1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

XÂY DỰNG

19 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 178,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

pile, precast – cọc đúc sẵn cọc cốt thép được sản xuất ở nhà máy đúc sẵn hoặc tại công trường nhưng không phải tại vị trí xây dựng xem pile, cast-in-place.. post-tensioning—căng sau phươ

Trang 1

LANGMASTER.EDU.VN 1

THUẬT NGỮ VỀ BÊ TÔNG, XI MĂNG VÀ XÂY DỰNG

grading—phân tích thành phần hạt sự xếp loại các hạt vật liệu giữa các kích

cỡ khác nhau; thường được diễn đạt bằng phần trăm tích luỹ lớn hơn hoặc nhỏ hơn của các cỡ sàng (sàng hở) hoặc phần trăm giữa từng loại của kích cỡ (sàng mở)

grout—vữa rót một hỗn hợp vật liệu gốc xi măng và nước, có hoặc không có cốt liệu, theo tỉ lệ để tạo độ sệt có thể rót được mà không có sự phân tầng giữa các yếu tố tạo thành; cũng là hỗn hợp của các thành phần khác nhưng có độ sệt tương tự grouting—rót vữa quá trình lắp đầy bằng vữa rót (xem grout.) hardener—chất làm cứng

1 hoá chất (gồm một số fluosilicates hoặc silicate natri) thi công lên sàn bê tông để giảm mài mòn và bụi; hoặc

2 dưới dạng chất dính hoặc phủ hai thành phần, thành phần hóa học gây ra sự đóng sắn của thành phần nhựa

joint, construction—khe nối thi công bề mặt nơi mà hai bộ phận bê tông kế tiếp gặp nhau, nơi cắt ngang có thể cần độ kết dính mặc dù có thép đi qua joint, expansion – khe nối giãn nỡ

1.sự chia cắt giữa các bộ phận nằm sát nhau trong một kết cấu để cho phép kết cấu dịch chuyển cho những nơi sự giãn nỡ có khả năng vượt quá sự co lại, hoặc

2.sự ngăn cách trên sàn lớn được chèn bằng vật liệu lấp đầy

3.khe cô lập có khuynh hướng di chuyển độc lập giữa các phần sát nhau

loss, slump—mất độ sụt lượng độ sụt của bê tông tươi đã trộn thay đổi trong một khoảng thời gian sau khi đã tiến hành đo độ sụt ban đầu trên mẫu

mix design—cấp phối xem mixture proportioning (thuật ngữ thường dùng) paste, cement – hồ xi măng chất kết dính cho bê tông và vữa bao gồm xi

Trang 2

LANGMASTER.EDU.VN 2

măng, nước, sản phẩm thủy hóa và bất kỳ phụ gia nào cùng với vật liệu bị tách ra rất mịn kể cả cốt liệu

pavement (concrete)—mặt lát đường (bê tông) một lớp bê tông trên các khu vực như con đường, vĩa hè, kênh đào, sân thể thao, và những kho hàng hoặc bãi đậu xe

pigment—chất màu phẩm màu, thường dưới dạng mịn không hòa tan được pile, bored—cọc nhồi xem pier, drilled

pile, precast – cọc đúc sẵn cọc cốt thép được sản xuất ở nhà máy đúc sẵn hoặc tại công trường nhưng không phải tại vị trí xây dựng (xem pile, cast-in-place.)

porosity—rỗng, xốp tỉ lệ thường được diễn đạt dưới dạng phần trăm của thể tích các khoảng trống trong vật liệu với tổng thể tích của vật liệu bao gồm các khoảng trống

post-tensioning—căng sau phương pháp dự ứng lực cho bê tông cốt thép trong đó dây căng được căng sau khi bê tông đã đông cứng

power float—xoa nền xem float, rotary (thuật ngữ thường dùng)

precast—đúc sẵn bộn phận bê tông được đổ và bảo dưỡng ở nơi khác với vị trí xây dựng; quá trình đổ và hoàn thiện bê tông đúc sẵn (xem cast-in-place.)

