1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN

12 588 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong ở hình dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây A.. Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I, bán kính R là: A.. Gọi S là diện tích xung quanh

Trang 1

Đề số 082

ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 Đường cong ở hình dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây

A. y= x3−3 B. y= − +x3 6x−2 C. y= − +x3 1 D. y= x3−3x+1

Câu 2 Cho hàm số 28 3

6

x y

+

=

− − Khẳng định nào sau đây là đúng

A Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang.

B Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang.

C Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng.

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

Câu 3 Đồ thị hàm số y= x2−2x−3

A Có điểm cực đại là A(1;0) B Có điểm cực tiểu là B(3;0)

C Không có cực trị D Có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

Câu 4 Cho hàm số

4

2 1 2

x

y= − −x , hàm số đồng biến trên khoảng nào?

A

. (−∞,0 ; 1,) ( +∞) B. (−∞ −, 1 ; 0,1) ( ) C. (−1,0 ; 1,) ( +∞) D. (−∞ +∞, )

Câu 5 Hàm số nào sau đây có cực trị

A. 22

2

x y

x

=

2 2

x y x

− +

=

2 2

x y x

=

2 2

x y x

=

− +

Câu 6 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

Câu 7 Đồ thị hàm số 4

x y x

= + cắt trục tung tại điểm M có tọa độ ?

A

Câu 8 Cho hàm số y x= 4−2mx2+2m2−4 ( )C m Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1

1

Câu 9 Tìm m để hàm số:

3

3

x

A

. m< −2 B. m≤ −2 C. m> −2 D. m≥ −2

Câu 10 Một nhà máy sản suất máy tính vừa làm ra x sản phẩm máy tính và bán với giá

p=1000-x cho một sản phẩm Biết rằng tổng chi phí để làm ra p=1000-x sản phẩm là C(p=1000-x)=3000+20p=1000-x Vậy nhà

máy cần sản xuất và bán bao nhiêu sản phẩm để thu được lợi nhuận tốt nhất

Trang 2

Câu 11.Với giá trị nào của m thì đồ thị (C): 1

2

mx y

x m

= + có tiệm cận đứng đi qua điểm M(-1; 2 )

A. 1

2

D

2

Câu 12 Giải phương trình log2x+log (2 x+ =3) log 42

Câu 13 Cho hàm sốy e= sin x Hãy tính giá trị của biểu thứcM = y'cosx y− sinx y− ''?

Câu 14 Giải bất phương trìnhlog (2 x− >2) 3

A S =[10;+∞) B S= −∞( ;10) C S = −∞( ;10] D.S =(10;+∞)

Câu 15 Tập xác định của hàmsốy=(2x2− −x 6)−5là:

2

D= −∞ − ∪ +∞ B ( 3;2)

2

2

Câu 16 Đạo hàm của hàm sốy=(x2−2x+1)12là:

A.y' (= x2−2x+1) (212 x−2) B.y' (= x2−2x+1) (2−12 x−2)

C

1

1

2

y = xx+ − D y' (= x2−2x+1) (−12 x−1)

Câu 17 Giải phương trình2x2 − 4.52 −x =1?

A x=2;x= − +2 log 52 B x=2; C x= − +2 log 52 D x= − +2 log 5;2 x=1

Câu 18 Cho log 725 =a;log 52 =b Tínhlog 6,125?5

b

b

+

Câu 19 Cho số thực dương a Giá trị rút gọn của biểu thức

1

3 8

5

P

+

=

là:

1

P a

=

1 1

P a

= +

Câu 20 Nếu(a−1)−12 > −(a 1)−13vàlogb23<logb 20162017thì khẳng định nào sau đây là đúng?

