bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6bài giảng: bảng chia 6
Trang 1TrườngưTI UưH CưNGUY NưHU Ể Ọ Ễ Ệ
======o0o======
Bài giảng điện tử
Toán 3 – Bài 22 Bảng chia 6
Ngườiưthựcưhiệnư:ư phạmưthịưphượng Lớpư:ư3A
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1.Hai học sinh lên bảng thực hiện các phép tính sau
36 x 5 =
13 x 3 =
28 x 6 =
17 x 4 =
2 Đọc thuộc lòng bảng nhân 6
39
68
Thø t ngµy 23 th¸ng 9 n¨m 2009
To¸n
Trang 3? L y 1 t m b×a cã 6 ch m trßn VËy Ê Ê Ê
6 l y 1 lÇn sÏ ® îc m y ch m trßn? Ê Ê Ê
6 lÊy 1 lÇn b»ng 6 chÊm trßn
? H·y nªu phÐp tÝnh t ¬ng øng víi
“6 l y 1 lÇn b»ng 6 ch m trßn” Ê Ê
6 x 1 = 6
Thø t ngµy 23 th¸ng 9 n¨m 2009
To¸n B¶ng chia 6
Trang 4? L y 6 ch m tròn, chia thành các nhóm ấ ấ
mỗi t m có 6 ch m tròn Hỏi có bao nhiêu ấ ấ
nhóm?
Có 1 nhóm
? Hãy nêu phép tính để tìm số nhóm ?
6 : 6 = 1
Thứ t ngày 23 tháng 9 năm 2009
Toán Bảng chia 6
Trang 56 x 1 = 6 6 : 6 = 1
Thø t ngµy 23 th¸ng 9 n¨m 2009
To¸n B¶ng chia 6
Trang 6Cô có 2 t m bìa, mỗi t m có 6 ấ ấ
ch m tròn Hỏi 6 ch m tròn l y 2 ấ ấ ấ
lần bằng bao nhiêu ch m tròn? ấ
6 chấm tròn lấy 2 lần bằng 12 chấm tròn
Hãy nêu phép tính để tìm số ch m tròn? ấ
6 x 2 = 12
Thứ t ngày 23 tháng 9 năm 2009
Toán Bảng chia 6
Trang 7? Trên t t cả các t m bìa có 6 ch m tròn, ấ ấ ấ
biết mỗi t m có 6 ch m tròn Hỏi có bao ấ ấ
nhiêu t m bìa? ấ
Có 1 t m bìa ấ
? Hãy nêu phép tính để tìm số t m ấ
bìa ?
6 : 6 = 1 (t m bìa) ấ
? L y 12 ch m tròn, chia thành ấ ấ
các nhóm, mỗi t m có 6 ch m ấ ấ
tròn thì đ ợc m y nhóm? ấ
Đ ợc 2 nhóm
? Hãy nêu phép tính để tìm số nhóm ?
12 : 6 = 2
Thứ t ngày 23 tháng 9 năm 2009
Toán Bảng chia 6
Trang 86 x 2 = 12 12 : 6 = 2
6 x 1 = 6 6 : 6 = 1
Thø t ngµy 23 th¸ng 9 n¨m 2009
To¸n B¶ng chia 6
Trang 9Cô có 3 t m bìa, mỗi t m có 6 ch m tròn Hỏi 6 ch m ấ ấ ấ ấ
tròn l y 3 lần bằng bao nhiêu ch m tròn? ấ ấ
6 chấm tròn lấy 3 lần bằng 18 chấm tròn
Hãy nêu phép tính để tìm số ch m tròn? ấ
6 x 3 = 18
Bảng chia 6 Thứ t ngày 23 tháng 9 năm 2009
Toán
Trang 10? L y 18 ch m tròn, chia thành các nhóm, mỗi ấ ấ
nhóm có 6 ch m tròn thì đ ợc m y nhóm? ấ ấ
Đ ợc 3 nhóm
? Hãy nêu phép tính để tìm số nhóm ?
18 : 6 = 3
Bảng chia 6 Thứ t ngày 23 tháng 9 năm 2009
Toán
Trang 116 x 3 = 18 18 : 6 = 3
6 x 2 = 12 12 : 6 = 2
6 x 1 = 6 6 : 6 = 1
? Hãy tìm điểm chung của 3 phép chia vừa lập?
Các phép chia trên đều có số chia là 6.
Thứ t ngày 23 tháng 9 năm 2009
Toán Bảng chia 6
Trang 126 x 3 = 18 18 : 6 = 3
6 x 2 = 12 12 : 6 = 2
6 x 1 = 6 6 : 6 = 1
? Con hãy nhận xét cho cô số bị chia trong hai phép tính liên tiếp hơn kém bao nhiêu đơn vị?
