Cạnh có độ dài nhỏ nhất trong 3 cạnh của tam giác ABC là: a.. Không xác định được b.. Ba số tiếp theo của dãy trên là: a.
Trang 1Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 15 năm 2014 - 2015
Bài 1: Đi tìm kho báu
Câu 1.1: Tập hợp các số tự nhiên n thỏa mãn 15 chia hết cho (n + 3) là { }
Câu 1.2: Điền kết quả thích hợp vào dấu " "
4,8 + 3,2 + (-4,2) + (-4,8) + 4,2 =
Câu 1.3: Cho hàm số:
Khi đó f(5) =
Câu 1.4: Tập hợp những giá trị của x thỏa mãn Ix2 + 7I < 7 là { }
Câu 1.5: Giá trị nhỏ nhất của biểu
thức: là Amin =
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 2.1: Tìm x biết: x/6 + x/4 = 5/7
Câu 2.2: Tìm x biết: 5/x = x2/25
Câu 2.3: Nếu -1 < a < 1 thì so sánh a2 với 1 ta được:
a a2 + 1 = 0 b a2 = 1
c a2 > 1 d a2 < 1
Câu 2.4: Biết Ix - 5I = 7 Vậy I-3x + 15I =
Câu 2.5: Biết x2 = 189 Vậy x4 =
Câu 2.6: Kí hiệu [x] là số nguyên lớn nhất không vượt quá x Cho A = [1] + [1,1] + [1,2] + + [1,9] Vậy A =
Câu 2.7: Cho tam giác ABC có góc A = 80o, góc B = 55o Cạnh có độ dài nhỏ nhất trong
3 cạnh của tam giác ABC là:
a Không xác định được b BC c AC d AB
Câu 2.8: Cho dãy số 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; Ba số tiếp theo của dãy trên là:
a 55; 89; 144 b 55; 98; 157
Trang 2c 54; 98; 144 d 45; 57; 114
Câu 2.9: Biết và x; y ≠ 0 Khi đó:
x/y =
Câu 2.10: Cho
Rút gọn A ta
được:
Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 3.1: Biết 2x/3 - 5x/7 = 1 Vậy x =
Câu 3.2: Cho ΔABC = ΔMNP Biết góc A = 67o; góc B = 53o Khi đó góc P = o Câu 3.3: Cho n là một số tự nhiên không chia hết cho 3 Số dư của n2016 khi chia cho 3 là:
Câu 3.4: (-1) + (-1)2 + (-1)3 + + (-1)2015 =
Câu 3.5: Biết 3n/3 + 2.3n = 7.36
Câu 3.6: Cho biểu thức 13(x - 2y)/(2x + 3y) Giá trị của biểu thức A khi x/2 = y/3 và x, y khác 0 là
Câu 3.7: Tập hợp các giá trị nguyên của x thỏa mãn (x + 5/4)(x - 19/7) < 0 là Câu 3.8: Tập hợp các giá trị nguyên của x để biểu thức M = Ix - 5/4I + Ix + 2I đạt giá trị nhỏ nhất là: { }
Câu 3.9:
Câu 3.10:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức C = 2(x2 + 7) - (5 - 2IxI) là
Đáp án
Bài 1: Đi tìm kho báu
Câu 1.1: 0; 2; 12
Câu 1.2: 3,2
Câu 1.3: 12
Trang 3Câu 1.4: 0
Câu 1.5: -1
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 2.1: c
Câu 2.2: a
Câu 2.3: d
Câu 2.4: a
Câu 2.5: d
Câu 2.6: b
Câu 2.7: d
Câu 2.8: a
Câu 2.9: d
Câu 2.10: c
Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm Câu 3.1: -21
Câu 3.2: 60
Câu 3.3: 1
Câu 3.4: -1
Câu 3.5: 7
Câu 3.6: - 4
Câu 3.7: -1; 0; 1; 2
Câu 3.8: -2; -1; 0; 1
Câu 3.9: 1325
Câu 3.10: 11