97+0,4x111+0,2x139 + 0,4x18-1,1x40 = 83,9g

nC= 0,5x2 + 0,4x3 + 0,2x5 = 3,2 mol

nH= 0,5x4 + 0,4x6 + 0,2x10 -1,1 = 5,3

mCO2+ mH2O= 3,2x44 + 18x5,3/2 = 188,5g

Khối lượng peptit ban đầu khi đốt cháy để thu đc 78,28g (CO2+ H2O) là

83,9 x 78,28/188,5 = 34,842g

12x + y = 0,46 và 100x – 44x -9y = 1,6 → x = 0,035; y = 0,04

nO= 0,035x2 + 0,04/2 – 0,04x2 = 0,01

C: H: O = 0,035:0,04:0,01 = 7:8:2→ C7H8O2

nX= nC/7 = 0,005 mol; → mx= 0,62g

có 2 nhóm OH gắn vào vòng

o-HO-C6H4-OH có 2 vị trí gắn CH3

m- HO-C6H4-OH có 3 vị trí gắn CH3

p-HO-C6H4-OH có 1 vị trí gắn CH3

Vậy có 6CTCT đúng

47 B Từ dB/H2= 19 tính được nO2: nO3= 5:3

Giả sử nA=3; nB= 6,4 → nO2= 4; nO3= 2,4; → nO= 4x2+2,4x3=15,2

Đặ CTC 3 hdc CxHy

CxHy+ (2x+y/2)O → xCO2+ y/2H2O

Ta có 2x/y = 2,6/2,4 và 2x + y/2 = 15,2/3 → x = 26/15; y =3,2

MA= 12x26/15 + 3,2 = 24; dA/H2 =12

48 A Quy hỗn hợp về C2H6O; CH2O, C4H8O2với số mol x, y, z

nCO2= (19,4 + 32 –0,9x18)/44 = 0,8

ta có hệ pt 46x + 30y + 88z = 19,4

3x + y + 4z = 0,9 và 2x + y + 4z = 0,8 Giải hệ: x = 0,1; y = 0,2; z = 0,1→ C4H8O2= 88x0,1/19,4= 45,36%

Fe → Fe3+ + 3e S + 4H2O → 8H++ SO42-+ 6e

Cu→ Cu2++ 2e 4H++ NO3- + 3e → NO + 2H2O

ta có hệ pt 56x + 64y = 1,36 – 0,01x32

3x + 2y = 0,105 – 0,06 = 0,045

→ x = 0,01; y = 0,0075

Sau phản ứng có 0,01 mol Fe3+; 0,25-0,035 = 0,215 mol NO3

-0,25 + 0,08 – 0,14 = 0,19 mol H+; và Cu2+

Các pt 3Cu + 8H++ 2NO3-→ 3Cu2++ 2NO + 4H2O

0,07125 0,19

Cu + 2Fe3+→ Cu2+ + 2Fe2+

0,005 0,01 mCu = (0,07125 + 0,005) x64 = 4,88g

Al + 3H+ → Al3++ 3/2H2 0,1 0,3 0,1

Fe + 2H+ → Fe2++ H2 0,05 0,1

Sau phản ứng: 0,05 mol Fe2+; 0,05mol H+; 0,45mol Cl-; và Al3+

Thêm AgNO3

Ag+ + Cl- → AgCl 0,45 0,45

3Fe2+ + 4H+ + NO3- → 3Fe2+ + NO + 2H2O 0,0375 0,05 0,125

Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag

m = 0,0125x 108 + 0,45 x 143,5 = 65,925g

Ngày đăng: 10/10/2016, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w