A 0< <a 1;b<1 B 0< <a 1;b>1 C 1< <a 2;b<1 D 1< <a 2;b>1

Câu 21 Giả sử ta có hệ thứca2+b2 =7 ( ,ab a b>0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

3

a b

3

a b

4

a b

6

a b

Câu 22 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1

f x

=

− +

1

x

x

B. ( ) ln 2

1

x

x

+

+

Trang 3

C. ( ) ln 1

2

x

x

D. ( ) ln 1

2

x

x

+

+

Câu 23 Tính tích phân

2 2 2

2

0 1

x

x

=

A 1

π − B 1

π − D 1

π

Câu 24 Tính tích phân

7 3

2 3

0 1

x dx I

x

=

+

A 141

10

B 141

20 D 47

10

Câu 25 Tính tích phân 2

0

cos

π

=∫

A. 1

2

π + B.1

2

π

2

π D 1

2

π −

Câu 26 Tính tích phân

4 2 1

= ∫ − +

A 19

2

B.19

6 D.19 Câu 27 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x 1+x2 , trục Ox và đường thẳng x=1

3

B.8

3 C 2 2 1 D.2 2 1

3

+

Câu 28 Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x x− 2 , trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox

A 16

15

3

3

15

Câu 29 Cho số phức z thỏa (1 )+i z= −4 2i Tìm phần thực, phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3i

B Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3

C Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng -3i

D Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng 3

Câu 30 Cho hai số phức: z1= +1 3 ; zi 2 = 3+i Tính z z 1 2

A i B.4i C 2 3 4i+ D 3 1 ( 3 1)+ +i

Câu 31 Cho số phức z i i= ( 1)(− i+2) Điểm biểu diễn của số phức z là:

A M(-1;3) B M(-1;-3) C M(1;-3) D M(1;3)

Câu 32 Cho số phức z1= −1 3 ; zi 2 = +2 i ; z3 = −3 4i Tìm số phức w z z= 1 2 +z z2 3

A w= 1+4i B w=1-4i C.w=-15-4i D w =15+4i

Câu 33 Gọi z1 , z2 là các nghiệm của phương trình z2+2z+ =5 0 Tính giá trị biểu thức:

Trang 4

A 10 B 20 C -10 D 5

Câu 34 Cho số phức z thỏa z− +3 4i =2 và w=2z+ −1 i Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I, bán kính R là:

A I(3;-4); R=2 B I(4;-5); R=4 C I(5;-7); R=4 D I(7;-9) ; R=4

Câu 35 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a Gọi S là diện tích xung

quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD và A’B’C’D’ Diện tích S

bằng :

A.πa2 B.π 2a2 C.π 3a2 D. 2 2

2 πa

Câu 36 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, SA vuông góc với mặt phẳng

(ABC) và có SA = a, AB = b, AC = c Mặt cầu đi qua các đỉnh S, A, B, C có bán kính r bằng :

A 2( )

3

a b c+ +

B.

2 a + +b c C.12 a2+ +b2 c2

D.

a + +b c

Câu 37 Một hình tứ diện đều cạnh bằng a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón, ba đỉnh còn

lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là :

A. 3 2

2 πa B 2 2

3 πa C 3 2

3 πa D. 3 aπ 2

Câu 38 Một hình nón có đường sinh bằng a và góc ở đỉnh bằng 90 Cắt hình nón bằng mặt 0

phẳng (P) đi qua đỉnh sao cho góc giữa (P) và mặt đáy hình nón bằng60 Khi đó diện tích thiết 0

diện là :

A. 2 2

3 a B

2

3

2 a C

2

2

2a

Câu 39 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?

A Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi

B Khối tứ diện là khối đa diện lồi

C Khối hộp là khối đa diện lồi

D Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi

Câu 40 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành, M là trung điểm SC Mặt phẳng (P)

qua AM và song song với BD cắt SB, SD lần lượt tại P và Q.Khi đó tỉ số thể tích giữa khối SAPMQ và khối SABCD bằng :

A.2

3

Câu 41 Cho hình chóp S.ABC có SA,SB,SC đôi một vuông góc nhau và SA=SB=SC=a Khi đó

khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) bằng :

A.

2

a

B.

3

a

C.

2

a

D.

3

a

Câu 42 Cho hình chóp đều S.ABC Người ta tăng cạnh đáy lên gấp 2 lần Để thể tích giữ nguyên

thì tan của góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy phải giảm đi số lần là :

A.8 B 2 C 3 D 4

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz ,cho đường thẳng ∆ đi qua điểm

(2;0; 1)

M − và có vectơ chỉ phương ar=(4; 6;2− ) phương trình tham số của ∆ là:

A.

