Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group Dich:Y kién của bạn về sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi rất quan trọng đề chúng tôi cung cap dich vu tot hon dén cho ban.. Trong
Trang 1Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
1 The labor department estimated that 10,000 new jobs would be created (A) original (B) originally (C) origin (D) originate
Phân tích:Chủ ngữ + + động từ => điền trạng từ bố nghĩa cho động từ.Câu S$+ testimated(v)+N+ ”cần một trạng từ để bỗ nghĩa cho động từ “estimated”
Dap án Á là tính từ=> loại
Dap an C là danh từ=> loại.Đáp đn D là động từ=> loại
Dịch: Bộ lao động ban đầu ước tính có 10.000 việc làm mới được tạo ra
2 The consultant ïs related to the management
Phân tích:S+BE+ADV+ADJ.Trong câu có động từ tobe “?s+ +related(adj)+ ” ta cần một trạng từ đề bố nghĩa cho tính từ “related”
Đáp án A là tính từ=> loại
Dap an B la tinh từ dạng chủ động—> loại
Dap an C la tinh từ dạng bị động—> loại
Dịch: Chuyên gia tư vấn có quan hệ thân thiết với ban quản lý
3 Sales of the new products are decreasing
(A) presently (B) present (C) presenting (D) presented
Phân tích: S+BE+ADV+ADJ Trong câu có “ S+ are+ + decreasing(adj)+ ” ta can mot trang tir dé bé nghia cho tinh tir “decreasing”
Trang 24 Our new car is attractive to families with children
Phân tich: S+BE+ADV+ADJ Cau “S+IS(be)+.+attractive(adj)+ ”°can một trạng từ bồ
nghia cho tinh tur “attractive”
Đáp án A là tính từ=> loại
Đáp án C là danh từ=> loại Đáp án D là tính từ dạng số nhiều=> loại
Dịch:Xe mới của chúng tôi là vô cùng hấp dẫn cho các gia đình có con
5 GE Motors is described by the media as a good company
(A) frequently (B) frequented (C) frequency (D) frequent
Phân tích: Be+ adv+p2
Câu : S+is (be)+ +described(adj)+ ” Ta cần một trạng từ để bố nghĩa cho từ
“described”
Dap an B la tinh từ dạng bị động=> loại
Dap an D) là tính từ—=> loại
Dap an C là danh từ=> loại
Dịch: GE Motors được mô tả thường xuyên bằng phương tiện truyễn thông, công ty này như
Phân tích: Be+adv+adj Trong câu ta cần một trạng từ đề bố nghĩa cho tính từ đứng
sau nó “S+are(be}+ +important(adj)+ + ” ta cần một trạng từ really để bố
116
Trang 3Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
Dich:Y kién của bạn về sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi rất quan trọng đề chúng tôi
cung cap dich vu tot hon dén cho ban
services to you Any dissatisfied customers can present their complaints
Phân tích: “(động từ khuyết thiếu) can+ +prevent(v)+ ” Trong câu có động từ
“prevent” can m6t trang tir b6 nghia cho d6ng tir “prevent”
Dich:Bat ky khach hang khéng hai long nao déu co thé truc tiép trinh bay khiéu nai cia
minh tới quản lý cửa hang
managers Our customer support team will review your comments
8 (A) thorough
(B) thoroughly
(C) thoroughness
(D) through
Phan tich: S+will/would/shall+ ADV+V Trong câu “S+wIlH- +review(v)+ ”
Ở trong câu sau will +V nguyên thể, mà trong câu có V nguyên thể rồi nên ta cân một
trạng từ để bồ nghĩa cho động từ “review”
Dịch: Nhóm hỗ trợ khách hàng của chủng tôi sẽ xem xét kỹ các nhận xét của bạn
Unit 9 Lién tir (conjunction — conj) va gidi tir (preposition — prep)
Trang 4
Trong tam cua baihoc#1 Liên từ có chức năng liên kết câu
Chúng ta không chỉ đối thoại bằng các câu ngắn trong cuộc sông hàng ngày mà còn thường xuyên sử dụng các câu dài Để tạo thành các câu ghép và phức như vậy từ những câu đơn ngắn,
ta cần dùng liên từ
e® Trọng tầm # 1-1 Chọn câu đúng
Kathy met her old friend she was visiting the London office n
Kathy met her old friend while she was visiting the London office H
Kathy met her old friend but she was visiting the London office n
WRONG Kathy met her old friend x she was visiting the London office
Kathy met her old friend but she was visiting the London office
S v con s v : có lên từ nhưng không thích hợp
1 RIGHT
Kathy met her old friend while she was visiting the London office
