Ôn tập khảo sát/ hướng dẫn PP học bộ môn 1 tiết 1 Kiểm tra khảo sát đầu năm, hướng dẫn PP học tập bộ UNIT 1: 3 Summarize the text A2 UNIT 2: PERSONAL INFORMATION 13 Make examples them
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
TIẾNG ANH 7
- Học kì I: 54 tiết Số tiết/tuần: 03/ tuần Các tiết kiểm tra: 19, 39
- Học kì II: 51 tiết Số tiết/tuần: 03/ tuần Các tiết kiểm tra: 72, 91
- Cả năm: 105 tiết
Học kì I:
Tiết Đối với các lớp hs Khá, Giỏi (lớp:
)
Đối với các lớp còn lại (lớp: )
Ôn tập khảo sát/ hướng
dẫn PP học bộ môn 1 tiết 1
Kiểm tra khảo sát đầu năm, hướng dẫn PP học tập bộ
UNIT 1:
3 Summarize the text A2
UNIT 2:
PERSONAL
INFORMATION
13 Make examples themselves A2
Trang 2AT HOME - Phần A3 (trang 31) không dạy.
16 Change questions to T/F B5
LANGUAGE FOCUS 1,
Kiểm tra 1 tiết (Bài số
1) 1 tiết 19 Kiểm tra 1 tiết (Bài số 1)
UNIT 4:
23 Trả và chữa bài kiểm tra số 1
UNIT 5:
27 Talk about Ba ( summarize) A2
UNIT 6:
32 Perform in front of the class A2
Trang 336 B3,4
LANGUAGE FOCUS 2,
38 Review from U4 to U6 REVISION
Kiểm tra 1 tiết (Bài số
2) 1 tiết 39 Kiểm tra 1 tiết (Bài số 2)
UNIT 7:
THE WORLD OF
WORK
6 tiết
40 Add some „ question about you” A1
43 Trả và chữa bài kiểm tra số 2
UNIT 8:
49 Role-play B2
Trang 4Học kì II:
Tiết
Đối với các lớp hs Khá, Giỏi (lớp:
)
Đối với các lớp còn lại (lớp: )
UNIT 9:
AT HOME AND
AWAY
5 tiết 55 Add some questions A1
UNIT 10:
UNIT 11:
KEEP FIT, STAY
HEALTHY
5 tiết 66 Add some questions A1 - Phần B3 (trang 111)
không dạy
69 Give the precautions B2
Kiểm tra 1 tiết (Bài số 1 tiết 72 Kiểm tra 1 tiết (Bài số 3)
Trang 5UNIT 12:
117) không dạy
76 Trả và chữa bài kiểm tra số 3
77 Add some questions B1
UNIT 13:
UNIT 14:
85 Add some questions A1
Kiểm tra 1 tiết (Bài số
4) 1 tiết 91 Kiểm tra 1 tiết (Bài số 4)
UNIT 15:
Trang 693 A2,3
95 Trả và chữa bài kiểm tra số 4
UNIT 16:
PEOPLE AND
Kiểm tra học kì II 1 tiết 105 Kiểm tra học kì II
================================================================================
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
TIẾNG ANH 8
Trang 7- Học kì I: 54 tiết Số tiết/tuần: 03/ tuần Các tiết kiểm tra: 20, 40
- Học kì II: 51 tiết Số tiết/tuần: 03/ tuần Các tiết kiểm tra: 73, 88
- Cả năm: 105 tiết
Học kì I:
BÀI
SỐ TIẾT KHUNG
NỘI DUNG TIẾT Tiết
Đối với các lớp hs Khá, Giỏi (lớp:
)
Đối với các lớp còn lại (lớp: )
Ôn tập khảo sát/ hướng
dẫn PP học bộ môn 1 tiết 1 Khảo sát đầu năm/ Hướng dẫn PP học bộ môn Do GV tự thiết kế
UNIT 1:
and read
UNIT 2:
Getting started + Listen and read
- Phần 3 (trang 24) không dạy
24 )
UNIT 3: 6 tiết 12 Language focuus 1 Getting started + Listen
and Read
- Có thể ghép phần Language Focus vào tiết
Trang 8AT HOME 18 (REVISION).