Các số bị chia trong hai phép chia liên tiếp hơn
kém nhau đều 6 đơn vị.
Thứ t ngày 23 tháng 9 năm 2009
Toán Bảng chia 6
Trang 136 x 3 = 18 18 : 6 = 3
6 x 2 = 12 12 : 6 = 2
6 x 1 = 6 6 : 6 = 1
? Hãy nhận xét về th ơng trong ba phép chia trên?
Mỗi th ơng tăng dần lên 1 đơn vị
6 x 4 = 24 24 : 6 = 4
Thứ t ngày 23 tháng 9 năm 2009
Toán Bảng chia 6
Trang 146 x 3 = 18 18 : 6 = 3
6 x 2 = 12 12 : 6 = 2
6 x 1 = 6 6 : 6 = 1
6 x 4 = 24 24 : 6 = 4
6 x 5 = 30 30 : 6 = 5
6 x 6 = 36 36 : 6 = 6
6 x 7 = 42 42 : 6 = 7
6 x 8 = 48 48 : 6 = 8
6 x 9 = 54 54 : 6 = 9
6 x 10 = 60 60 : 6 = 10
Trang 15B¶ng chia 6:
6 : 6 = 1 36 : 6 = 6
Thø t ngµy 23 th¸ng 9 n¨m 2009
To¸n B¶ng chia 6
Trang 16Bµi tËp 1: TÝnh nhÈm :
42 : 6 =
18 : 6 =
24 : 6 =
42 : 6 =
18 : 6 =
24 : 6 =
48 : 6 =
54 : 6 =
60 : 6 =
48 : 6 =
54 : 6 =
60 : 6 =
6 : 6 =
30 : 6 =
36 : 6 =
6 : 6 =
30 : 6 =
36 : 6 =
12 : 3 =
12 : 4 =
12 : 6 =
12 : 3 =
12 : 4 =
12 : 6 =
42 : 6 = 7
18 : 6 = 3
24 : 6 = 4
42 : 6 = 7
18 : 6 = 3
24 : 6 = 4
48 : 6 = 8
54 : 6 = 9
60 : 6 = 10
48 : 6 = 8
54 : 6 = 9
60 : 6 = 10
6 : 6 = 1
30 : 6 = 5
36 : 6 = 6
6 : 6 = 1
30 : 6 = 5
36 : 6 = 6
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
12 : 6 = 2
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
12 : 6 = 2
Thø t ngµy 23 th¸ng 9 n¨m 2009
To¸n B¶ng chia 6
Trang 17Bµi tËp 2: TÝnh nhÈm :
5 x 6 =
6 x 5 =
30 : 6 =
30 : 5 =
2 x 6 =
6 x 2 =
12 : 6 =
12 : 2 =
5 x 6 =
6 x 5 =
30 : 6 =
30 : 5 =
2 x 6 =
6 x 2 =
12 : 6 =
12 : 2 =
5 x 6 = 30
6 x 5 = 30
30 : 6 = 5
30 : 5 = 6
2 x 6 = 12
6 x 2 = 12
12 : 6 = 2
12 : 2 = 6
5 x 6 = 30
6 x 5 = 30
30 : 6 = 5
30 : 5 = 6
2 x 6 = 12
6 x 2 = 12
12 : 6 = 2
12 : 2 = 6
Thø t ngµy 23 th¸ng 9 n¨m 2009
To¸n B¶ng chia 6
Trang 18Bài tập 3
Có 30kg muối chia đều vào 6 túi Hỏi mỗi túi có mấy ki-lô-gam muối?
Mỗi túi có số kg muối là :
30 : 6 = 5 (kg)
Đáp số : 5 kg
Bài giải
Tóm tắt
Có 30 kg muối
Chia đều vào 6 túi
Hỏi mỗi túi có ? kg muối
Thứ t ngày 23 tháng 9 năm 2009
Toán
Bảng chia 6
Trang 19Bài tập 4
Có 30kg muối chia đều vào các túi, mỗi túi có 6kg Hỏi có tất cả mấy túi muối?
Số túi muối có đ ợc là :
30 : 6 = 5 (túi)
Đáp số : 5 túi
Bài giải
Tóm tắt
Có 30 kg muối
Chia đều vào các túi, mỗi túi có 6kg
Hỏi có ? túi muối
Thứ t ngày 23 tháng 9 năm 2009
Toán Bảng chia 6
Trang 20Bài tập 5
Khoanh vào chữ đặt tr ớc câu trả lời đúng:
Trong các phép chia 12:2 ; 12:3 ; 12:4 ; 12:6 ; phép chia có th ơng bé nh t là: ấ
A 12 : 2
C 12 : 4
Thứ t ngày 23 tháng 9 năm 2009
Toán Bảng chia 6