S Vv con s v : lên từ whil liên kêt 2 câu với nhau
Đây là dạng câu ghép với cau trac câu đơn là “S + V + O” nên chỉ có liên từ mới ghép được 2 câu đơn với nhau Do đó, khi làm bài thi TOEIC thực tế, khi có 2 động từ trong cùng một câu
thì nhất thiết phải xác định xem có liên từ hay không
118
Trang 5Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
2 Liên từ có nhiều ý nghĩa
(1) Diễn tả thời gian : while, when, since, before, after
(2) Diễn tả lý do : because, since
(3) Diễn tả sự nhượng bộ: although [= though / even though]
(4) Diễn tả điều kiện : iƒ unless (=if~ not), once
e® Trọng tâm # 1-2 Chọn từ đúng trong các cau sau
1 [ (a) If (b) Often] you want to see this report, please let me know
2 [ (a) When (b) At] you develop products, it is important to conduct a market research
3 Mr Terry couldn’t attend the meeting [ (a) because (b) due to] he was on a business
trip
4 [ (a) Despite (b) Although] she is young, Ms Rowell has much experience in the field
5 You should turn off your cellular phone [ (a) during (b) while] the seminar is in
S+V+O S+V+O => điên liên từ vào chỗ trông ĐÀ BÀI ee RL
S+V+O,S+V+U
1 | you want to see this report, please let me know
want to do muon lam ~ let cho ai lam ~ often thuong
Tạm dịch: Nếu bạn muốn xem bdo này, vui lòng cho tôi biết
2 [When you develop products, it is important to conduct a market research
Trang 6
develop phdt trién it is important to do lam ~ là điều quan trong conduct tién hanh
market research cuộc nghiên cứu thị trường
Tạm địch: Khi bạn phát triển sản phẩm, điêu quan trọng là tiễn hành nghiên cứu thị tường
3 Mr Terry couldn’t attend the meeting he was on a business trip
attend tham du meeting cuéc hop be on a business trip dang di céng tac
Tam dich: Ong Terry không thể dự buổi họp vì ông đang đi công tac
4 she is young, Ms Rowell has much experience in the field
have experience in co kinh nghiém trong ~ field linh vuc despite mac du
Tạm dịch: Mặc dù còn trẻ, bà Rowell có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này
5 You should turn off your cellular phone whild the seminar is in progress
turn off ‘at cellular phone dién thoại di déng in progress dang dién ra
Tam dich: Ban nén tat dién thoai di động trong khi hội thảo dang diễn ra
120
Trang 7Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
although | nhượng bộ mặc dù pepe Because of; owing to: while thoi gian trong luc khoảng th New of time): mot Once Thoi gian r Tay kh
e Trọng tầm # 1-3
1 You need to contact your supervisor you are late to work
2 he joined our company, Mr Park has been working in the sales team
3 the internship period has ended, you will get a chance to be hired as a full- time employee
4 You are not allowed to renew the books other patrons are waiting for them (A) due to (B) because of (C) because (D) from
5 we receive your orders, we will check our inventory to fill your orders
(A) During (B) Sometimes (C) Once (D) Often
Trang 8
e Trong tam # 1-3
1 You need to contact your supervisor you are late to work
Kỹ năng: Cần liên từ chỉ điều kiện, dé y 2 vé hoan chinhS +V+O S+V +0 vay vi tri cân điền là liên từ, nên loại các dap an gidi tir (despite +N/cum N, according to +N/cum N), loai
luôn trạng từ (ofien thường xuyên) Dùng liên từ if chỉ diéu kién (if: néu)
Contact: liên hệ
SupervIsor: người giám sat
Tạm dịch: Bạn cần liên hệ người giám sát của bạn nếu bạn đi làm muộn
2 he joined our company, Mr Park has been working in the sales team
Trong câu: S+V+O, S+V+O vị trí cần liên từ Nên loại bỏ giới từ: During (trong suốt),
within (trong khoang), due to = because of (do, bởi vì) Cần liên từ chỉ thời gian since: ké tir khi
Tạm dịch: Kẻ từ khi anh ấy vào công ty của chúng tôi, Mr Park đã làm việc trong đội ngũ bán hàng
3 the internship period has ended, you will get a chance to be hired as a full- time employee
Phân tích cấu trite: S+V, S+V+0 vay vi tri cần điền là 1 liên từ nên loại di các gidi tir: beyond, during, between Câu đang cần 1 liên từ chỉ thoi gian after
