1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Cắt lớp vi tính động mạch chủ

45 816 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 4,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ thuật chụp CLVT động mạch chủ 2.. Một số bệnh lý ĐM chủ thường gặp... Tương quanh giữa bóc tách với các nhanh ĐM tạng... TỤ MÁU TRONG THÀNH ĐMC... LOÉT XUYÊN THÀNH ĐMC... C

Trang 1

CẮT LỚP VI TÍNH

ĐỘNG MẠCH CHỦ

BS Phan Nhân Hi n ể

Trang 2

Mục tiêu học tập

1 Kỹ thuật chụp CLVT động mạch chủ

2 Một số bệnh lý ĐM chủ thường gặp

Trang 3

Kỹ thuật chụp CLVT ĐM chủ

• CLVT ĐM chu: ĐM chu ng c – ĐM chu bung̉ ̉ ự ̉ ̣

Trang 4

Kỹ thuật chụp CLVT ĐM chủ

Trang 5

Kỹ thuật chụp CLVT ĐM chủ

Trang 7

BỆNH LÝ ĐM CHỦ

• Bệnh lý ĐM chủ không do chấn thương

• Bệnh lý ĐM chủ do chấn thương

• Các bệnh lý khác

Trang 8

BÓC TÁCH ĐM CHỦ

• Nguyên nhân: Tăng huyết áp, nhiễm khuẩn, bệnh lý

mô liên kết, phình ĐMC

• C chế:ơ

Trang 9

BÓC TÁCH ĐM CHỦ

CLVT không tiêm thuốc cản quang: Sự di chuyển của

lớp nội mạc vào trong

Trang 10

BÓC TÁCH ĐM CHỦ

CLVT có tiêm thuốc cản quang:

• Vạt nội mạc phân cách lòng thật với lòng giả

• Phân biệt lòng thật với lòng giả:

 Dấu hiệu tơ nhện

 Dấu hiệu mỏ chim

 Sự liên tục của lòng thật với lòng ĐM chủ đoạn

không tổn thương

Trang 11

BÓC TÁCH ĐM CHỦ

Trang 12

Dấu hiệu lồng nội mạc nội mạc

Trang 13

BÓC TÁCH ĐM CHỦ

Trang 15

Lưu ý khi đọc bóc tách ĐMC:

• Điểm đầu và kết thúc của bóc tách: trước hay sau ĐM dưới đòn trái

• Kích thước và đậm độ thuốc cản quang giữa lòng thật và lòng giả

• Có lan vào van ĐM chủ không, tụ máu quanh gốc ĐM chủ và

màng ngoài tim

• Lan lên ĐM cảnh (đến đâu có biến chứng thiếu máu não ?).

• Điểm cuối của bóc tách Tương quanh giữa bóc tách với các nhanh ĐM tạng.

Trang 16

BÓC TÁCH ĐM CHỦ

Biến chứng vỡ ra màng ngoài tim Vỡ vào khoang màng phổi và

trung thất

Trang 17

BÓC TÁCH ĐM CHỦ

Bóc tách lan lên ĐM cảnh

Lan vào ĐM thân tạng

Trang 18

BÓC TÁCH ĐM CHỦ

Lan vào ĐM thận trái gây nhồi máu thận

Trang 19

TỤ MÁU TRONG THÀNH ĐMC

• Cơ chế: chảy máu tự phát của mạch nuôi nội mạc

• Được phân loại như bóc tách ĐMC do nguy cơ tiến

triển thành bóc tách

• Một số tác giả cho rằng TMTT tiên lượng tốt hơn bóc

tách ĐMC

Trang 20

TỤ MÁU TRONG THÀNH ĐMC

C chế: ơ

Trang 21

TỤ MÁU TRONG THÀNH ĐMC

CLVT không tiêm thuốc:

Hình liềm tỷ trọng cao tương ứng vị trí lớp áo giữa

CLVT có tiêm thuốc cản quang:

• Hình liềm tăng tỷ trọng tự nhiên không ngấm thuốc

• Phân biệt với huyết khối bám thành: tăng tỷ trọng trước tiêm, xoắn vặn

Trang 22

TỤ MÁU TRONG THÀNH ĐMC

Trang 23

Sau 1 tuần

Trang 24

LOÉT XUYÊN THÀNH ĐMC

• Loét của mảng xơ vữa gây ăn mòn lớp áo chun

• Một số tác giả cho rằng là nguyên nhân của: giãn,

phình mạch hình túi, vỡ

• Thường ở: quai ĐMC và ĐMC xuống

Trang 25

LOÉT XUYÊN THÀNH ĐMC

CLVT không tiêm thuốc:

• Tụ máu tại chỗ ở lớp áo giữa

• Di chuyển của lớp vôi hóa nội mạc tương ứng

Trang 26

LOÉT XUYÊN THÀNH ĐMC

CLVT có tiêm thuốc:

• Chất cản quang đọng ngoài lòng ĐM

• Đơn độc hoặc nhiều vị trí

• Có thể kèm với thành ĐMC đoạn tương ứng dày và

ngấm thuốc

• Cần CĐPB với mảng xơ vữa kèm lòng mạch giãn không đều đặc biệt ở những BN không có triệu chứng

Trang 27

LOÉT XUYÊN THÀNH ĐMC

Trang 29

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

• Khi đường kính ĐM chủ lên và quai ĐMC lớn hơn 4cm, ĐM chủ xuống> 3cm và hoặc > 1,5 lần ĐM đoạn lân cận

• Đo vuông góc với trục của ĐM

• 1/3 số BN phình ĐMC ngực có phình ĐMC bụng

• Nguyên nhân: xơ vữa ĐM, bệnh mô liên kết, viêm

ĐM

• Biến chứng: vỡ, nhiễm trùng, liệt hai chân

Trang 30

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 33

CHẤN THƯƠNG ĐMC

Trang 34

• CTA là tiêu chuẩn vàng để chẩn đoạn CT ĐMC.

• Hay gặp ở eo ĐMC

• Dạng tổn thương hay gặp: giả phình ĐM, bóc tách và máu tụ trong thành ĐM

Trang 35

CHẤN THƯƠNG ĐMC

Trang 36

ĐÁNH GIÁ ĐMC SAU ĐẶT STENT

Endoleak: tái thông dòng chảy vào túi phình sau khi đặt Stent.

• Được phân làm 4 typs

• Thái độ xử trí với từng loại khác nhau.

Trang 37

ĐÁNH GIÁ ĐMC SAU ĐẶT STENT

Typ 1: Do dự không tương xứng giữa kích thước Stent và lòng mạch

1A: Rò ở đầu gần Stent 1B: Rò ở đầu xa Stent

Trang 38

ĐÁNH GIÁ ĐMC SAU ĐẶT STENT

Typ 2: Tái thông do tuần hoàn bàng hệ từ nhánh bên

.tách ra ở vị trí phình.

Trang 39

ĐÁNH GIÁ ĐMC SAU ĐẶT STENT

Typ 3: Do tổn thương ở Stent

Trang 40

ĐÁNH GIÁ ĐMC SAU ĐẶT STENT

Typ 4: Rò rỉ qua mắt lưới của Stent

Typ5: phình động mạch không giảm sau khi đặt Stent

Trang 41

 Hình nh: thành đ ng m ch dày > 2 mm, thâm ả ộ ạ nhi m quanh ĐMC, giai đo n m n tính: ĐM đo n ễ ạ ạ ạ giãn đo n h p không đ u ạ ẹ ề

Trang 42

VIÊM Đ NG M CH CH Ộ Ạ Ủ

Trang 44

B NH TAKAYASU Ệ

Trang 45

B NH TAKAYASU Ệ

Ngày đăng: 09/04/2017, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w