2 4 6

1 2

= − +

 = −

 = +

B

2 2 3 1

= − +

 = −

 = +

C

2 2 3 1

= +

 = −

 = − +

D

4 2 6 2

y

= +

 = −

 = −

Trang 5

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho 3 mặt phẳng

( )α :x y+ +2z+ =1 0;( )β :x y z+ − + =2 0;( )γ :x y− + =5 0 Trong các mệnh đề sau mệnh đề

nào sai?

A. ( ) ( )α ⊥ β B ( ) ( )γ ⊥ β C ( ) ( )α / / γ D ( ) ( )α ⊥ γ

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho A(−1;0;1 ;) (B 2;1;0) viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và vuông góc AB

A. ( )P : 3x y z+ − + =4 0 B ( )P : 3x y z+ − − =4 0

B. ( )P : 3x y z+ − =0 D ( )P : 2x y z+ − + =1 0

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz ,tính khoảng cách từ giao điểm của hai

đường thẳng ( )d và 1 ( )d tới mặt phẳng (P) với 2

A. 4

3

Câu 47 Cho ( )α :x y z+ + − =3 0;( )β : 2x y z− + − =12 0 Viết phương trình mặt phẳng ( )P

vuông góc với ( )α và ( )β đồng thời khoảng cách từ M(2; 3;1− ) đến mặt phẳng ( )P bằng 14

A Có hai mặt phẳng thỏa mãn là ( )P x: +2y− + =3z 16 0( )P x: +2y− − =3z 12 0

B Có hai mặt phẳng thỏa mãn là ( )P : 2x y+ − − =3z 16 0( )P : 2x y+ − + =3z 12 0

C Có hai mặt phẳng thỏa mãn là ( )P : 2x y+ − + =3z 16 0( )P : 2x y+ − − =3z 12 0

D Có một phẳng thỏa mãn là ( )P x: +2y− − =3z 16 0

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho A(1;3;0 ;) (B −2;1;1)và

( ) : 1 1

− Phương trình mặt cầu đi qua A,B có tâm I thuộc đường thẳng( )∆ là

A.

 +  + −  + +  =

 +  + −  + +  =

C

 −  + +  + −  =

 −  + +  + −  =

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz ,cho 4 điểm không đồng phẳng

( 2;1; 1 ;) (0;2; 1 ;) (0;3;0 ;) (1;0; )

2

ABCD

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz ,cho nămđiểm A(1;2;3 ;) (B 0;0;2) ;

(1;0;0 ;) (0; 1;0 ;) (2015;2016;2017)

ĐÁP ÁN

Trang 6

CÂU ĐÁP ÁN CÂU ĐÁP ÁN

Câu 1 Chọn A

Đồ thị của hàm số luôn đồng biến nên a>0 và y’=0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép

Câu 2 Chọn B

TCN: y=0; TCĐ: x = 3 và x = -2

Câu 3 Chọn C

( ; 1] [3; )

D= −∞ − ∪ +∞

2

1 '

x y

=

− −

x -∞ -1 1 3 +∞

y’ - || 0 || +

y ] 0 0 Z

Hàm số không có cực trị

Câu 4 Chọn C

3

Hàm số đồng biến trong khoảng (−1,0 ; 1,) ( +∞)

Câu 5 Chọn A

2

'

Trang 7

Lập bảng biến thiên suy ra hàm số có cực trị

Câu 6 Chọn B

TXD: D =[ ]1;6

[ ]

'

1 2 6

y

= →⇔ = ∈

Câu 7 Chọn C

Y=0;x=4.Vậy A(4;0)

Câu 8 Chọn D

3 2

0 ' 0

0

x y

=

= ⇔  − =

Hàm số có 3 cực trị khi m>0

Khi đó 3 điểm cực trị là A(0;2m2−4); (B m m; 2−4); (Cm m; 2−4)

Vì ABC cân tại A nên trung điệm I của BC là I(0;m2−4)

