1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI TAP TINH TOAN DAP DAT

18 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 255 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuyết minh - Phân tích chọn tuyến đập, hình thức đập; - Xác định các kích thớc cơ bản của đập; - Tính toán thấm và ổn định; - Chọn cấu tạo chi tiết.. Bảng 3- Tài liệu thiết kế đập đất v

Trang 1

Đồ án số 2

Thiết kế đập đất

A- Tài liệu cho trớc

I/ Nhiệm vụ công trình Hồ chứa H trên sông S đảm nhận các nhiệm vụ sau:

1 Cấp nớc tới cho 1650ha ruộng đất canh tác

2 Cấp nớc sinh hoạt cho 5000 dân

3 Kết hợp nuôi cá ở lòng hồ, tạo cảnh quan môi trờng, sinh thái và phục

vụ du lịch

II/ Các công trình chủ yếu ở khu đầu mối:

1 Một đập chính ngăn sông;

2 Một đờng tràn tháo lũ sang lu vực khác

3 Một cống đặt dới đập để lấy nớc tới

III/ Tóm tắt một số tài liệu cơ bản

1 Địa hình: Cho bình đồ vùng tuyến đập có ∇max =155m ; ∇min =105m.

2 Địa chất: Cho mặt cắt địa chất dọc tuyến đập Chỉ tiêu cơ lý của lớp bồi tích lòng sông cho ở bảng 1 Tầng đá gốc rắn chắc mức độ nứt nẻ trung bình lớp phong hóa dày 0,5-1m

3 Vật liệu xây dựng:

a) Đất: Xung quanh vị trí đập có bãi vật liệu A (trữ lợng 800.000m3 cự ly 800m), B(trữ lợng 600.000m3, cự ly 600m); C(trữ lợng 1.000.000m3, cự ly 1Km) Chất đất thuộc loại thịt pha cát, thấm nớc tơng đối mạnh các chỉ tiêu nh ở bảng 1

Điều kiện khai thác bình thờng

Đất sét có thể khai thác tại vị trí cách đập 4Km trữ lợng đủ làm thiết bị chống thấm

b) Đá: Khai thác ở vị trí cách công trình 8Km, trữ lợng lớn, chất lợng đảm bỏ

đắp đạp, lát mái Một số chỉ tiêu cơ lý: ; ϕ =32o, n = 0,35 (của cống đá) ,

3 /

5

,

2 T m

c) Cát sỏi: Khai thác ở các bãi dọc sông, cự ly xa nhất là 3Km, trữ lợng đủ làm tầng lọc

Bảng1 - Chỉ tiêu cơ lý của đất nền và vật liệu đắp đập

Trang 2

Chỉ tiêu

Loại

HS rỗng n

Độ ẩm W%

ϕ (độ) C (T/m2) γ K

(T/m 3 )

k (m/s

hòa

hòa

Đất đắp đập

(chế bị)

Sét

(chế bị)

Cát

Đất nền

0,35

0,42 0,4 0,39

20

22 18 24

23

17 30 26

20

13 27 22

3,0

5,0 0 1,0

2,4

3,0 0 0,7

1,62

1,58 1,60 1,59

10-5

4.10-9

10-4

10-6

Bảng 2 - Cấp phối của các vật liệu đắp đập d(mm)

loại

Đất thịt pha cát

Cát

Sỏi

0,005 0,05 0,50

0,05 0,35 3,00

0,08 0,40 5,00 4- Đặc trng hồ chứa:

- Các mực nớc trong hồ và mực nớc hạ lu: Bảng 3

Tràn từ động có cột nớc trên đỉnh tràn Hmax = 3m

- Các vận tốc gió tính toán ứng với mức đảm bảo P%

- Chiều dài truyền sóng ứng với MNDBT: D = 1,5km

- ứng với MNDGC: D’ = D + 0,3 = 1,5 + 0,3 = 1,8km

- Đỉnh đập không có đờng giao thông chính chạy qua

5 Các thông số kỹ thuật:

+ Mực nớc dâng bình thờng hồ chứa MNDBT = 144(m)

Trang 3

+ Mực nớc dâng gia cờng MNDGC = MNDBT + 3 = 144 +3 = 147 (m)

+ Mực nớc hạ lu: Bình thờng : 108.5(m)

