Ba điểm cực trị B.. Hai điểm cực trị C.. Tìm phần thực và phần ảo của số phức A... Thể tích khối lăng trụ là: A... Góc giữa hai đường thẳng AB và CD là : A.. Tính thể tích của khối lăn
Trang 1Đề số 084
ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Hàm số y =x3(1- x)2 có
A Ba điểm cực trị B Hai điểm cực trị C Một điểm cực trị D Không có cực trị Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số y =x + 1 2- x trên 4;1
2
ê-ê úú
ë û bằng
A -1 B 1
2 C 0 D 1
Câu 3: Cho hàm số
3
2
1
y = - x + mx + , hàm số đồng biến trên tập xác định của nó khi
A m Î (0; 4) B m Î (- ¥ ; 0) (È 4;+ ¥ ) C m Î (- ¥ ; 0ù éú êÈ 4;+ ¥ ) D m Î ê úé ùë û0; 4
8
y = x - x - x - là
A -1 B 3 C 0 D 2
Câu 5: Hàm số
1
y
x
=
+ có đạo hàm là
A
2
2
2 '
( 1)
y
x
-=
+ B ' 2 22
( 1)
x y
x
+
= + C
2 2
2 '
( 1)
y x
+
= + D 'y =2x + 2
Câu 6: Giá trị của m để hàm số y =(m + 2)x3+ 3x2 + mx + m có cực đại và cực tiểu là
A m Î (- 3;1 \) { }- 2 B m Î (- 3;1) C m Î (- ¥ -; 3) (È 1;+ ¥ ) D m >-3
Câu7: Giá trị m để đồ thị hàm số y =x4 + 2mx2- m - 1 cắt trục tung tại điểm có tung độ
bằng 2 là
A m = - 3 B m = C 3 m = D không có giá trị m2
Câu 8: Hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn
hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây
Hàm số đó là
A
y =x - x +
B
y = - x - x +
C
3
y = - x + x
-D
3
y =x + x +
y =x - x + x - và đường thẳng y = -1 2x bằng:
2x
m
m
m
-= + Với giá trị nào của m thì ( )C m đi qua điểm M -( 1; 0)
Trang 2Câu 11: Có bao nhiêu phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C): 2 1
1
x y
x
+
=
- biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng :d x + 3y- 2= là: 0
e
+ Tính f’(ln2)
A 2 B -2 C 0,3 D 1
3
Câu 13: Giải phương trìnhlog2x + log (2 x- 1)=1 ta được số nghiệm là:
A 2 B 0 C 1 D 4
Câu 14:Giải bất phương trình 3
2 log
x x
æ- ÷ö
ç ÷
ç ÷
ç ÷
çè ø<
A x Î (2;+ ¥ ) B x Î (0;+ ¥ ) C x Î (- ¥ ; 0) D. ( ; 0) (2; )
x Î - ¥ È + ¥
4 x+ - 6 x - 2.3 x + = ta được tổng tất cả các nghiệm của phương 0 trình là:
A.2
9 B 0 C
9
4 D
1 100
Câu 16: Cho a, b là hai số dương thỏa mãn a 2 + b 2 = 7ab thì log (7 )
3
a+ b
bằng giá trị nào sau đây:
A
1
log log
1 (log log )
C
1
2
log log
+
Câu 17: Với m =log 26 , n =log 56 thì log 5 bằng:3
A n
n
n
n m
-Câu 18:Gía trị của m để bất phương trình log (72 x2 + 7) ³ log (2 mx2 + 4x + m) có tập nghiệm R là:
A m Î [5;+ ¥ ) B x Î (- ¥ ;5] C m Î (2;5ùú
û D.m Î (- ¥ ; 0) (2;È + ¥ )
Câu 19:Giải pt : 3x - 5+ 10 3- x - 15.3x - 50 9- x = ,ta được tổng tất cả các nghiệm của 1 phương trình là:
A 4+ log 62 B 2+ log 63
C 1 1log 57
2
+ D.log7 1 3
3
2
y = x + x + là
A R B R \ { }- 1 C R \ 1{ } D F
Trang 3Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình ( 2 )
1 2
log x - 5x+ 7 > 0 là:
A (- ¥ ;2) B (2; 3 C () 2;+ ¥ ) D (- ¥ ;2) (È 3;+ ¥ )
Câu 22: Chọn công thức sai trong những công thức sau đây:
A òcosx dx =sinx +C B òsinx dx = - cosx + C
sin x dx = - x +C