2

ABC

Câu 9 Chọn B

Với m = -2 thì y= −10x+3, hàm số nghịch biến trên R

Với m≠ −2thì y' (= m+2)x2−2(m+2)x m+ −8

Để hàm số nghịch biến trên R thì a m' (= + <m2 02)(7 m) 0⇔ < −m 2

Vậy m≤ −2 thì thỏa ycbt

Câu 10 Chọn A

Chi phí cho x sản phẩm là: (1000-x)x

Lãi thu được của x sản phẩm là: y= − +x2 980x−3000

y = − +x

Dựa vào bảng biến thiên thì hàm số đạt GTLN khi x=490

Câu 11 Chọn D

Tiệm cận đứng d:

2

m

x=−

2

m m

Câu 12: log2x+log (2 x+ =3) log 42 (1)

x

> >

 + >  > −

Do đó phương trình(1)⇔log (2x x+ =3) log 42 ⇔ x x( + =3) 4

4 (loai)

x

x

=

⇔ + − = ⇔  = − ⇔ =

Vậy phương trình có nghiệm: x=1

Câu 13:y e= sinx ⇒ =y' cos x esinx

sin 2 sin

''y = −sin x e x+cos x e x

Ta cóy'cosx y− sinx y− '' (cos = x esinx)cosx−sin x esinx − −( sin x esinx +cos 2x esinx) 0=

Trang 8

Câu 14: Giải bất phương trìnhlog (2 x− >2) 3

Điềukiệnx− > ⇔ >2 0 x 2

Ta cólog (2 x− > ⇔ − >2) 3 x 2 23⇔ >x 10

Kết hợp với điều kiện, bất phương trình có nghiệm: S =(10;+∞)

Câu 15:Tập xác định của hàm sốy=(2x2− −x 6)−5là:

Hàm số xác định khi 2

2

3

2 2

x

x

Câu 16:Đạo hàm của hàm sốy=(x2−2x+1)12là

1

2

Câu 17: Giải phương trình2x2 − 4.52 −x =1

Lấy logarit hóa hai vế ta được

2

2 2 2

2

2 log 5

x

x

=

⇔  = − +

Câu 18: Cho log 725 =a;log 52 =b Tínhlog 6,125?5

Ta có log 725 1log 75 log 7 25

2

Câu 19: Cho số thực dương a Giá trị rút gọn của biểu thức

1

3 8

5

P

+

=

là:

1

3

5

P

Câu 20: Nếu(a−1)−12 > −(a 1)−13vàlogb 23<logb20162017thì khẳng định nào sau đây là đúng? Vì

1 1

3 2

− < − ⇒ − > − ⇔ < − < ⇔ < <

3< 2017 ⇒ b3 < b2017 ⇔ >b

 Đáp án D: 1< <a 2;b>1

Câu 21:Giả sử ta có hệ thứca2+b2 =7 ( ,ab a b>0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

Ta cóa2+b2 =7ab⇔(a b+ )2 =9 ( ,ab a b>0) Lấy logarit hai vế ta được:

Trang 9

2 2 2 2

3

a b

+

Câu 22.Ta có

2

=> Chọn A

Câu 23 Đặt x=sint khi đó dx=costdt

x= ⇒ =t x= ⇒ =t π

π

=> Chọn C

Câu 24.đặt t = 3 x2+ ⇒ =1 t3 x2+1

2

2

t dt

x

Đổi cận: với x= ⇒ =0 t 1; x= 7 ⇒ =t 2

Ta có

2

t

=> Chọn C

Câu 25 đặt u dv c=x osxdx du dx v =sinx

2

0

π

=> Chọn D

Câu 26.

