1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bảng công thức lường giác dùng cho 10 - 11- 12

2 8,8K 456
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng công thức lượng giác dùng cho 10 - 11- 12
Tác giả Trần Quang
Chuyên ngành Lượng giác
Thể loại Tài liệu tham khảo
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 359,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng công thức lường giác dùng cho 10 - 11- 12

Trang 1

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Trần Quang - 01674718379

I Giá trị lượng giác của các cung (góc) đặc biệt

II Giá trị lượng giác của các cặp góc đặc biệt

III Công thức nghiệm cơ bản:

2k sin sin

2k

Chú ý:

2

2

2

α

0o 30o 45o 60o 90o 120o 135o 150o 180o

0

6

4

 3

 2

3

4

6

sinα 0 1

2

2 2

3

2 1 3

2

2 2

1

2 0 cosα 1 3

2

2 2

1

2 0 1

2

2

2

 -1

tanα 0 3

3

cotα ∥ 3 1 3

3 0 3

3

nhau

Gĩc phụ nhau

Gĩc hơn kém

𝛑

Gĩc hơn kém

𝛑/2

sin( )     sin  sin(    ) sin   sin cos

2

 

 

 

  sin(    )   sin  sin cos

2

 

 

 

 

2

 

 

 

  cos(    )   cos  cos sin

2

 

  

 

 

tan(   )   tan  tan(    )   tan  tan cot

2

  tan(     ) tan  tan cot

2

  

 

  

 

 

cot(   )   cot  cot(    )   cot  cot tan

2

  

  cot(     ) cot  cot tan

2

 

  

 

 

tan

Trang 2

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Trần Quang - 01674718379

IV Công thức lượng giác

1 Công thức cơ bản:

sin   cos   1

tan cot    1

 2  12

1 tan

cos

1 cot

sin

2 Công thức cộng:

sin(a b) sin cosa b sin cosb a

cos(a b) cosa.cosb sina.sin b

  tan a tan b

tan(a b)

1 tan a.tan b

3 Công thức nhân đôi:

sin2   2sin cos  

 

2 2

cos2 cos sin

2 cos 1

1 2sin

2 2

2 tan tan 2

1 tan cot 1 cot 2

2 cot

Hệ quả: (Công thức hạ bậc hai)

2

2

2

1 cos2 sin

2

1 cos2 cos

2

1 cos2 tan

1 cos2

4 Công thức nhân ba:

 sin3  3sin  4sin3

3

3 2

cos3 4 cos 3cos

3tan tan tan3

1 3tan

Hệ quả: (Công thức hạ bậc ba)

sin 3 sin sin 3

4

cos 3 cos cos 3

4

5 Công thức biến đổi tổng thành

tích:

6 Công thức biến đổi tích thành

tổng:

7 Công thức bổ xung:

cos sin 2 cos

4

2 sin 4 sin cos 2 sin

4

2 cos 4

2

1 sin 2 cos sin

2 tan cot

sin 2 cot tan 2 cot2

 sin4α + cos 4 α

= 1 -

2

1

sin22 α

= 1cos4  3

sin6 α + cos 6 α

= 1 -

4

3

sin22 α

= 3cos4  5

8 Công thức biểu diễn theo t = tan

2

 2

2t sin

1 t

2 2

1 t cos

1 t

 2

2t tan

1 t

1 cos cos cos( ) cos( )

2 1 sin sin cos( ) cos( )

2 1 sin cos sin( ) sin( )

2

Ngày đăng: 28/06/2013, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w