1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ HÓA TRẮC NGHIỆM ĐẠI HỌC 001

3 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Hóa Trắc Nghiệm Đại Học 001
Tác giả Nguyễn Minh Tđm
Trường học THPT Triệu Phong
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 722 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nguyễn Minh Tđm – THPT Triệu PhongÔN THI ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG Cđu 1: Hoă tan hoăn toăn 20g hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoâ trị I vă II bằng dung dịch HCl thu được 22,2g hỗn hợp 2 mu

Trang 1

 Nguyễn Minh Tđm – THPT Triệu Phong

ÔN THI ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG

Cđu 1: Hoă tan hoăn toăn 20g hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoâ trị I

vă II bằng dung dịch HCl thu được 22,2g hỗn hợp 2 muối clorua vă V lít

CO2 (đkc) V có giâ trị:

A 2,24 lít B 5,6 lít C 1,792 lít D 4,48 lít

Cđu 2: Nhiệt phđn hoăn toăn m gam Cu(NO3)2 thu được 0,56 lít hỗn hợp

khí X (đkc) vă chất rắn Y Giâ trị của m lă:

A 2g B 1,88g C 9,4g D 4g

Cđu 3: Cđu phât biểu năo sai về nhôm ?

A Câc đồ vật lăm bằng Al để trong không khí không bị han gỉ.

B Phản ứng nhiệt nhôm toả ra rất nhiều nhiệt.

C Al lă một kim loại lưỡng tính vì nó tâc dụng được với cả dung dịch

HCl vă dung dịch NaOH

D Al đẩy được Cu, Ag ra khỏi câc dung dịch muối nitrat của chúng.

Cđu 4: Đốt chây hoăn toăn 2,24 lít CH4 vă cho sản phẩm chây hấp thụ hết

văo dung dịch chứa 0,08 mol Ca(OH)2 Hỏi thu được bao nhiíu gam kết

tủa ?

A 12g B 8g C 10g D 6g

Cđu 5: CTPT năo sai ?

A C2H7O2N B C4H2 C CH5N D C6H13O2

Cđu 6: Quặng giău sắt nhất trong tự nhiín, nhưng hiếm lă:

A Xiđerit B Pirit C Manhetit D Hematit

Cđu 7: Số đồng phđn có công thức C4H8O2 vă tâc dụng được với dung

dịch NaOH lă:

A 5 B 3 C 6 D 4

Cđu 8: Khi hoă tan hoăn toăn cùng một lượng kim loại R văo dung dịch

HNO3 loêng vă dung dịch H2SO4 loêng thì thu được khí NO vă H2 có thể

tích bằng nhau ở cùng điều kiện Khối lượng muối nitrat thu được bằng

159,21% khối lượng muối sunfat R lă kim loại năo trong câc kim loại

dưới đđy?

A Cu B Mg C Al D Fe

Cđu 9: Có 4 ống nghiệm mất nhên đựng riíng biệt câc chất lỏng không

mău gồm: NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa, C2H5OH Chỉ dùng một thuốc

thử năo dưới đđy để phđn biệt 4 dung dịch trín ?

A dd NaOH B Khí CO2 C dd BaCl2 D dd HCl

Cđu 10: Hêy chọn dêy sắp xếp đúng câc ion cho dưới đđy theo thứ tự

tăng dần tính oxi hoâ:

A K+ < Fe2+ < Fe3+ < Cu2+< Al3+ < Ag+

B K+< Al3+< Fe2+ < Cu2+ < Fe3+ < Ag+

C K+< Al3+< Fe2+ < Fe3+ < Cu2+ < Ag+

D K+ < Fe2+ < Al3+ < Fe3+ < Cu2+ < Ag+

Cđu 11: Đốt chây hoăn toăn 0,2 mol hỗn hợp rượu etylic vă rượu đồng

đẳng X thu được 6,72 lít CO2 CTPT của rượu X lă:

A C5H11OH B C3H7OH C C4H9OH D CH3OH

Cđu 12: Dung dịch HCl có thể tâc dụng được với mấy chất trong số câc

chất sau: NaHCO3, SiO2, NaClO, NaHSO4, AgCl, Sn, Fe3O4, S, C6H5ONa,

(CH3)2NH, CaC2

A 5 B 8 C 7 D 6

Cđu 13: Nhóm câc chất năo sau đđy đều tâc dụng được với dung dịch

HCl ?

A Ba(HCO3)2, Mg3(PO4)2, Fe3O4, NiO, Sn

B Ca(H2PO4)2, Ag, ZnO, FeS, MgO

C MgSO4, AgNO3, ZnCO3, Na2S, Cu(OH)2

D CaCO3, BaSO4, Zn, Al2O3, PbO

Cđu 14: Có bao nhiíu đồng phđn ứng với CTPT C3H9N ?