ò
1
x
- là:
A 5 3 5
14 ln 1
3 5
3
14 ln 1
C 3 3 5
14 ln 1
3 5
3
14 ln 1
5 x + - x + C
os
y
c x
= - và F(0)=1 Khi đó F(x) là:
( 1)
y x
+
= +
A
2
1 1
y
x
-
-=
2
1 1
y
x
+ +
=
2
1
x y x
=
2
1 1
y
x
+
-=
+
Câu 26: Nếu
10
0
( ) 17
f z dz =
8
0
( ) 12
f t dt =
10
8
3 ( )f x dx
Câu 27: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = - x3+ 3x + 3 và đường thẳng y=5 là:
A 5
45
27
21 4
Câu 28:Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = -1 x2, y=0 quanh trục Ox có kết quả dạng a
b
p
Khi đó a+b có kết quả là:
Câu 29 : Cho số phức z = 2- 3i Tìm phần thực và phần ảo của số phức
A Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3
B Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng -3
C Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3i
D Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng -3i
Trang 4Câu 30: Cho số phức z = 1 -2i , phần ảo của số phức w = 2z + là :
Câu 32 : Cho số phức z = 4 – 3i + Khi đó bằng :
Câu 33 : Kí hiệu z 1 , z 2 , z 3 , z 4 là bốn nghiệm phức của phương trình z 4 - z 2 – 12 = 0 Khi đó tổng T =
+ + + là :
Câu 34 : Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ thỏa < 3 là
A Đường tròn bán kính r = 3 B Hình tròn bán kính r = 3 không kể đường tròn bán kính r = 3
C Đường tròn bán kính r = 9 D Hình tròn bán kính r = 9
Chọn B
a + b- <
Câu 35: Thể tích của khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là :
A 3 3
4
2
4
a
D 3 2 6
a
Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a= , BC a 3= , SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SC và (ABC) bằng 60 Thể tích khối chóp 0 S.ABC bằng:
A 3a B 3 a3 3 C a D 3
3 3 3
a
Câu 37: Cho hình chóp tứ giác đều S A BCD có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng60 0 Thể tích của hình chóp S A BCD là:
A a3 3
6 B
3
4a 3
3 C
3
2a 3
3 D
3
4a 3
Câu 38: Cho lăng trụ đứng ABC.A / B / C / có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, BC = a 2, mặt bên (A / BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 30 0 Thể tích khối lăng trụ là:
A 3 6
6
a B 3
6 4
a C 3
3
a D 3
3 6
a
Câu 39: Cho hình chópS A BCD có đáyA BCDlà hình vuông cạnha, SA ^ (A BCD)và mặt bên(SCD)
hợp với mặt phẳng đáyA BCDmột góc60 0 Khoảng cách từ điểmAđến mp SCD( ) bằng:
A 3
3
a B 2
3
a C 2
2
a D 3
2
a
Câu 40: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Tỉ số thể tích của khối tứ diện ACB’D’ và khối hộp
ABCD.A’B’C’D’ bằng :
Trang 5A 2
3 B
1
6 C
1
3 D
1 2
Câu 41: Cho tứ diện ABCD có AB = CD = 2a Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BC và AD, biết
3
EF =a Góc giữa hai đường thẳng AB và CD là :
A 0
60 B 0
45 C 0
30 D 0
90
Câu 42: Cho hình lăng trụ đứngA BC A B C ' ' 'có đáyA BC là tam giác vuông tại
A A C =a A CB = Đường thẳngBC ' tạo với mặt phẳng mp A A C C( ' ' ) một góc 30 0 Tính thể tích của khối lăng trụ theo a bằng:
A 3
a 3 B 3
a 6 C
3
3 3
a D 3
6 3
a