Max : 112.5(m) + Vận tốc gió tính toán ứng với mức đảm bảo P%

B- Nội dung thiết kế

I/ Đập đất

1 Thuyết minh

- Phân tích chọn tuyến đập, hình thức đập;

- Xác định các kích thớc cơ bản của đập;

- Tính toán thấm và ổn định;

- Chọn cấu tạo chi tiết

2 Bản vẽ

- Mặt bằng đập

- Cắt dọc đập (hoặc chính diện hạ lu);

- Các mặt cắt ngang đại biểu ở giữa lòng sông và bên thềm sông;

- Các cấu tạo chi tiết

Bảng 3- Tài liệu thiết kế đập đất và cống ngầm

Đề

số

đồ

Đặc trng hồ chứa Mực nớc hạ lu

(m)

Qcống (m3/s) Mực

nớc

đầu kênh (m)

D (km)

MNC (m)

MNDBT (m)

Bình thờng

MNC (Q tk )

Khi MNDBT

Bài làm

A- Những vấn đề chung

I/ Nhiệm vụ của công trình:

Trang 4

Lu vực của dòng sông S là một vùng đất nông nghiệp rất rộng lớn Mà nhu cầu về nớc của vùng này rất lớn vì chủ yếu ở đây ngời dân trồng cây nông nghiệp (lúa) Do vậy vấn đề cấp nớc cho sản xuất nông nghiệp là rất cần thiết Chính vì vậy ta phải tạo ra một hồ chứa trên sông S: Hồ chứa H

Hồ chứa H sẽ đảm nhận nhiệm vụ chủ yếu là: Cấp nớc tới cho 1650ha ruộng

đất canh tác và kết hợp nuôi cá ở lòng hồ và cấp nớc phục cho dân sinh ở hạ du

Để hoàn thành tốt nhiệm vụ của mình thì chúng ta phải xây dựng các công trình chủ yếu ở khu đầu mối đó là:

1- Đập chính ngăn sông

2- Một đờng tràn tháo lũ sang lu vực khác

3- Một cống lấy nớc tới đặt dới đập

II/ Chọn tuyến đập:

Dựa theo bình đồ khu đầu mối đã cho: Hai bên bờ sông có 2 ngọn đồi

∇155m nằm đối xứng nhau và thu hẹp lòng sông lại Tầng đá gốc của quả

đồi tơng đối tốt, tầng tàn tích mỏng và tại khu vực 2 quả đồi đều có các bãi vật liệu thuận tiện cho việc thi công Do vậy ta chọn tuyến đập A-A đi qua 2

đỉnh của quả đồi nh hình vẽ đã cho

III/ Chọn loại đập:

Theo tài liệu đã cho ta thấy: Tầng bồi tích lòng sông là đất tơng đối mỏng Về vật liệu địa phơng chủ yếu là đất nh bãi vật liệu A (trữ lợng

800.000m3 cự ly 800m), B(trữ lợng 600.000m3, cự ly 600m); C(trữ lợng 1.000.000m3, cự ly 1Km) Điều kiện khai thác dễ, thuận tiện cho việc thi công Vì vậy ta quyết định chọn loại đập đất

Do đất đắp đập là thấm tơng đối mạnh nên ta phải làm thiết bị chống thấm: Từ tài liệu đã cho ta thấy trự lợng đất sét tại 1 bãi vật liệu cách công trình khoảng 4Km là khá nhiều, chất lợng tốt Đủ làm vật liệu chống thấm

Do vậy ta chọn đất sét làm vật liệu chống thấm

Các loại vật liệu khác: Đá, cát, cuội sỏi ta dùng làm tầng lọc ngợc và bảo vệ mái sau khi làm xong đập đất

IV/ Cấp công trình và các chỉ tiêu thiết kế:

1 Cấp công trình:

a) Theo chiều cao công trình và loại nền :

Trang 5

Cao trình đỉnh đập:

Zđ = MNDGC + d = 147 + 2 = 149 (m)(chọn d = 2m)

Tra bảng P1-1 → Công trình cấp I

b) Theo nhiệm vụ của công trình: Tới cho 1650ha Tra bảng P1-2→ công trình cấp V

So sánh 2 chỉ tiêu ta chọn cấp công trình cấp I

2 Chỉ tiêu thiết kế:

Từ cấp công trình xác định đợc:

- Tần suất lu lợng, mức nớc lớn nhất: Tra bảng P1-3 ta có P = 0,1%

- Hệ số tin cậy kn : Tra bảng P1-6 ta có kn = 1,25

- Tần suất gió lớn nhất và gió bình quân lớn nhất (QPTL C1-78) tơng ứng với P=2% và P=5%

- Theo quan hệ tài liệu :

P = 2% → v = 32m/s : MNDBT

P = 5% → v = 12m/s : MNDGC Kích thớc cơ bản của đập đất

I/ Đỉnh đập:

1 Cao trình đỉnh đập:

- Xác định từ 2 mực nớc: MNDBT và MNDGC

Z1 = MNDBT + h∆ + hsl + a

Z1 = MNDGC + h∆ ’ + hsl’ + a

Trong đó:

h

và h∆ ’ : Độ dềnh do gió ứng với tính toán lớn nhất và gió bình quân lớn nhất;

hsl và hsl’ : Chiều cao sóng leo (có mức đảm bảo 1%) ứng với gió tính toán lớn nhất và gió bình quân lớn nhất

a và a’: Độ vợt cao an toàn

a) Xác định h∆ , hsl ứng với gió lớn nhất V :

Trang 6

* Xác định h: h∆ = 2.10-6 S

H g

D V

α cos

2

(m) Trong đó: V- Vận tốc gió tính toán lớn nhất ứng với p=2%: v=32(m/s)

D - Đà sóng ứng với MNDBT: D=1,5.103 (m) g- Gia tốc trọng trờng (m/s2)

H- Chiều sâu nớc trớc đập (m)

H = ∇MNDBT - ∇đáy sông = 144 - 105 = 39(m).

S

α - Góc kẹp giữa trục dọc của hồ và hớng gió αS = 00;

h

39 81 , 9

10 5 , 1 32 10

3 2

* Xác định hsl:

Theo QPTL C1-78 chiều cao sóng leo có mức bảo đảm 1% xác định nh sau:

hsl(1%) = K1 K2 K3 K4 hs1%

Trong đó:

hs1% - Chiều cao sóng với mức bảo đảm 1%

K1 , K2, K3, K4 - Các hệ số

- Xác định hs1% :

+ Giả thiết trờng hợp này là sóng nớc sâu : (H > 0,5λ)

75 , 6621 32

3600 6 81 , 9

=

=

V gt

37 , 14 32

1000 5 , 1 81 , 9

2

V gD

(1)



=

=

=

8 , 3

075 , 0 75

,

V g V

h g V

gt

τ

Trang 7



=

=

=

88 , 0

007 , 0 37

,

2

V g V

h g V

gD

τ

Từ (1) và (2) ta có: Ta chọn cặp (2)

) ( 73 , 0 81

,

9

32

007

,

m

87 , 2 81

,

9

32

88

,

0

=

=

) m ( 87 , 12 14

, 3 2

87 , 2 81 , 9

2

=

=

π

τ

=

λ

Kiểm tra lại sóng nớc sâu: H > 0,5λ

H = 39(m) > 0,5λ = 6,44(m)

- Tính hS1% = K1% hS

Trong đó K1% tra ở đồ thị hình P2-2 ứng với đại lợng 14,37

V

D g

2 = 1

,

2

K1% =

h1% = 2,1.0,73 = 1,533 (m)

- Hệ số K1, K2 tra ở bảng P2-3, phụ thuộc vào đặc trng lớp gia cố mái và độ nhám

t-ơng đối trên mái Lấy 0,2

13 , 0 533 , 1

2 , 0

h∆s1% = =

- Hệ số K3 tra P2-4, phụ thuộc vào vận tốc gió và hệ số mái m

Chọn sơ bộ hệ số mái: mt = 4 ; mh = 3,5

Tra bảng P2-2 → K3 = 1,5 (Vgió = 32m/s > 10m/s)

- Hệ số K4 tra ở đồ thị hình P3-2, phụ thuộc vào hệ số mái m và trị số

% 1 SL

h λ

533 , 1

87 , 12

hSLλ1% = = → K4 =0,9

Trang 8

hsl1% = K1.K2.K3.K4.hs1% = 0,71.0,61.1,5.0,9.1,533 = 0,9(m)

Vậy Z1 = MNDBT + h∆ + hsl + a

= 144 + 0,008 + 0,9 + 0,7 = 145,6(m)

b) Xác định h∆ ’, hsl’ ứng với gió bình quân lớn nhất V’ :