A 5 B 2 C 4 D 3

Cđu 15: X lă hỗn hợp 2 ankin (đkc) Đốt chây hoăn toăn V lít X thu

được 11,2 lít CO2 vă 5,4g H2O Nếu cho V lít X lội từ từ qua dung dịch

nước Br2 dư thì có bao nhiíu gam Br2 đê tham gia phản ứng ?

A 16g B 64g C 52g D 32g

Cđu 16: Chất X (C4H8) tồn tại dưới dạng trans Khi cho X tâc dụng với

H2O trong điều kiện thích hợp sẽ thu được rượu năo ?

A 2-metyl propanol-2 B 2-metyl propanol-2

C Butanol-2 D Butanol-1

Cđu 17: Cho 4 miếng Al như nhau văo 4 dung dịch có cùng nồng độ mol.

Trường hợp năo H2 bay ra nhiều nhất ?

A HCl B CH3COOH C NaCl D NH4Cl

Cđu 27: Hoă tan n mol Ag bằng 100g dung dịch HNO3 31,5% thu được khí NO vă dung dịch X trong đó C% của AgNO3 bằng C% của HNO3 dư Giâ trị n lă:

A 0,11 mol B 0,124 mol C 0,098 mol D 0,054 mol Cđu 28: Từ 12 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiíu kg dung dịch H2SO4 98% ?

A 9,8 kg B 20 kg C 12 kg D 10 kg Cđu 29: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ kế tiếp nhau trong dêy đồng đẳng,

phđn tử của chúng chỉ chứa một loại nhóm chức Chia X thănh 2 phần bằng nhau:

Phần 1: Đốt chây hoăn toăn (sản phẩm chây chỉ có CO2 vă H2O) lần lượt được dẫn qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc vă bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình 1 tăng 2,16g, ở bình 2 có 7g kết tủa

Phần 2: Cho tâc dụng hết với Na thu được V lít H2 (đkc) Giâ trị của

V (lít) lă:

A 1,12 B 0,224 C 0,56 D 2,24 Cđu 30: Để trung hoă 100g dung dịch axit cacboxylic đơn chức 2,3% cần

100 ml dung dịch NaOH 0,5M Công thức của axit lă:

A CH3COOH B HCOOH C C2H3COOH D C2H5COOH

Cđu 31: Hoă tan hoăn toăn 1,44g kim loại R hoâ trị 2 bằng 250 ml dung

dịch H2SO4 0,3M Để trung hoă axit dư cần dùng 60 ml dung dịch NaOH 0,5M Kim loại R lă:

A Mg B Ni (M = 59) C Zn D Fe Cđu 32: Chất năo không lăm đổi mău quỳ tím thănh đỏ ?

A Dung dịch phỉn chua B Axit axetic

C Phenol D Natri hiđrosunfat Cđu 33: Cho câc phản ứng:

1) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 2) CH2=CH2+H2O → CH3CH2OH 3) Na2O + H2O → 2NaOH 4) Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO 5) NaH + H2O → NaOH + H2 6) 2Na2O2+2H2O→4NaOH+ O2 Hỏi H2O không đóng vai trò lă chất oxi hoâ cũng như chất khử trong câc phản ứng năo ?

A 2, 3, 4, 6 B 2, 4 C 2, 3, 6 D 2, 4, 6 Cđu 34: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiíu đồng phđn lă este có khả năng tham gia phản ứng trâng gương ?

A 1 B 2 C 3 D 4 Cđu 35: Đốt chây hoăn toăn hợp chất hữu cơ X chỉ thu được H2O vă CO2

với số mol bằng nhau Vậy X thuộc loại hợp chất gì ? Trả lời năo sai ?

A Anđehit no đơn chức B Rượu no đa chức

C Axit no đơn chức D Este no đơn chức Cđu 36: Cho câc dung dịch sau đđy tâc dụng với nhau từng đôi một:

NaHSO4, NaHCO3, BaCl2, NaOH Số phản ứng xảy ra lă:

A 4 B 5 C 6 D 3 Cđu 37: Chất X (C5H12) tâc dụng với Cl2 (as, tỉ lệ mol 1:1) cho hỗn hợp 4 đồng phđn monoclo CTCT của X có thể lă công thức năo dưới đđy:

A 1 B 3, 4 C 1,2 D 2 Cđu 38: Trộn một thể tích CH4 với 5 thể tích hiđrocacbon X (ở cùng điều kiện nhiệt độ vă âp suất) thu được hỗn hợp khí có tỉ khối hơn so với H2 lă 25,5 CTPT của X lă:

A C4H10 B C4H8 C C5H10 D C3H8

Cđu 39: Công thức chung của câc rượu no, đa chức lă:

A CnH2nO2 B CnH2n+2Om với n ≥ m

C CnH2n+2O2 D CnH2nOm với n ≥ m

Cđu 40: Cho 100 ml rượu C2H5OH tâc dụng hết với Na thu được 42,56 lít

H2 Tính độ rượu Cho biết khối lượng riíng của rượu C2H5OH nguyín chất lă 0,8g/ml, nước lă 1g/ml