Câu 43: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 vectơ a (2; 1; 0)
®
= - ; b ( 1; 3;2)
®
= - - ; ( 2; 4; 3)
c
®
= - - - Tọa độ của ur =2ar - 3br + cr là
A (5 ;3 ;-9) B.(-5 ;-3 ;9) C.(-3 ;-7 ;-9) D.(3 ;7 ;9)
Câu 44: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) tâm I bán kính R có phương trình:
x + y + z + x - y + = Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A 1;1; 0
2
I æç ö÷
÷
çè ø và R=
1
1
;1; 0 2
I æç- ö÷
÷
çè ø và R=
1 2
C 1; 1; 0
2
I æç ö÷
÷
çè ø và R=
1
1
; 1; 0 2
I æç ö÷
÷
çè ø và R=
1 2
Câu 45: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC với
O(0;0;0), A(1;0;0), B(0;1;0) và C(0;0;1) là:
A 2 2 2
x + y + z - x- y- z = B 2 2 2
0
x + y + z - x- y- z =
C x2+ y2 + z2 + x + y + z =0 D x2+ y2 + z2 + 2x + 2y + 2z = 0
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(1;1;1), B(4;3;2),C(5;2;1) Viết
phương trình mặt phẳng (ABC)
A x - 4y+ 5z + 2= 0 B x + 4y+ 5z- 2= 0
C x - 4y - 5z- 2= 0 D - x + 4y- 5z+ 2=0
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(-1;1;-5) và B(0;0;-1) Viết phương
trình mặt phẳng (P) chứa A, B và song song với Ox
A x + y = 0 B. - x + y = 0 C. x + z = 0 D. 4y + z + 1= 0
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d đi qua M(1; -2; 2016) và có vectơ
chỉ phương (4; 6;2)ar
- Viết phương trình tham số của đường thẳng d
Trang 61 4
2 6
2016 2
ìï =
-ïï
ï = - +
íï
-ïïî
B
1 4
2 6
2016 2
ìï = + ïï
ï = -íï
ïïî
C
4
6 2
2 2016
ìï = + ïï
ï = -íï
ï = + ïïî
D
1 4 6
2016 2
ìï = + ïï
ï = -íï
ïïî
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD với A(0;0;1); B(0;1;0); C(1;0;0) và
D(-2;3;-1) Tính thể tích của tứ diện ABCD
A.1
1
1
1 4
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD với A(2;3;1), B(1;1;-1), C(2;1;0) và
D(0;1;2) Tọa độ chân đường cao H của tứ diện từ đỉnh A là
HẾT.
Trang 7ĐÁP ÁN
Câu 1:
Chọn B
Xét dấu y' với
0( )
3 5
x
=
=
Câu 2:
Chọn D
1 ' 1
1 2
(0) 1, ( 4) 1, ( )
y
x
=
Câu 3:
Chọn D
2
'
' 0,
0
"
D £
¡
Câu 4:
Chọn C
Câu 5:
Chọn C
Câu 6:
Chọn A
'
0
y
m
ìï + ¹
ïí
ï D >
ïî
Câu7:
Chọn A
Thế x = 0, y = 2 vào PT đồ thị
Câu 8:
Chọn A
Tính
2
Trang 8Cực đại (-1;3) ; Cực tiểu (1; -1)
Câu 9:
Chọn B
Giải phương trình
1
x
-=
Û
nên đường cong và đường thẳng cắt nhau tại 1 giao điểm
Câu 10:
Chọn A
Thay tọa độ điểm M -( 1; 0) vào đồ thị ( )C m ta đươc:
1
m m
-
+ = suy ra m = -1
Câu 11:
Chọn C
(1 )
y
x
=
- Lập luận suy ra 3 2 1 1
3 (1 x)
æ ö- ÷
ç ÷=
ç
giải được x = 0 ; x = 2 Viết được hai phương trình tiếp tuyến
y = 3x + 1 ; y = 3x - 1
Câu 12:
Chọn D
+ Tính
'
( )
2( 1) 1
x x
f x
e e
+
+ +
+ Tính
ln 2 '
ln 2
(ln 2)
e f
e
+
Câu 13:
Chọn C
ĐK: x > 1
ptÛ
log2
( 1)
x x
ë û = 1 = log22
Û x.(x – 1) = 2 Û x2 – x – 2 = 0
2
x
é =
-ê
ê =
ê
Câu 14:
Chọn A
Trang 9ĐK: x 2 0 x 0
x
-> Û < hoặc x > 2
bpt Û log (3 x 2) 0 log 13
x
-< =
-< Û > Û >
Kết hợp điều kiện suy ra tập nghiệm: S = (2;+∞)
Câu 15:
Chọn D
Điều kiện: x > 0
2
lg 1 lg lg 2