prestress—dự ứng lực đặt các cấu kiện bê tông đã khô cứng hoặc một loạt các

bộ phận trong tình trạng nén trước khi chịu tải trọng; ứng suất phát triển bằng cách dự ứng lực, như bằng cách căng trước hoặc căng sau (xem bê tông dự ứng lực)

pump, concrete—bơm bê tông thiết bị đẩy bê tông qua các đường ống và ống vòi đến vị trí để đổ

ratio, aggregate-cement—tỉ lệ cốt liệu-xi măng tỉ lệ xi măng trên toàn bộ cốt liệu, theo khối lượng hoặc thể tích

rebar—thuật ngữ thông dụng về cốt thép.( xem rein-forcement.)

resins, epoxy—nhựa epoxy một hệ thống chất kết dính hữu cơ được dùng để

Trang 3

LANGMASTER.EDU.VN 3

chuẩn bị cho lớp phủ hoặc chất kết dính đặc biệt cho bê tông hoặc như là chất kết dính trong vữa và bê tông gốc nhựa epoxy

resistance, abrasion – kháng mài mòn khả năng kháng mài mòn do chà xát và

ma sát của bề mặt

resistance, fire—kháng lửa đặc tính của vật liệu hoặc hệ thống có thể chịu được lửa hoặc tạo sự bảo vệ chống lửa; như khi thi công lên các cấu kiện của tòa nhà, sản phẩm có khả năng tiếp xúc với lửa hoặc khi tiếp xúc với lửa mà vẫn giữ nguyên đặc tính của cấu kiện hoặc cả hai

resistance, sulfate—kháng sulfate khả năng bê tông hoặc vữa có thể chịu được

sự tấn công của sulfate (xem sulfate attack.)

retarder—chất làm chậm ninh kết phụ gia làm trì hoãn ninh kết hồ xi măng và hỗn hợp, như vữa hoặc bê tông có chứa xi măng (xem admixture, retarding.)

retarder, surface—chất làm chậm ninh kết bề mặt chất làm chậm ninh kết thi công lên bề mặt tiếp xúc của ván khuôn hoặc bề mặt của bê tông mới đổ để trì hoãn sự ninh kết của xi măng, thuận tiện cho việc vệ sinh khe nối thi công hoặc làm lộ những bề mặt đá khi hoàn thiện

retemper—trộn lại cho thêm nước và trộn lại bê tông hoặc vữa để khôi phục lại tính thi công về tình trạng có thể đổ được hoặc sử dụng được

Truck:Xe tải

Mixer truck: xe trộn bê tông

Vibrator: Máy đầm

Bulldozer: Xe ủi

Craine: Cần cẩu

Tower craine: Cẩu tháp

Elevator: Thang máy, vận thăng

Excavator: Xe đào

Pump truck: xe bơm

Mixer: Máy trộn

scalfoldings: Giàn giáo

Formwork: Ván khuôn

Forklift: Xe nâng

Conveying belt: Băng tải

Trang 4

LANGMASTER.EDU.VN 4

Banker: Xe san

Roller: Xe lu (on wheel: bánh hơi, on track: bánh xích)

Buggie: Xe rùa(đổ bê tông)

Driller/Drilling Machine: Máy khoan

Batching Plant: Trạm trộn bê tông

Crushing Machine: Máy nén bê tông

Payloader: Xe xúc lật

Air Compressor: Máy nén khí

Generator: Máy phát điện

Boring machine: Máy khoan cọc nhồi

Driving Machine: Máy đóng cọc (búa máy)

Griding Machine: Máy mài

Sand Blaster: Máy phun cát

Manual/Hand tools: Các loại máy cầm tay

Slip form: Ván khuôn trượt

Helmet: Mũ bảo hộ

Safety belt: Đai an toàn

Welding Machine: Máy hàn

Cold planer: Máy san nguội

Accelerated Preseparation System (APS) : Hệ thống Tách trước Gia tốc

Aging Bucket: ???? (cái này mình tra cứu thì mang nghĩa trong kế toán nhiều hơn, còn không biết trong xây dựng mang nghĩa gì?) After-market additive: Chất phụ gia trên thị trường thứ cấp

Angle blade: Góc lưỡi ủi (???)

Angle broom: Chổi quét (???)