A 640 B 460 C 380 D 900

Cđu 41: Tiến hănh điện phđn (điện cực trơ, măng ngăn xốp) 100 ml dung

dịch NaCl 1M cho tới khi pH của dung dịch lă 13 thì ngừng điện phđn (thể tích dung dịch vẫn lă 100 ml) %NaCl đê bị điện phđn lă:

A 5% B 10% C 20% D 15%

Trang 2

Câu 18: Cho Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ nhỏ hơn 570C, sản phẩm

thu được là:

A Fe3O4 và H2 B Fe2O3 và H2

Câu 19: Hãy chọn kết luận sai Ứng với CTPT CnH2nO2 có thể là:

A Este đơn chức no

B Hợp chất no chứa đồng thời nhóm chức OH và nhóm chức CHO

C Rượu no hai lần rượu

D Axit no đơn chức

Câu 20: Thêm 150 ml dung dịch NaOH 2M vào cốc đựng 100 ml dung

dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thấy trong

cốc có 0,1 mol kết tủa; thêm tiếp 100 ml dung dịch NaOH 2M vào cốc,

khuấy đều cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy trong cốc có 0,14

mol kết tủa

Nồng độ dung dịch AlCl3 là:

A 2M B 1,8M C 0,8M D 1,6M

Câu 21: Một cốc chứa 0,05 mol Na+, 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Ca2+ và

0,06 mol HCO3−, 0,07 mol Cl- Nước trong cốc thuộc loại nước cứng gì ?

A Không xác định được B Vĩnh cữu

C Tạm thời D Toàn phần

Câu 22: Hãy chọn cách sắp xếp đúng theo nhiệt độ sôi tăng dần của các

chất sau:

C2H5OH (1); CH3COOH (2); H2O (3); CH3OCH3 (4)

A 3 < 1 < 4 < 2 B 1 < 2 < 3 < 4

C 4 < 1 < 2 < 3 D 4 < 1 < 3 < 2

Câu 23: Từ nguyên liệu gỗ chứa 50% xenlulozơ người ta điều chế được

rượu etylic với hiệu suất 81% Tính khối lượng gỗ cần thiết để điều chế

được 1000 lít rượu (cồn) 920 Biết dC 2 H 5 OH = 0,8g/ml

A 3810 kg B 4000 kg C 3200 kg D 3115 kg

Câu 24: Dùng thuốc thử nào có thể phân biệt 4 dung dịch không màu

sau: NH3, NaOH, BaCl2, NaCl

A FeCl3 B AgNO3 C H2SO4 D CuSO4

Câu 25: Cấu hình electron nào là của ion X2-, biết nguyên tố X thuộc chu

kì 3 trong bảng HTTH

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p2

C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s2

Câu 26: Nhóm chất nào sau đây có cùng bản chất liên kết hoá học (ion,

cộng hoá trị) ?

A NaCl, Na2S, SO2 B CaO, Na2S, H2S

C CaO, NaCl, Na2S D CaO, H2S, SO2

Câu 42: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch

AgNO3/NH3 ?

A Saccarozơ B Metyl fomiat C Axetilen D Glucozơ Câu 43: Để đốt cháy 1g nguyên tố X cần 0,7 lít O2 X là nguyên tố nào ?

A P B Si C S D C Câu 44: Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô (hút H2O) chất khí nào ?

A NH3 B HI C SO2 D H2S

Câu 45: Tổng số đồng phân (cấu tạo và hình học) của C4H8 là:

A 6 B 4 C 5 D 7 Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn V lít CH4 và cho sản phẩm cháy hấp thụ vào

500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được 0,08 mol kết tủa Giá trị V (lít) là:

A 1,792 và 2,688 B 1,792 và 2,24

Câu 47: Số đồng phân ứng với CTPT C4H10O là:

A 8 B 5 C 7 D 6 Câu 48: Hãy chọn dãy sắp xếp đúng theo thứ tự độ linh động của nguyên

tử H tăng dần

A CH3CHO < C2H5OH < C6H5OH < H2O < CH3COOH

B C2H5OH < CH3CHO < H2O < C6H5OH < CH3COOH

C CH3CHO < H2O < C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH

D CH3CHO < C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH

Câu 49: Nung m gam đá X chứa 80% CaCO3 (phần còn lại là tạp chất trơ) một thời gian thu được chất rắn Y chứa 45,65% CaO Tính hiệu suất phản ứng phân huỷ CaCO3 ?

A 65% B 75% C 80% D 50%

Câu 50: Trong một cốc có 100 ml dung dịch H2SO4 0,05M Thêm vào cốc một ít quỳ tím: dung dịch có màu đỏ Thêm từ từ dung dịch NaOH 0,1M vào cốc cho đến khi màu của cốc trở thành tím Thể tích dung dịch NaOH thêm vào là:

A 100 ml B 60 ml C 80 ml D 50 ml

Nguyễn Minh Tâm – THPT Triệu Phong

Câu đề

Trang 3

15 B

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w