+ Xác định h∆ ’:

' cos ' H g

' D ' V 10 2 '

2

=

Trong đó:

V’: Là vận tốc gió bình quân lớn nhất (V’ =12m/s)

D’: Đà sóng ứng với MNDGC (D’ = 1,5 + 0,3 = 1,8km = 1800m) g: Gia tốc trọng trờng g = 9,81 m/s2

H’ : Chiều sâu dới đập

H’ = MNDGC - 105 = 147 -105 = 42(m)

'

B

α : Góc kẹp giữa trục dọc của hồ với hớng gió = 00

) m ( 001 , 0 0 cos 42 81 , 9

1800 12 10 2 ' h

2

=

+ Xác định hsl’:

Chiều cao sóng leo có mức bảo đảm 1% xác định nh sau:

h’sl(1%) = K’1 K’2 K’3 K’4 h’s1%

Trong đó;

h’s1% - Chiều cao sóng với mức bảo đảm 1%

K’1 , K’2, K’3, K’4 - Các hệ số

- Xác định h’s1%:

Giả thiết rằng trờng hợp đang xét là sóng nớc sâu H’ > 0,5 'λ

- Tính các đại lợng không thứ nguyên:

Trang 9

17658 12

3600 6 81 , 9 ' V

625 , 122 12

1000 8 , 1 81 , 9 ' V

' gD

2



= τ

=

=

4 , 4 ' V g

09 , 0 ' V

h g 17658 '

V

gt

2



= τ

=

=

65 , 1 ' V g

018 , 0 ' V

h g 625 , 122 '

V

' gD

2 2

Ta lấy trị số nhỏ nhất trong (1) và (2), ta đợ trị số trong cặp (2)

) m ( 264 , 0 81

, 9

12 018 , 0 ' h

2

=

=

02 , 2 81 , 9

12 65 , 1

) m ( 374 , 6 14

, 3 2

02 , 2 81 , 9

2

' g '

2 2

=

= π

τ

= λ Kiểm tra lại điều kiện sóng nớc sâu: H’ > 0,5 'λ

H’ =42 > 0,5 6,374 = 3,367 (m) (t/m)

- Tính h’s1% = K1%.h'S

Trong đó:

Trong đó K1% tra ở đồ thị hình P2-2 ứng với đại lợng 122,625

' V

' D g

2 = 15

, 2

K1% =

h’s1% = 2,15.0,264 = 0,568 (m)

- Hệ số K1, K2 tra ở bảng P2-3, phụ thuộc vào đặc trng lớp gia cố mái và độ nhám

t-ơng đối trên mái Lấy 0,2

352 , 0 568 , 0

2 , 0 '

h∆s1% = =

- Hệ số K’3 tra P2-4, phụ thuộc vào vận tốc gió và hệ số mái m

Trang 10

Chọn sơ bộ hệ số mái: mt = 4 ; mh = 3,5

Tra bảng P2-2 → K’3 = 1,5 (Vgió = 32m/s > 10m/s)

- Hệ số K’4 tra ở đồ thị hình P3-2, phụ thuộc vào hệ số mái m và trị số

% 1 SL

' h

' λ

568 , 0

374 , 6 '

h

'

%

1

SL

=

=

4 =

→ h’sl1% = K’1.K’2.K’3.K’4.h’s1% = 0,7.0,5.1,5.1,1.0,568 = 0,328(m)

Vậy Z2 = MNDGC + h∆ ’ + h’sl + a’

= 147 + 0,001 + 0,328 + 0,7 = 148,3(m) Chọn cao trình đỉnh đập: Z=(Z1, Z2)max = 148,3(m) Lấy tròn 149(m)

2 Bề rộng đỉnh đập:

Vì không có đờng giao thông chạy qua đỉnh đập nên ta lấy bề rộng đỉnh đập là B=6m để thi công thuận tiện và phù hợp với chiều cao đập

II/ Mái đập và cơ đập:

1 Mái đập:

- Chiều cao đập H= Zđ - Zđáy = 148,3 -105 = 43,3(m) Ta lấy H= 44(m)

Sơ bộ hệ số mái:

+ Mái thợng lu: m1 = 0,05H +2,00 = 0,05.44 +2 = 4,2

+ Mái hạ lu : m2 = 0,05H + 1,5 = 0,05.44+1,5 = 3,7

Lấy m1 = 4

m2 =3,5

2) Cơ đập:

- Đập cao 44m > 10m nên bố trí cơ ở mái hạ lu

- Khoảng cách giữa 2 cơ theo chiều cao chọn từ 10-20m

- Bề rộng cơ chọn theo yêu cầu giao thông và lấy không nhỏ hơn 2m Lờy Bcơ = 3m III/ Thiết bị chống thấm

Theo tài liệu cho, đất đắp đập và đất nền có hệ số thấm khá lớn nên cần có thiết bị chống thấm cho thân đập và nền

- Nếu tầng thấm tơng đối mỏng (T≤5m) có thể chọn các thiết bị chống thấm cho

đập và cho nền thích hợp sau:

Trang 11

+ Chống thấm kiểu tờng nghiêng + chân răng (cắm xuống tận tầng không thấm) + Chống thấm kiểu tờng lõi + chân răng

- Nếu tầng thấm dày (T>10m) : phơng án hợp lý là dùng thiết bị chống thấm kiểu tờng nghiêng + sân phủ

Theo đề bài hình C cho tầng thấm T=4m < 5m Ta chọn phơng án: Dùng thiết bị chống thấm kiểu tờng nghiêng chân răng

* Chọn sơ bộ kích thớc ban đầu:

a) Chiều dày tờng (nghiêng hay lõi)

- Trên đỉnh: δ1 ≥0,8m Chọn δ1 =1m

- Dới đáy:

4

H 10

H ≤ δ≤

Trong đó: H- Là cột nớc lớn nhất

Hmax = MNDGC - Zđáy = 147 - 104 = 43(m)

m 75 , 10 4

H m

3

,

4

10

- Chọn δ =4.6m

b) Cao trình đỉnh tờng nghiêng: (hay lõi): Chọn không thấp hơn MNDGC ở thợng lu

Chọn cao trình đỉnh tờng nghiêng ≡ cao trình đỉnh đập đất

c) Chiều dày chân răng:

Chọn nh đối với đáy tờng nghiêng NgoàI ra còn đảm bảo điện kiện nối tiếp đều

đặn giữa tờng nghiêng với chân răng

' 2 14 sin

5

α δ

Chọn t2 = 3,38(m)

IV/ Thiết bị thoát nớc thấm đập

Thờng phân biệt 2 đoạn theo chiều dài đập

1 Đoạn lòng sông: Hạ lu có nớc

- Chiều sâu nớc hạ lu:

HHL max = MNHLmax - Zđáy = 112,5 - 104 = 8,5m

Trang 12

HHLBT = MNHLBT - Zđáy = 108,5 - 104 = 4,5m

Chọn thoát nớc kiểu lăng trụ

- Độ vợt cao của đỉnh lăng trụ so với mực nớc hạ lu max từ 1-2m Chọn 1,5m

- Do đó chiều cao lăng trụ = 8,5 + 1,5 = 10(m)

- Bề rộng đỉnh lăng trụ b =3m

- Mái trớc và mái sau của lăng trụ chọn m’ =1,5

Trang 13

MÆt c¾t ngang ®Ëp

140.0

149.0

104.0

100.0

114.0

Trang 14

2 Đoạn sờn đồi: ứng với trờng hợp hạ lu không có nớc Ta chọn thoát nớc kiểu áp mái

Phần IV

Tính toán thấm qua đập và nền

I/ Nhiệm vụ và các trờng hợp tính toán:

1 Nhiệm vụ tính toán:

- Xác định lu lợng thấm q

- Xác định đờng bão hòa trong đập

- Kiểm tra độ bền thấm của đập và nền

2 Các trờng hợp tính toán:

Trong thiết kế đập đất cần tính thấm cho các trờng hợp làm việc khác nhau của đập

- Thợng lu là MNDBT, hạ lu là mực nớc min

- Thợng lu là MNDGC, hạ lu là mực nớc max

- ở thợng lu mực nớc rút đột ngột

- Trờng hợp thoát nớc làm việc không bình thờng

- Trờng hợp thiết bị chống thấm bị hỏng

Ta chỉ tính thấm cho trờng hợp thứ nhất

Thợng lu là MNDBT: H1 = MNDBT - Zđáy = 144 - 104 = 40(m)