= − + ÷ − − + ÷ + − + ÷ =

=> Chọn B

Câu 27.pt HĐGĐ: 2

x +x = ⇔ =x

Diện tích hình phẳng:

S =∫ x +x dx= ∫ x +x dx

Đổi cận: đặt u= 1+x2

2

2

2 2 1

u

=> Chọn A

Trang 10

Câu 28.pt HĐGĐ =>x=0

Thể tích khối tròn xoay khi (H) quay quanh trục hoành là:

2

=> Chọn D

1

i

i

Câu 30.z z1 2 = +(1 3 )( 3i + =i) 4i Chọn B

Câu 31.z i i= ( −1)(i+ =2) i i( 2+ − = − − ⇒i 2) 1 3i M( 1; 3)− − Chọn B

Câu 32. 1 2 2 3 (1 3 )(2 ) (2 )(3 4 )

=1+4i

w z z= +z z = − i − + +i i + i Chọn A

= − + = − −

 + + = ⇔  = − − ⇒  = − +

Vậy A= + −5 5 4 5 5 = −10 Chọn C

Câu 34.Giả sử w x yi x y R= + ( , ∈ )

w= z+ − ⇒ =i z − + = + − + = − + +

2

2

− + +

− + +

⇔  ÷ + ÷ =

Chọn D

Câu 35.S xq =2πRl

2

a

Suy ra S xq =π 2a2

Câu 36 Gọi I là trung điểm BC , (∆ )là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (∆ ) vuông góc với mp(ABC) tại I.Mặt phẳng trung trực đoạn SA cắt (∆ ) tại J

2

Trang 11

Câu 37.S xqRl

3

a

Suy ra

2

3 3

xq

a

Câu 38 Gọi S là đỉnh hình nón,O là tâm đường tròn đáy; I là trung điểm AB , Góc tạo bởi mp

thiết diện và đáy là góc SIO

2

a

3

a

6

a

; AI=

3

a

; AB= 2

3

a

;

2

2

3

td

a

S

Câu 39 Lắp ghép 2 khối hộp chưa chắc đã được 1 khối đa diện lồi

Câu 40.Vì mp song song với BD nên PQ song song với BD.Gọi O là tâmhình bình hành ABCD.

Suy luận được SO,AM, PQ đồng qui tại G và G là trọng tâm tam giác SAC

3

3

Suy ra được:

1 3 1

3

SAPMQ

SABCD

V

V

+

= +

Câu 41. 12 12 12 12 32

Suy ra h=

3

a

Câu 42 Gọi S là đỉnh hìnhchóp,O làtrọng tâm tam giác ABC; α là góc tạo bởi cạnh bên

vàmp(ABC)

Chứng minh được thể tích của khối chóp là 1 3tan

12

Khi cạnh bên tăng lên 2 lần thì thể tích là 1 3

(2 ) tan ' 12

tan

tan '

8

α

α = ,tức là tan góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy phải giảm đi 8 lần

Câu 43 Đáp án: C

Câu 44 Đáp án: C

Câu 45 Đáp án: A uuurAB=(3;1; 1− ) ( )P nhận uuurAB=(3;1; 1− ) làm vector pháp tuyến nên

( )P : 3x y z+ − + =4 0

Trang 12

Câu 46 Đáp án: A Giao điểm A của ( )d và 1 ( )d thỏa: 2

( )

( , )

A P



Câu 47 Đáp án: C vector pháp tuyến của ( )P là nr=(2;1; 3− )mặt phẳng ( )P có dạng:

( )P : 2x y+ − + =3z D 0

16 2.2 3 3.1

14

12

M P

D D

d

D

=

= + + − = ⇒  = −

Câu 48 Đáp án: A I∈ ∆ ⇒ − +( ) I( 1 2 ;1t + −t; 2t) Mặt cầu đi qua A, B nên IA=IB

( ) (2 ) ( ) (2 2 )2 2 ( )2 3 2 13 3 2 521

Câu 49 Đáp án: B

( )

( )

2;1;0

2;2;1

1

8

ABCD

AB

AB AC AC

a

a

=

uuur

uuur uuur uuur

uuur uuur

Câu 50 Đáp án: D Kiểm tra có 4 điểm nào đồng phẳng hay không Không có 4 điểm nào đồng

phẳng

3 điểm tạo thành 1 mặt phẳng nên C53 =10

Ngày đăng: 11/04/2017, 07:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3. Đồ thị hàm số  y = x 2 − 2 x − 3 - ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN
u 3. Đồ thị hàm số y = x 2 − 2 x − 3 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w