1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bài Công thức lượng giác Đại số 10

4 653 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 166,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.I/ Mục tiêu: Qua bài học sinh cần nắm được: + Về kiến thức: Công thức cộng, công tức nhân đôi.. + Về kĩ năng: Học sinh áp dụng công thức vào giải toán, chứng minh, r

Trang 1

§ 3 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

I/ Mục tiêu:

Qua bài học sinh cần nắm được:

+ Về kiến thức: Công thức cộng, công tức nhân đôi.

+ Về kĩ năng: Học sinh áp dụng công thức vào giải toán,( chứng minh, rút gọn biểu

thức, tính toán …)

+ Về tư duy: Từ công thức cộng, công thức nhân đôi biến đổi thêm một số công thức

khác.

+ Về thái độ: Có thái độ học tập đúng đắn, chịu khó, kiên nhẫn.

II/ Chẩn bị:

- Học sinh: Dụng cụ học tập và máy tính bỏ túi.

-Giáo viên: Đồ dùng giảng dạy, phiếu học tập, đường tròn lượng giác.

Tiết:58 III/Tiến trình bài học:

*Ổn định lớp, giới thiệu: Chia lớp thành 6 nhóm.

*Kiểm tra bài cũ:

- Viết các công thức lượng giác cơ bản;

*Bài mới:

*Học sinh nhận nhiệm vụ, thảoluận

theo nhóm

A

N M

y

x

*Học sinh phải xây dựng được

) cos(

sin sin cos

cos

) sin

;

(cos

) sin

;

(cos

OM ON ON

ON

OM

ON

OM

ON

OM

ON

HĐ1: (kiểm tra bài cũ)

Cho cung

N A

M A

; Hãy biểu diễn các cung đó trên đường tròn lượng giác Tìm tọa

độ của các véc tơ

; N O M

O   Tính tích vô hướng của hai véc tơ theo hai phương pháp So sánh hai kết quả đó rồi đưa ra công thức

(cho học sinh hoạt động theo nhóm) Gv theo dõi hướng dẫn học sinh thảo luận, giúp đỡ học sinh khi cần thiết

Cho 1 học sinh đại diện nhóm mình trình bày kết

I/ Công thức cộng:

1/Công tức cộng đối với sin

và cosin:

*cos(  )=coscos

 sinsin

*sin(  )=sincos  sin cos 

Trang 2

Đại diện nhóm trình bày kết quả,

các nhóm khác tham gia thảo luận,

góp ý bổ sung để xây dựng công

thức

Cos (- ) = cos.cos +

sinsin (1)

Chốt công thức cộng đối cos(- )

thảo luận

Nhóm 1 thay được  bởi (-  )

Nhóm 2 thay được sin(+ ) bởi

cos (      

Đại diện nhóm trình bày kết qủa

của nhóm mình Đại diện các nhóm

khác góp ý trao đổi bổ sung ->

Đưa ra công thức

HS nhận nhiệm vụ và thực hiện ->

hình thành ra công thức

Học sinh làm bài tập theo yêu cầu

của GV

tan(+ ) = cos( )

)

sin(

sin sin cos

.

cos

cos sin cos

.

sin

=

cos cos

sin sin cos

sin

cos cos

cos sin cos

.

sin

=

tan tan

1

tan tan

Tương tự ta có:

quả Các học sinh của nhóm khác nhận xét, góp ý, bổ sung đưa ra công thức

Công thức đó được gọi là công thức cộng Đó là bài học hôm nay

HĐ2: (chia lớp thành 2

nhóm)

HĐTP1: Từ công

thức(1) Hãy tính cos(+ )? (nhóm 1

Từ công thức (1).Hãy tinh sin(- )?(nhóm 2)

GV theo dõi các nhóm thảo luận và giúp đỡ khi cần thiết

Cho đại diện nhóm trình bày kết quả của nhóm mình Các nhóm còn lại tham gia góp ý bổ sung

Giáo viên tổng hợp công thức

HĐTP2: Tương tự tính

Sin(+ )?

