1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

từ vựng indo vietnam thông dụng

5 436 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 17,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng từ vựng indo vietnam thông dụng

Trang 1

Xin chào

Halo (HAH-lo)

Xin chào (informal)

He (Hey)

Xin chào ("Hồi giáo")

Assalamu 'alaikum ("AH-Ssal-ahmu AAH-la-ee-koom)

Bạn khỏe không?

Apa kabar? (AH-pah KAH-bar?)

Khỏe, cảm ơn

Baik, terima kasih (bah-EEK, TREE-mah KAH-see)

Bạn tên gì?

Namamu siapa? (NAH-mah-moo see-AH-pah?)

Tên tôi là

Nama saya (NAH-mah sahy-yah _ )

Vui được gặp bạn

Senang bertemu anda (Se-NAHNG berr-teh-moo AHN-dah)

Xin mời

Silakan (suh-LAH-kann)

Làm ơn (thỉnh cầu)

Tolong (TOH-long)

Cảm ơn

Terima kasih (Tuh-REE-mah KAH-see)

Không có gì/chi

Terima kasih kembali (… kem-BAH-lee)

Vâng/phải

Ya (EEYAH)

Không/không phải

Tidak (TEE-dah/), Tak (TAH/) (short, hard vowel, cut off before "k")

Xin lỗi/bạn ơi (thu hút chú ý)

Maaf (mah-AHF)

Xin lỗi (xin thứ lỗi)

Maaf, permisi (…, pehr-mee-see)

Tôi xin lỗi

Maaf (…)

Tạm biệt

Selamat tinggal (S'LAH-maht TING-gahl)

Tạm biệt (informal)

Dadah (DaH-DaH)

Trang 2

Tôi không thể nói tiếng Indonesia [tốt]

Saya tidak bisa bicara bahasa Indonesia [dengan baik] (Sahy-ya tee-dah/ bee-sah bee-chah-rah bah-hah-sah in-do-NEE-sha [dng-gan bayk])

Bạn nói được tiếng Anh không?

Bisa bicara bahasa Inggris? (Bee-sah bee-chah-rah bah-hah-sah Ing-griss)

Ở đây có ai nói được tiếng Anh không?

Ada orang yang bisa bahasa Inggris? (Ah-dah o-rahng yahng bee-sah bah-hah-sah Ing-griss")

Giúp tôi với/cứu tôi với!

Tolong! (Toh-long)

Coi chừ ng!

Hati-hati! (Hah-ti hah-ti)

X i n

c h à o ( b u ổ

i s á n g

Trang 3

)

Selamat pagi (S'LAH-maht PAH-ghee)

Xi

n ch ào (b uổ

i ch iề u)

Selamat siang ( SEE-yang)

Xin chào (buổi tối)

Selamat sore ( soh-ray)

Tạm biệt (ban đêm)

Selamat malam ( MAH-lahm)

Chúc ngủ ngon

Selamat tidur ( TEE-door)

Tôi không hiểu.

Saya tidak mengerti (SAHY-yah TEE-dah/ mng-GEHR-tee)

Nhà vệ sinh ở đâu?

Di mana kamar kecil? (Dee MAH-nah kam-AR ke-CH-ill?)

Giá bao nhiêu?

(harga) ini berapa? (HARR-guh EE-nee buh-ROPP-uh)

Bây giờ là mấy giờ?

Jam berapa (sekarang) / Pukul berapa (sekarang)? (jom buh-ROPP-uh

(s'KAR-ong)? / pook-ool - )

Các vấn đề[sửa

Trang 4

Bule

Người nước ngoài (người dân địa phương gọi những người da trắng là Bule

Foreigners)

Hãy để tôi yên.

Jangan ganggu saya ( )

Đừng động vào tôi!

Jangan pegang saya! ( )

Tôi sẽ gọi cảnh sát.

Saya panggil polisi ( )

Cảnh sát!

Polisi! ( )

Dừng lại! Kẻ trộm!

Stop! Maling! ( )

Này! Kẻ móc túi!

Hey! Copet! ( )

Tôi cần nước

Trang 5

Saya perlu air ( )

Tôi cần bạn giúp.

Saya minta tolong ( )

Đây là một trường hợp khẩn cấp.

Ini darurat ( )

Tôi bị lạc đườngt.

Saya tersesat ( )

Tôi bị mất túi xách của tôi.

Saya kehilangan tas Saya ( )

Tôi bị mất ví tiền của tôi.

Saya kehilangan dompet Saya ( )

Tôi đang bị bệnh.

Saya sakit ( )

Tôi đã bị thương.

Saya terluka ( )

Tôi cần một bác sĩ.

Saya perlu dokter ( )

Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn không?

Bisa saya pakai telepon anda? ( )

Số đếm[sửa]

0 : nol / kosong (

6 : enam (O-nam or NAM sebelas (SE-b´las

(OMPHAT-b´las

30 : tiga puluh 40 tiga ratus 1000 lima puluh dua 1200 seratus 10.000 lima puluh ribu 156.125 ratus lima puluh ribu / seperempat juta (quarter of a million) 500.000 setengah juta (half a million) 1.000.000

1.250.000 : satu seperempat juta 1.500.000 lima puluh ribu 1.000.000.000

hỏa, xe buýt, vv.

phần tư : tiga perempat ít hơn

Ngày đăng: 16/04/2017, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w