122
Trang 9Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
Beyond: qua, vuot xa
After: vừa liên từ vừa giới từ + clause/ving: Sau khi
Between + N: gitra, khoang gitta hoac between A and B
Tạm dịch: Sau khi thời gian thực tập kết thúc, bạn sẽ có cơ hội được thuê làm nhân viên làm
việc toàn thời gian
4 You are not allowed to renew the books other patrons are waiting for them
(A) due to (B) because of (C) because (D) from
Phân tích: S + V+O S+V +0 vi trí cần điền là liên từ nên ta loại giới từ: due fo,
because of (due to = because of: do, bởi vì +N/cụm N), loại luôn giới từ from Cần điền là liên
từ chỉ lý do because
Tạm dịch: Bạn không được cho pháp gia hạn quyên sách bởi vì khách hàng khác đang chờ đợi
nó
5 we receive your orders, we will check our inventory to fill your orders
Phan tich: S+V+O, S+V+O chỗ trống cần điền là liên từ Once: Khi, một khi + Mệnh
đề
Dưring (+N, hoặc + khoảng thời gian) =throughout : During dùng để đề cập 1 sự việc gì xảy ra
ở một thời điểm xác định nhưng nó không cho chúng ta biết thời gian diễn ra bao lâu
Vi dụ: Nobody spoke during the presentation — Không ai nói chuyện trong suốt buổi thuyết
trình
Throughout: xuyên suốt, khắp, trãi dài thường đi với + the day/month, year hoặc địa điểm
123
Trang 10
Offten, somtime là trạng từ chỉ thời gian nên loại luôn
Tạm dịch: Khi chúng tôi nhận dược đơn đặt hàng của bạn chúng tôi sẽ kiểm tra kho hàng của chúng tôi để đáp ứng theo đơn đặt hàng của bạn
124
Trang 11Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
Trọng tam cuabaihoc#2 Giới từ liên kết danh từ
Nếu liên từ dùng dé liên kết câu thì giới từ được dùng để liên kết danh từ trong câu
Nơữ pháp bỗ sung
1 Trường hợp phải điền giới từ (prep giới từ)
(1)Khi liên kết danh từ ở đầu câu
According to the survey, many college students want to study abroad
(2) Khi liên kết danh từ ở sau câu hoàn chỉnh
He was not able to finish the report because of the problem with his computer
Khi liên kết đanh từ ở sau câu hoàn chỉnh thì dùng giới từ, khi liên kết câu thì dùng liên
2 Giới từ cũng có nhiều ý nghía
(1) Thời gian : during, since, for, before (= prior to), after, within, by
(2) Ly do : because of = due to)
(3) Nhượng bộ : despIfe (— in spIte of)
(4) Ý nghĩa khác : according to, about (= as to)
Trang 12We have to accomplish our financial goals [ (a) for (b) while] this year
[ (a) Despite (b) Although] the recent increase in sales, the overall profits have
declined
3
4
The network access will be suspended [ (a) due to (b) because] the maintenance work
Mr Perez gave a speech [ (a) while (b) during] the welcome reception
Mr Raymond succeeded in his business [ (a) because of (b) if | his diligent efforts
3
Danh từ + + danh tir => điền giới từ vào chỗ trông
We have to accomplish our financial goals |for this year
accomplish hodn thanh tot financial thudc vé tai chinh goal muc tiéu while trong khi
2 the recent increase in sales, the overall profits have declined
despite mdc du recent gan ddy increase tang [én overall toan bé profit lợi nhuận decline
giam
3 The network access will be suspended the maintenance work
access viéc truy cap suspend tam thoi ngung maintenance viéc bao tri
Mr Perez gave a speech the welcome reception
give a speech phat biéu welcome reception /é đón tiếp
Mr Raymond succeeded in his business his diligent efforts
succeed in thanh cong trong ~ diligent chăm chỉ effort nỗ luc
126
Trang 13Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
e Trọng tâm # 2-2 Giới từ liên kết danh từ trong câu
1 the recent high interest rates, there are many people to apply for a loan
2 Refunds will be given only the period of 30 days from the purchase
3 The City Museum will be open the scheduled renovation
4 The commuter train service has been suspended a technical problem
5 The new office can accommodate 1,000 people the advertisement