Hạ lu là mực nớc min: H2 = MNHLBT - Zđáy = 108,5 - 104 = 4,5(m)

Thiết bị thoát nớc chọn loại lăng trụ Sơ đồ đập có tờng nghiêng + chân răng

a) Xác định lu lợng thấm:

Dùng phơng pháp phân đoạn, bỏ qua độ cao hút nớc ao ở cuối dòng thấm, lu lợng thấm q và độ sâu h3 sau tờng nghiêng xác định từ hệ sau:





α δ

t

h h sin

2

Z h h

K

2 0

2 3

2

1

0

T 44 , 0 h ' m L

T ) h h ( k ) mh L

(

2

h h

K

q

2

2 3 n

3

2 2

2 3 d

+

− +

=

Trong đó:

Hệ số thấm của đập: Kđ = 10-5 m/s

Trang 15

Hệ số thấm của thiết bị chống thấm K0 = 4.10-9 m/s

Hệ số thấm của nền Kn = 10-6m/s

δ: Chiều dày trung bình của tờng nghiêng = 3m

t: Chiều dày trung bình của chân răng t =12m

h1 = 40 m

h2 = 8,5m

m: Hệ số mái thợng lu =4

m’: Hệ số mái lăng trụ hệ thoát nớc =1,5

n : Hệ số điều chỉnh chiều dài đờng thấm =0,44T

Z0 = δ.cosα= 3.cos14o2’ = 2,91(m)

L = 45 x 4 + 6 + 10.3,5 + 4.2 + 2.12.3,5 -1,5 x 1,5 = 310,75(m)

sinα= sin 14o2’ = 0,2425

Thay và giải hệ phơng trình:





+

12

h 40 2425

, 0 3 2

91 , 2 h 40 10

4

2 2

3

2 9

3 44 , 0 5 , 8 5 , 1 75 , 310

75 , 310 ) 5 , 8 h ( 10 ) h 4 75 , 310

(

2

5 , 8 h 10

3

2 2

3 5

+

− +

Dùng phơng pháp thử dần:

h3 = 16.1(m)

q = 3,74.10-6(m/s)

b) Phơng trình đờng bão hòa:

h m L

h h h

3

2 2

2 3 2

1 , 16 4 75 , 310

5 , 8 1 , 16 1

, 16

2 2

2

− = 259,21−0,76.x c) Kiểm tra độ bền thấm:

- Với thân đập cần bảo đảm điều kiện:

K

d

J ≤

Trong đó:

Trang 16

Jkđ = 0,027

5 , 8 4 75 , 310

5 , 8 1 , 16 h

m

L

h

h

3

2

=

[Jk ] phụ thuộc vào laoi đất đắp đập và cấp công trình theo Trugaep

Tra phụ lục P3-3 ta đợc [Jk ] = 0,55

Vậy Jk < [Jk ] Do đó đảm bảo ổn định thấm của đập

- Với nền đập cần đảm bảo điều kiện:

Jk ≤[Jk ]

Trong đó:

3 44 , 0 5 , 8 5 , 1 75 , 310

5 , 8 1 , 16 T

44 , 0 h '

m

L

h h

2

2

+

= +

[Jk ] phụ thuộc loại đất nền và cấp công trình lấy theo Trugaep Tra bảng P3-2 ta

đ-ợc [Jk ] = 0,22

Vậy Jk ≤ [Jk ] Nên nền đảo bảo ổn định thấm

III/ Tính thấm cho mặt cắt sờn đồi :

Sơ đồ của mặt cắt sờn đồi là đập trên nèn không thấm, hạ lu không có nớc, thoát

n-ớc kiểu áp mái

Sơ đồ thấm nh sau

Các thông số:

- Theo địa hình ta chọn đợc cao trình đáy để tính thấm cho mặt cát sờn đồi là 124(m)

- Do đó h1 =144-124 =20(m)

- Hệ số mái m1 = 4 (thợng lu)

m2 = 3,5 (hạ lu) + L = (149 -124 ).(4+3,5) + 6+4 = 197,5m

+ Hệ số thấm của đập: Kđ = 10-5m/s

+ Hệ số thấm của thiết bị chống thấm Ko = 4.10-9m/s

+ δ : Bề dày trung bình của tờng nghiêng = 3m

a) Lu lợng thấm:

Ngày đăng: 14/04/2017, 18:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w