2 lg lg
Û
æö÷ æö÷
ç ÷ - ç ÷ - =
Û ççç ÷÷ ççç ÷÷
lg
lg
2
2 0 3
1
100
x
x
x
-éæö
ê ÷ç ÷ =ç
ê ÷ç ÷çè ø
ê
Û êæö
ê ÷ç
ê ÷ = - <ç ÷ç ÷
êçè ø
ë
ç ÷ = =ç ÷
Û ççç ÷÷ ççç ÷÷
Câu 16:
Chọn B
2log (7 )
3
a+ b
=log7(a2+b2+2ab)-log79 = log79ab – log79 = log7a + log7b
Câu 17:
Chọn D
3
6
log 5
log 3 6 log 6 log 2 1 log 2 1
log 2
n m
-Câu 18:
Chọn C
Trang 10Đk:
2
2
0
2 (1)
m
m m
+ + > " Î
ìï >
Û íï -ïïî < Û
¡
Để bpt nghiệm đúng với mọi x thì
2
5
m
ï - > ï <
So với đk (1) kết luận: m Î (2;5ùú
Câu 19:
Chọn B
Đặt : t = 3x - 5+ 10- 3 (x t ³Þ0) t2 = +5 2 15.3x - 50 9- x
Ta có pt : 2 2 3 0 (0.25) 3( )
1( )
é = ê
-ê
2
3
x x
é
Câu 20:
Câu 21
Chọn B
Giải bất phương trình ( 2 ) 2
1 2
log x - 5x+ 7 > 0 Û x - 5x+ 7 < 1
2< x < 3
Û
Câu 22:
Chọn D
2
1
cot sin x dx = - x + C
ò
Câu 23:
Chọn C
Trang 1114
14 ln 1
5 x - - x +C
Câu 24:
Chọn B
2
1
os
c x
F(0)=1 nên C=1
Câu 25:
Chọn D
'
Câu 26:
Chọn A
10
8
f x dx =
10
8
3 ( )f x dx 15
-ò
Câu 27:
Chọn C
1 3 2
27
4
ò
Câu 28:
Chọn C
1
2 2 1
16 (1 )
15
p
ò
Nên a= 16, b= 15, a+b=31
Câu 29 :
Chọn A
Câu 30:
Chọn A
w = 3 - 2i
Câu 31 :
Chọn D
z + z = + i
Trang 12Câu 32 :
Chọn D
z =
Câu 33
Chọn C
Câu 34 :
Chọn B
2 ( 2)2 9
a + b- <
Câu 35:
Chọn D
Câu 36:
Chọn C
Tính AC rồi tính SA và tính thể tích hình chóp
Câu 37:
Chọn B
Gọi O là giao điểm hai đường chéo, I là trung điểm cạnh bên
- Ta có góc · 0
60
SIO = , dựa vào tam giác SIO tính SO
- Tính thể tích khối chóp
Câu 38: Chọn A
Xác định góc ·A BA =' 300 tính chiều cao hình lăng trụ là AA’ và tính thể tích lăng trụ
A 3 6
6
a B 3 6
4
a C 2 3 3
3
a D 3 3
6
a
Câu 39:
Chọn D
Xác định góc ·SDA =600 tính chiều cao hình chóp SA
- Kẻ AH vuông góc với SD ( H Î SD ) thì ( , (d A SCD)) =A H
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SAD tính đuợc AH
Câu 40:
Chọn C
Bốn khối còn lại (ở góc) chiếm 1
6 thể tích của hình hộp do đó thể tích của khối tứ diện chiếm
1
3 thể tích hình hộp
Câu 41:
Chọn A
Gọi M là trung điểm BD, (·A B CD, ) =(·MF ME, )
- Áp dụng định lý cosin trong tam giác EMF tính được
2
EMF = - Þ EMF = Þ A B CD =
Trang 13Câu 42:
Chọn B
Xác định góc ·BC A =' 600
- Dựa vào tam giác vuông ABC tính AB
- Dựa vào tam giác vuông AB’C’ tính AC’
- Dựa vào tam giác vuông ACC’ tính chiều cao lăng trụ CC’
Câu 43:
Chọn A
Tính 2ar , 3b
-r
, cr , cộng các vectơ vừa tính
Câu 44:
Chọn B
Phương trình có dạng 2 2 2
x + y + z - ax - by- cz + d = nên mặt cầu có tâm I(a; b) bán kính R
= a2 + b2 + c2- d
Câu 45:
Chọn A
Thế toạ độ của O, A ,B, C vào 2 2 2
x + y + z - ax- by - cz + d =
Câu 46:
Chọn D
Tìm được vectơ ABuuur , ACuuur từ đó tìm được một vectơ pháp tuyến n = -ur ( 1; 4; 5)
-Câu 47: Chọn A
Tìm được vectơ pháp tuyến n =éA B i, ù=(0; 4;1)
ur uuur r
Câu 48: Chọn B
Thế vào công thức phương trình đường thẳng
Câu 49:
Chọn B
Áp dụng công thức
Câu 50:
Chọn D
Viết phương trình mặt phẳng (BCD) và đường thẳng AH từ đó tìm được giao điểm H
HẾT.