Auto contour system : Hê ̣ thống tự đô ̣ng đánh dấu bằng đường mức Auto-Grab Grapple: Neo móc của máy xúc tự đô ̣n

Bale handler: Tay giữ kiê ̣n hàng

Bearing finder: Máy dò ổ trục

alloy steel:thép hợp kim

angle bar:thép góc

built up section: thép hình tổ hợp

Trang 5

LANGMASTER.EDU.VN 5

castelled section: thép hình bụng rỗng

channel section:thép hình chữ U

cold rolled steel:thép cán nguội

copper clad steel:thép mạ đồng

double angle:thép góc ghép thành hình T

flat bar: thép dẹt

galvanised steel: thép mạ kẽm

hard steel:thép cứng

high tensile steel:thép cường độ cao

high yield steel: thép đàn hồi cao

hollow section:thép hình rỗng

hot rolled steel:thép cán nóng

plain bar: thép trơn

plate steel:thép bản

rolled steel:thép cán

round hollow section: thép hình tròn rỗng

silicon steel: thép silic

square hollow section: thép hình vuông rỗng

stainless steel:thép không gỉ

steel:thép

structral hollow section:thép hình rỗng làm kết cấu

structural section:thép hình xây dựng

tool steel:thép công cụ

compression reinforcement : cốt (thép); cốt, sườn

diagonal reinforcement : cốt (thép) xiên, cốt (thép) đặt chéo

distributing reinforcement : cốt (thép) phân bố

fabric reinforcement : cốt (thép) lưới

frame reinforcement : cốt (thép) giàn

grillage reinforcement : cốt (thép) lưới sợi

Trang 6

LANGMASTER.EDU.VN 6

helical reinforcement : cốt (thép) xoắn

isteg reinforcement : cốt (thép) có gờ

lateral reinforcement : cốt (thép) ngang

longitudinal reinforcement : cốt (thép) dọc

monolayer reinforcement : cốt (thép) một lớp

mesh reinforcement : cốt (thép) lưới

multilayer reinforcement : cốt (thép) nhiều lớp

negative moment reinforcement: cốt (thép) chịu mômen âm

post stressed reinforcement : cốt (thép) ứng lực sau

pre-stressed reinforcement : cốt (thép) ứng lực trước

rigid reinforcement : cốt (thép) cứng

stiff reinforcement : cốt (thép) cứng

tension reinforcement : cốt (thép) chịu kéo

thrust reinforcement : cốt (thép) chống cắt

two-way reinforcement : cốt (thép) hai hướng

angle beam : xà góc; thanh giằng góc

balance beam : đòn cân; đòn thăng bằng

bond beam : dầm nối

box beam : dầm hình hộp

bracing beam : dầm tăng cứng

brake beam : đòn hãm, cần hãm

breast beam : tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va,

bridge beam : dầm cầu

Broad flange beam : dầm có cánh bản rộng (Dầm I, T)

buffer beam : thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa)

bumper beam : thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa), dầm đệm

bunched beam : chùm nhóm

camber beam : dầm cong, dầm vồng

cantilever beam : dầm công xôn, dầm chìa

capping beam : dầm mũ dọc

cased beam : dầm thép bọc bê tông

Trang 7

LANGMASTER.EDU.VN 7

Castellated beam : dầm thủng

cathode beam : chùm tia catôt, chum tia điện tử

chopped beam : tia đứt đoạn

clarke beam : dầm ghép bằng gỗ

collapsible beam : dầm tháo lắp được

collar beam : dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo)

combination beam : dầm tổ hợp, dầm ghép

composit beam : dầm hợp thể, dầm vật liệu hỗn hợp

compound beam : dầm hỗn hợp

conjugate beam : dầm trang trí, dầm giả

continuous beam : dầm liên tục

controlling beam : tia điều khiển

convergent beam : chùm hội tụ

crane beam : dầm cần trục

cross beam : dầm ngang, xà ngang

divergent beam : chùm phân kỳ

double strut trussed beam : dầm tăng cứng hai trụ chống

draw beam : dầm nâng, cần nâng

equalizing beam : đòn cân bằng

fan beam : chum tia hình quạt

fascia beam : dầm có cánh

fender beam : dầm chắn

fish-bellied beam : dầm phình giữa, dầm bụng cá (để có sức bền đều)

