Tính chất vật lí và cấu tạo - Là một chất lỏng không màu , nhẹ hơn nước, không tan trongnước.. Ứng dụng : Để sản xuất polime : - Polistiren là một chất nhiệt dẻo , trong suốt ,dùng c
Trang 1I – STIREN :
1 Tính chất vật lí và cấu tạo
- Là một chất lỏng không màu , nhẹ hơn nước, không tan trongnước
- t0nc :-310C t0s: 1450C
- CTCT :
CH=CH2
+ Có một vòng benzen
+ Có một liên kết đôi ở nhóm thế
2 – Tính chất hóa học :
a Phản ứng cộng :
C6H5-CH=CH2 +Br2 C6H5-CH –CH2
Br Br
C6H5-CH=CH2 + HCl C6H5 –CH-CH3
Cl
- Halogen ( Cl 2 , Br 2 ) , hiđro halogenua cộng vào nhóm vinyl tương tự như
cộng vào anken
b/ Phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp :
Phản ứng đồng trùng hợp :
nCH2=CH-CH=CH2 +n CH=CH2 ,
o
xt t
-CH2-CH=CH-CH2-CH-CH2-…
C6H5
C6H5
- CH2-CH=CH-CH2-CH-CH2-n
C6H5
Poli(butađien-stiren)
c/ Phản ứng oxihóa :
- Stiren làm mất màu dung dịch KMnO4 và bị oxihóa ở nhóm vinyl, còn vòng
benzen vẫn giữ nguyên
3 Ứng dụng :
Để sản xuất polime :
- Polistiren là một chất nhiệt dẻo , trong suốt ,dùng chế tạo các dụng cụ văn
phòng ,đồ dùng gia đình
Trang 2- Poli(butađien-stiren ) hay cao su buna-S , có độ bền cơ học cao hơn cao su
buna
II – NAPTALEN :
1 Tính chất vật lý và cấu tạo :
- Là chất rắn màu trắng , có mùi đặc trưng (mùi băng phiến )
- Thăng hoa ngay ở nhiệt độ thường , t0nc 800C , t0s 2180C , D = 1,025 g/cm3
(250C)
- Không tan trong nước , tan trong dung môi hữu cơ
- CTPT : C10H8
2( ) 3( ) 4( )
10
6 5( )
( )
2 Tính chất hóa học :
a/ Phản ứng thế :
- Naptalen tham gia các phản ứng thế dễ hơn so với ben zen , sản phẩm thế vào vị
trí 1() là sản phẩm chính
+ Br2
CH3COOH (dm)
Br
+HBr
+HNO3H2SO4
NO2
+ H2O
b/ Phản ứng cộng hiđro ( hiđrohóa )
2 2 ,150o
H
Ni C
3 2
,200o ,35
H
Ni C atm
C 10 H 8 Naphtalen C 10 H 12 ,tetralin C 10 H 18 đecalin
c/ Phản ứng oxihóa :
Không bị oxihó bởi KMnO4 Khi có xúc tác V2O5 ở nhiệt cao nó bị oxihóa bởi oxi
không khí tạo thành anhiđrit phtalic
O2 (kk) V2O5,350-4500C
C
C O
O
O
Anhiđrit phtalic
3 Ứng dụng :
- Dùng để sản xuất anhiđrit phtalic ,naphtol, naphtylamin dùng trong công
nghiệp chất dẻo , dược phẩm phẩm nhuộm - Tetralin và đecalin được dùng làm
dung môi
Trang 3- Naphtalen còn dùng làm chất chống gián
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1 Tên gọi của hợp chất nào sau đây không đúng ?
A
C
H
CH2
CH3
H3C
: p-xilen
Câu 2 Hiđrocacbon thơm X có phần trăm khối lượng C xấp xỉ bằng 92,31% Khi
X tác dụng với brom trong dung dịch tạo ra dẫn xuất đibrom Y trong đó phần
trăm khối lượng brom bằng 60,61% Công thức cấu tạo của X là
A
CH=CH2
CH3
B
CH=CH2
C
CH=CH2
CH3
D
CH2CH3
Câu 3 Stiren có công thức cấu tạo nào dưới đây?
A
CH=CH2
CH3
B
CH2CH3
C
CH=CH2
CH3
D
CH=CH2
Câu 4 Khi cho naphtalen tác dụng với axit HNO3 (có axit H2SO4 làm xúc tác) có
thể thu được sản phẩm chính là
A
NO2
B
NO2
Trang 4
C
D
NO2
NO2
Câu 5 Cho chuỗi biến hoá sau :
C2H2 + H2 t o,xt X Y Z t o,xt T (+ H2 ) t o,xt polistiren
Kết luận nào sau đây đúng :
A X là C2H6 B Z là C6H5CH2CH3
C Y là C6H5Cl D T là C6H5CH2CH3
Câu 6 Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?
C Etilen và propilen D Etilen và stiren
ĐÁP ÁN