14 Review the steps of cooking ”Special Chinese Fried Rice” Listen
Kiểm tra 1 tiết (Bài số
1) 1 tiết 20 Kiểm tra 1 tiết (Bài số 1)
UNIT 4:
21 Getting started + Listen
and read
22 Things you used to do last year Speak + Language focus
4
24 Trả và chữa bài kiểm tra số 1
25 Sammarize the story Read
27 Introduce pre of time Language Focus 1,2,3
UNIT 5:
Getting started + Listen and read
- Phần Read (trang 49) tăng thời lượng thành 2
31 Language focus 1 Read (2)
Trang 933 Language focus 3, 4 Language focus
(bỏ phần 2 trang 52 )
UNIT 6:
THE YOUNG
PIONEERS CLUB
5 tiết
34
Getting started + Listen and read + Language focus 2
- Phần Read trang 57 sửa “from 15 to 30” thành “from 16 to 30”
- Bài tập 2: sửa “ansers” thành “answers”
- Câu g không dạy
3
1
57)
REVISION 1 tiết 39 Review from U4 to U6 REVISION
Kiểm tra 1 tiết (Bài số
2) 1 tiết 40 Kiểm tra 1 tiết (Bài số 2)
UNIT 7:
MY
NEIGHBORHOOD
6 tiết
41
Getting started + Listen and read + Language focus 1,2,3
- Có thể linh hoạt ghép các bài tập của phần Language focus vào tiết chữa bài kiểm tra số 2
4
5
44 Trả và chữa bài kiểm tra số 2
45 Give some more questions Read
UNIT 8:
47
Getting started + Listen and read + Language focus 4
Trang 1048 Speak + Language 3,5
REVISION 2 tiết 52 Review from U1 to U4 REVISION
53 Review from U5 to U8 REVISION
Học kì II:
BÀI
SỐ TIẾT KHUNG
NỘI DUNG TIẾT Tiết
Đối với các lớp hs Khá, Giỏi (lớp:
)
Đối với các lớp còn lại (lớp: )
UNIT 9:
A FIRST - AID
COURSE
5 tiết
55 Getting started + Listen
and read
56 Give wordcues Speak + Language focus
4
2,3
1
60 Getting started + Listen
and read
61 Give more situations Speak
Trang 1162 Listen + Language focus
3
63 Add ‘gap fill’ exercise Read
UNIT 11:
TRAVELING
AROUND
VIET NAM
5 tiết
66 Getting started + Listen
and read
- Có thể ghép phần Language Focus vào tiết 71 (REVISION)
3, 4
1,2
Kiểm tra 1 tiết (Bài số
3) 1 tiết 73 Kiểm tra 1 tiết (Bài số 3)
UNIT 12:
A VACATION
ABROAD
7 tiết
74 Getting started + Listen
and read
76 Language focus 3 Listen
77 Trả và chữa bài kiểm tra số 3
80 Language focus 1, 2 Language focus
Trang 12UNIT 13:
81 Getting started + Listen
and read
83 Language focus 4 Listen
86 Language focus 1, 2, 3 Language focus
Kiểm tra 1 tiết (Bài số
4) 1 tiết 88 Kiểm tra 1 tiết (Bài số 4)
UNIT 14:
WONDERS OF THE 7 tiết 89
Getting started + Listen and read
91 Language focus 4 Listen
92 Trả và chữa bài kiểm tra số 4
UNIT 15:
96 Getting started + Listen
and read
- Thay phần Listen bài
15 bằng phần Listen bài 16
- Thay từ “To” thành
“From” ở dòng 6á trang 145
- Thay “Delhi” thành
“New Delhi” ở dòng
Trang 13101 Language focus
REVISION 3 tiết 102 Review from U1 to U5 REVISION
103 Review from U6 to U10 REVISION
104 Review from U11 to U16 REVISION
Kiểm tra học kì II 1 tiết 105 Kiểm tra học kì II
Song Vân, ngày tháng năm 2016
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂN YÊN
TRƯỜNG THCS SONG VÂN
Trang 14PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN : TIẾNG ANH 7, 8
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hiền
Tổ: Năng Khiếu – Ngoại Ngữ
Năm học: 2016 - 2017