fixed beam : dầm ngàm hai đầu, dầm cố định

flanged beam : dầm có bản cánh, dầm có gờ; dầm chữ I

floor beam : dầm sàn

free beam : dầm tự do

front beam : dầm trước

grating beam : dầm ghi lò

H- beam : dầm chữ H

half- beam : dầm nửa

hammer beam : dầm hẫng, dầm chìa, dầm công xôn

hanging beam : dầm treo

head beam : dầm mũ cọc

high beam : đèn rọi xa, chùm sáng rọi xa

hinged beam : dầm đòn gánh, dầm quay quanh bản lề ở giữa

hold beam : dầm khô (dầm tàu ở chỗ khô)

I- beam : dầm chữ I

ion beam : chùm ion

joggle beam : dầm ghép mộng

Trang 8

LANGMASTER.EDU.VN 8

joint beam : thanh giằng, thanh liên kết

junior beam : dầm bản nhẹ

laminated beam : dầm thanh

landing beam : chùm sáng dẫn hướng hạ cánh

laser beam : chùm tia laze

lattice beam : dầm lưới, dầm mắt cáo

lifting beam : dầm nâng tải

light beam : chùm tia sáng

longitudinal beam : dầm dọc, xà dọc

main beam : dầm chính; chùm (tia) chính

midship beam : dầm giữa tàu

movable rest beam : dầm có gối tựa di động

multispan beam : dầm nhiều nhịp

needle beam : dầm kim

non-uniform beam : dầm tiết diện không đều

oscillating beam : đòn dao động, đòn lắc

printing beam : (máy tính) chùm tia in

radio (-frequency) beam : chùm tần số vô tuyến điện

reinforced concrete beam : dầm bê tông cốt thép

restrained beam : dầm ngàm hai đầu

ridge beam : đòn nóc

roof beam : dầm mái

scale beam : đòn cân

scanning beam : chùm tia quét

scattered beam : chùm tán xạ

secondary beam : dầm trung gian

shallow beam : dầm thấp

slender beam : dầm mảnh

socle beam : dầm hẫng; dầm công xôn

split beam : dầm ghép, dầm tổ hợp

spring beam : dầm đàn hồi

straining beam : thanh giằng, thanh kéo

strutting beam : dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo)

supporting beam : dầm đỡ, xà đỡ

T- beam : dầm chữ T

through beam : dầm liên tục, dầm suốt

top beam : dầm sàn; dầm đỉnh

transverse beam : dầm ngang, đà ngang

transversely loaded beam : dầm chịu tải trọng ngang

trussed beam : dầm giàn, dầm mắt cáo

uniform beam : dầm tiết diện không đổi, dầm (có) mặt cắt đều

Trang 9

LANGMASTER.EDU.VN 9

wall beam : dầm tường

whole beam : dầm gỗ

wind beam : xà chống gió

wooden beam : xà gồ, dầm gỗ

working beam : đòn cân bằng; xà vồ (để đập quặng)

writing beam : tia viết

Z- beam : dầm chữ Z

Abraham’s cones: Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông

Accelerator, Earlystrength admixture: Phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông Anchorage length: Chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép

Arrangement of longitudinales renforcement cut-out: Bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm

Arrangement of reinforcement: Bố trí cốt thép

Bag: Bao tải (để dưỡng hộ bê tông)

Beam of constant depth: Dầm có chiều cao không đổi

Bedding: Móng cống

Bonded tendon: Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông

Bursting concrete stress: ứng suất vỡ tung của bê tông

Cable disposition: Bố trí cốt thép dự ứng lực

Cast in many stage phrases: Đổ bê tông theo nhiều giai đoạn

Cast in place: Đúc bê tông tại chỗ

Cast in situ place concrete: Bê tông đúc tại chỗ

Cast in situ structure (slab, beam, column): Kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản, cột)

Cast,(casting): Đổ bê tông (sự đổ bê tông)

