1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi toán lớp 6 hay (5)

5 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 23,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các số tự nhiên.. Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán.. Biết viết số tự nhiên liền trước, số tự nhiên liền sau của một số tự nhiên 2.. Số phần tử của một tậ

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ Cấp độ

Nội dung

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Tập hợp

các số tự

nhiên.

Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán

Biết viết số tự nhiên liền trước,

số tự nhiên liền sau của một số

tự nhiên

2 Số phần

tử của một

tập hợp.

Tập hợp

con

Biết sử dụng đúng các kí hiệu

∈, ∉, ⊃

Biết tìm số phần

tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp

là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước

3 Phép

cộng và

phép nhân.

Biết vận dụng tính chất phân phối của phép cộng với phép nhân để tính nhanh

Trang 2

Số điểm 0,5 0,5

4 Điểm.

Đường

thẳng

Biết điểm thuộc hay không thuộc đường thẳng

5 Lũy thừa

với số mũ

tự nhiên.

Nhân hai

luỹ thừa

cùng cơ số.

Nắm được quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

6 Bài toán

chuyển

động

Vận dụng các kiến thức để giải bài toán chuyển động

Tổng số

Trang 3

PHÒNG GD – ĐT ………

TRƯỜNG ………

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Năm học 2015 MÔN TOÁN 6 Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề )

ĐỀ

A TRẮC NGHIỆM (3đ)

CÂU 1: Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B kí hiệu là:

CÂU 2: Số phần tử của tập hợp M = {97; 98; 99; …; 200} là.

CÂU 3: Kết quả của phép tính: 59.2 + 36.2 là:

A 190 B 195 C 200 D 290

CÂU 4: Cho hình vẽ sau Các câu sau đúng hay sai

.E

M

∙ d

A Điểm E thuộc đường thẳng d

B Đường thẳng d đi qua điểm M

C Đường thẳng d chứa điểm E

D Điểm M thuộc đường thẳng d

CÂU 5: Nối các câu ở cột A và cột B sao cho đúng.

1 Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5

2 Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

3 Tập hợp rỗng

4 Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn

bằng 3 nhỏ hơn bằng 7

A M= {0;1; 2; 3; }

B M= { 4; 1; 0; 2; 3 }

C M= { 1; 2; 3; 4; }

D M= { 3; 4; 5; 6; 7 }

E M=

CÂU 6: Điền vào chỗ trống để được ba số ở dòng sau là ba số tự nhiên liên tiếp

giảm dần:

…… ; 2007; ………

B TỰ LUẬN (7đ)

Trang 4

CÂU 1: ( 3,0 điểm ) Vào lúc 7 giờ một người khởi hành từ Đà Nẵng đến tỉnh

Quảng Nam với vận tốc 25 km/h Sau 2 giờ 12 phút thì tới Tính quãng đường mà người đó phải đi

CÂU 2: ( 1,5 điểm ) Viết dạng tổng quát của nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

Áp dụng tính a12 a4

CÂU 3: ( 2,5 điểm ) Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6 } và tập hợp B = { 2; 4; 6;

8 }

Hãy chỉ ra tập hợp C các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

Trang 5

B HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm ).

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

A S

B Đ

C S

D Đ

1 - B

2 - A

3 - E

4 - D

2008; 2007; 2006

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm )

Câu 1

Gọi x là quãng đường người đó đi được

Đổi 12 phút = giờ Quãng đường từ Đà Nẵng đến tỉnh Quảng Nam là:

x = 25 = 55 km Vậy quãng đường là: 55 km

0,75

2 0,25

Câu 2 Tổng quát nhân hai lũy thừa cùng cơ số: aÁp dụng: a12: a4 = a12 - 4 = a8 m an = am + n 0,5 1

* Chú ý: - Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó.

Ngày đăng: 12/04/2017, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w