(A) according to (B) because (C) while (D) before
Trang 14
e Trọng tâm # 2-2 Gidi tir lién két danh từ trong câu
1 the recent high interest rates, there are many people to apply for a loan
Phân tích: N,S+V+O Vị trí cần điền là giới từ nên loại các đáp án là liên từ
Liên từ + Mệnh đề
While +Ving/Mệnh đè: trong khi/mặc dù, while còn dùng trong mệnh đề chỉ thời gian có nghĩa
“ trong khi”
Despite = in spite of: mac du (gidi tir chi sy nhượng bộ)
the recent high interest rates: Trong do recent 1a adv, high 1a adj, interest rates 14 danh từ kép
kết cầu cụm N này la: The + adv + Adj +N
Tạm dịch: Mặc dù lãi suất gần đây cao, có nhiều người xin vai vốn
2 Refunds will be given only the period of 30 days from the purchase
Vị trí cần điền là 1 gidi từ: For dùng để chỉ độ dài của thời gian: Indicating the length of (a
period of time)
Phân tích: S+V +O N vị trí cần giới từ nên loại các liên từ A, B, D
Tạm dịch: Hoàn tiền chỉ được trả lại trong thời hạn 30 ngày kê từ ngày mua
3 The City Museum will be open the scheduled renovation
Phân tích: S + V N Vị trí cần điền là giới từ Nên loại các đáp án liên từ gồm: while,
because, once Có after vừa liên từ và vừa giới từ: After +clause/Ving/N
128
Trang 15Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
Tam dịch: Bảo tàng thành phô sẽ mở cửa sau đợt tu sửa có kê hoạch
4 The commuter train service has been suspended a technical problem
Phan tich: S+ V N Vi trí cần giới từ để liên kết nên loại các liên từ: because, while, unless
Because of = due to: bdi vi, vi + N/cum N
Tam dich: Dich vu di lai bằng tàu hỏa đã bị tạm dừng vì vẫn đề kỹ thuật
5 The new office can accommodate 1,000 people the advertisement
(A) according to (B) because (C) while (D) before
Phan tich: S+ V +0O N vi trí cần điền là giới từ vào chỗ trống loại các đáp án liên từ: because, while, before (lưu ý before vừa liên từ và giới từ nhưng dịch không hợp nghĩa nên loại)
According to + N: theo như
Tạm dịch: Văn phòng mới có thể chứa 1000 người theo như quảng cáo
Trang 16
Kết thúc bài học bằng câu hỏi thực tế
Part V Chọn từ thích hợp đề điền vào chỗ trống đưới đây
1 your order was placed after the deadline, no discount will be given
2 the recent increase in sales, we decided to hire more sales personnel
3 The feedback from our customers are great a few bad comments
4 the government takes effective measures, the unemployment rate will
continue to rise
5 Overall profits of our company increased by more than 10 percent Ms
Serenawas serving as sales manager
(A) during (B) because of (C) despite (D) while
Part VI Dién vao cho trong trong mau quang cao sau
Trang 17Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
Kết thúc bài học bằng câu hồi thực tế
PartV Chọn từ thích hợp đề điền vào chỗ trỗng đưới đây
1 your order was placed after the deadline, no discount will be given
Phan tich: S+V+ gidi tir (after) + N, S + V Vi tri can dién 1a lién tir nén loại đáp án
gidi tir despite = in spite of: mặc dù (chỉ sự nhượng b6), during = throughout: trong suốt
However 1a adv nén loại luôn, thường sau nó có dâu phâầy
Liên từ: Because +clause: bởi vì (chỉ lý do)
Tam dich: Bởi vì đơn đặt hàng của bạn đặt sau thời hạn, giảm giá không được ap dung
2 the recent increase in sales, we decided to hire more sales personnel
Phân tích: N, S +V+O nên vị trí cần giới từ nên loại đấp án liên từ: because,
while Loại luôn in fact: thực tế (adv) phía sau nó có dâu phẩy
Due to = because of: vì, do (chỉ lý do)
Tạm dịch: Vì gần đây tăng doanh số bán hàng, chúng tôi quyết định thuê thêm nhân viên bán
hàng
3 The feedback from our customers are great a few bad comments
Trang 18Phan tich: S+ V N vị trí cần điền là giới từ nên loại các đáp án liên tir: although,
because, once
Despite = in spite of + N: Mac du
Tam dich: Cac phan hồi từ khách hàng rất tốt mặc dù một số ít nhận xét xấu
4 the government takes effective measures, the unemployment rate will
continue to rise