Casting schedule: Thời gian biểu của việc đổ bê tông

Cast-in-place concrete caisson: Giếng chìm bê tông đúc tại chỗ

Cast-in-place concrete pile: Cọc đúc bê tông tại chỗ

Cast-in-place, posttensioned bridge: Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ

Cast-in-situ flat place slab: Bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ

Checking concrete quality: Kiểm tra chất lượng bê tông

Composite steel and concrete structure: Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép

Compremed concrete zone: Vùng bê tông chịu nén

Concrete age at prestressing time: Tuổi của bê tông lúc tạo dự ứng lực

Trang 10

LANGMASTER.EDU.VN 10

Concrete composition: Thành phần bê tông

Concrete cover: Bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép)

Concrete hinge: Chốt bê tông

Concrete proportioning: Công thức pha trộn bê tông

Concrete stress at tendon level: ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực

Concrete surface treatement: Xử lý bề mặt bê tông

Concrete test hammer: Súng bật nảy để thử cường độ bê tông

Concrete thermal treatement: Xử lý nhiệt cho bê tông

Concrete unit weight, density of concrete: Trọng lượng riêng bê tông

Concrete: Bê tông

Concrete-filled pipe pile: Cọc ống thép nhồi bê tông lấp lòng

Condition of curing: Điều kiện dưỡng hộ bê tông

Cover plate: Bản thép phủ (ở phần bản cánh dầm thép )

Cover-meter, Rebar locator: Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép

Crushing machine: Máy nén mẫu thử bê tông

Cure to cure, curing: Dưỡng hộ bê tông mới đổ xong

Curing temperature: Nhiệt độ dưỡng hộ bê tông

Curing: Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng

Cylinder, Test cylinder: Mẫu thử bê tông hình trụ

Deep foundation: Móng sâu

Deformed reinforcement: Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)

Depth of beam: Chiều cao dầm

Depth: Chiều cao

Dry guniting: Phun bê tông khô

Early strength concrete: Bê tông hóa cứng nhanh

Effective depth at the section: Chiều cao có hiệu

Efflorescence: ố mầu trên bề mặt bê tông

Elastomatric bearing: Gối cao su

Equipment for the distribution of concrete: Thiết bị phân phối bê tông

External prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài

Field connection use high strength bolt: Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ cao

Footing: Bệ móng

Trang 11

LANGMASTER.EDU.VN 11

Forces on parapets: Lực lên lan can

Fouilk, bouchon: Bê tông bịt đáy (của móng Cáp cọc, của giếng, của hố)

Foundation beam: dầm móng

Foundation material: Vật liệu của móng

Foundation soil: Đất nền bên dưới móng

Foundation: Móng

Fresh concrete: Bê tông tươi (mới trộn xong)

Grade of concrete: Cấp của bê tông

Grade of reinforcement: Cấp của cốt thép

Grade: Cấp (của bê tông, của …)

Hand rail: Lan can

HDPE sheath: Vỏ bọc polyetylen mật độ cao của cáp dự

Heavy weight concrete: Bê tông nặng

High strength concrete: Bê tông cường độ cao

High strength steel: Thép cường độ cao

High tech work technique: Công trình kỹ thuật cao

Highest flood level: Mức nước lũ cao nhất

High-strength material: Vật liệu cường độ cao

Hight density: ống bằng polyetylen mật độ cao

Hydraulic concrete: Bê tông thủy công

Internal prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực trong

Internal prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực trong

Internal vibrator: Đầm trong (vùi vào hỗn hợp bê tông)

Lean concrete (low grade concrete): Bê tông nghèo

Leveling: Cao đạc

Levelling instrument: Máy cao đạc (máy thủy bình)

Levelling point: Điểm cần đo cao độ

Light weight concrete: Bê tông nhẹ

Location of the concrete compressive resultant: Điểm đặt hợp lực nén bê tông Loss due to concrete instant deformation due to non-simultaneous

prestressing of several strands: Mất mát dự ứng suất do biến dạng tức thời của

bê tông khi Kéo căng các cáp

Loss due to concrete shrinkage: Mất mát do co ngót bê tông

Ngày đăng: 15/04/2017, 10:48

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w