HĐTP 3: Hãy kiểm

nghiệm lại các công thức nói trên với  tuỳ ý và

 =  ;  =

2

HĐ3: HĐTP1: Tính:

tan(+ ) tan(- ) theo tan, tan

Cho 2 nhóm hoạt động

GV theo dõi các nhóm hoạt động và giúp đỡ các

em khi cần thiết Cho đại

2/ Công thức cộng đối tan

*tan(+ ) =

tan tan 1

tan tan

*Tan(- ) =

tan tan 1

tan tan

Để các công thức trên có nghĩa thì:;  ;

(+ ); (- ) không có dạng   k

Trang 3

Tan(- ) =  

tan tan 1

tan tan

HS giải:

tan 15o= (tan 450– tan 300)=

=

tan 45 tan 30

1 tan 45 tan 30

=

3

3

1

3

HS trả lời:

cos(+ ) = cos2

= cos2-cos2

= 1- 2sin2

= 2cos2-1

sin 2= 2sincos

tan2=

2

tan

1

tan

2

*Học sinh nhận nhiệm vụ,thảo luận

đưa ra kết quả đúng Đại diện nhóm

trình bày kết quả cuả nhóm mình

Các nhóm khác đại diện thảo luận,

góp ý bổ sung, đưa ra kết quả đúng

diện của nhóm lên trình bày bài giải của mình

Đại diện các nhóm khác trao đổi, bổ sung đưa về công thức

Để các công thức trên có nghĩa tìm điều kiện của

 và  ; (- );

(+ )

Gv tổng hợp đưa về công thức

HĐTP 3:Ví dụ: Tính tan

15o= ? (Gọi HS lên giải bài tập) Cho HS giải -> GV theo dõi và hướng dẫn, cả lớp cùng tham gia thảo luận đưa về kết đúng

HĐ 3:

HĐTP 1: từ công thức

cộng đối với sin và cos nếu thay

=  thì công thức thay đổi ra sao?

GV gọi HS đứng tại chỗ tính toán

HĐTP2: GV hỏi: tan 2

cần điều kiện gì?

HĐTP3:

TínhCos2;sin2; tan2; Theo cos2? Cho học sinh thảo luận nhóm rồi đưa ra công thức

GV cho học trò trình bày

Ví dụ: Tính tan 15o

3- 3

=

3 + 3

3 Công thức nhân đôi

cos2= cos2-sin2

=2cos2-1

=1 - 2sin2

sin2= 2sincos

tan2=

2

tan 1

tan 2

 (Với tan2; tan) có nghĩa Chú ý công thức hạ bậc: Sin2=

2

2 cos

Cos2=

2

2 cos

tan2= 

 2 cos 1

2 cos 1

Kết quả:1/ cos4=

8cos4 -8cos2  +1

2/ cos

2

2 2 8

3/sin.sincos2=

1/4sin 4

Trang 4

thảo luận vàsửa sai đưa ra công thức đúng

HĐTP4: (phát phiếu học

tập) ,cho các nhóm

1/Hãy tính cos4 theo cos 

2/Tính cos

8

 3/Đơn giản biểu thức : sincoscos2

Cho học sinh thảo luận theo nhóm Giáo viên theo giỏi các nhóm thảo luận và giúp đỡ học sinh khi cần thiết Cho đại diện các nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác trao đổi thảo luận góp ý

bổ sung để đưa ra kết quả đúng

HĐ4: Củng cố và hướng dẫn học ở nhà:

* Cũng cố: các công thức qua giải các ví dụ.

Câu hỏi trắc nghiệm khách quan:

* Chọn phương án đúng Với mọi   ta có:;

1/ cos( + )= cos + cos  2/cos( - )= coscoss 

-sinsin 

3/cos( + )= coscoss  - sinsin  4/sin( + = sincos  - cossin 

* Điền vào chỗ …… đễ được đẵng thức đúng

 

6 sin

sin

2

2

2 cos

2

3/

tan

tan

tan

tan

1

tan tan 1

tan tan

Hướng dẫn học ở nhà: học các công thức, đọc phần còn lại tiết sau học.làm bài tập 1;2.

Ngày đăng: 24/06/2015, 16:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành ra công thức. - Giáo án bài Công thức lượng giác Đại số 10
Hình th ành ra công thức (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w