Phan tich: S+V+O, S+V+O vị trí cân điển là liên từ nên loại:
+ However la ADV: Tuy nhién
+ except (preposition): Ngoai trừ ((Cũng ngoại trừ) được sử dụng trước khi bạn đề cập đến
điều duy nhất hoặc người mà một tuyên bố là không đúng sự thật)
+also (adv-trạng từ): Cũng — không dùng với động từ phủ định
Unless = if not: Nếu không
Tạm dịch: Nếu chính phủ không đưa ra biện pháp hiệu quả, tỷ lệ thất nghiệp sẽ tiếp tục tăng
5 Overall profits of our company increased by more than 10 percent Ms
Serena was serving as sales manager
(A) during (B) because of (C) despite (D) while
Phân tích: S + V S +V +O Vị trí cần điển là liên từ
Ta bỏ các đáp án có gidi tir: during, because of, despite
While: Trong khi/mặc dù +Clause
Tạm dịch: Toàn bộ lợi nhuận của công ty da gia tang hon 10% trong khi cô Serena đã phục
vụ như nhân viên bán hàng
Part VI Điên vào chô trông trong mâu quảng cáo sau
Trang 19Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
Only if +clause: chi khi — dung để nhân mạnh vào điều kiện đề tạo nên kết quả
Phân tích: S + V+O S+V+O Vị trí cần điền là liên từ nên loại các đáp án giới từ: đue to=because of, during = throughout, despite = in spite of
Tạm dịch: Chúng tôi cho hoàn lại tiền chỉkhi sản phẩm bị lỗi hoặc thiệt hại trong suốt quá trình vận chuyển
To receive a full refund, you need to return the item 30 days of your purchase
Vị trí cần điền là giới từ nên loại các đáp án liên từ: because, if, while
'Withm (giới từ): Trong vòng + Time
Tam dịch: Để nhận được toàn bộ số tiền hoàn lại, bạn cần trả lại sản phẩm trong vòng 30 ngày kế từ ngày mua
If you want to exchange the item with a new one, the new item will be sent within 7 business days we receive your returned item
8 (A) due to
(B) prior to
(C) according to
(D) after
Phân tích: S+V+O S+V+O Vị trí cần điền là liên từ nên loại các đáp án giới từ: due
to, according to, prior to something=before (prior to trudc khoảng thời gian, sự kiện nào đó) After vừa liên từ, vừa giới từ
Tạm dịch: Nêu bạn muôn trao đôi món hàng với món hàng mới, mặt hàng mới sẽ được gửi
133
Trang 21Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
Unit 10 Từ vựng (01)
e Phuong pháp học từ vựng
Vẫn đề Tiếng Anh có nhiều loại từ được phát sinh ra từ một từ gốc Tại sao chúng không
có chung một dạng từ mà lại phát sinh ra nhiều hình thái khác nhau như danh từ
Cách giải quyếtLẽ đĩ nhiên, việc học từ vựng cơ bản là vẫn dé cấp thiết Tuy nhiên để đạt được
hiệu quả thì cần năm được từ gốc mà từ đó phát sinh ra nhiều từ khác
Tuy nhiên để chuẩn bị cho bài thi TOEIC thì vẫn thiếu 2%
Hãy thử học theo cách sau đây
(1) Danh động từ
=> consider -ing (2) consideration (n) sự suy xét, sự cân nhắc
=> take into consideration (3) considerable (adj) dang ké, to tat
=> through considerable efforts (4) considerate (adj) chu đáo, quan tâm đến người khác
=> be considerate of others
Trong trường hợp có nhiêu từ phát sinh từ một từ gốc như consider thì phải sắp xếp các từ phái
sinh theo trọng tâm câu hỏi được đặt ra trong bài thi thực tễ
Trang 22Trong tam cua bai hoc #1 Tir loai trong cầu hỏi từ vựng cũng quan frọng
1 Hình thức câu hỏi; có nội dung tương ứng với phân từ loại trong ngữ pháp
Cần năm vững cấu trúc câu cơ bản “S + V + O” để để xác định câu trả lời cho câu hỏi chọn
từ loại thích hợp điền vào chỗ trồng
2 Nếu như vậy phải trả lời thế nào?
Trường hợp đáp án lựa chọn bao gồm nhiều loại từ khác nhau
> Xác định từ loại của từ được điền vào chỗ trống, nghĩa là đầu tiên phải năm được cấu trúc
của câu
> Tìm trong các đáp án cho sẵn bên dưới và chọn từ loại thích hợp điền vào chỗ trống
3 Ví dụ
The company adopted an marketing strategy
(A) aggressively (B) aggression (C) aggressive (D) aggress
Xem xét câu hỏi đã cho thì ta biết các đáp án cho sẵn bao gồm các từ loại khác nhau phát sinh
từ động từ aggress Và đây là câu hỏi về từ loại
> Từ loại đứng giữa mạo từ an và danh từ marketing stratesy chỉ có thê là tính từ bố
nghĩa cho danh từ Do đó, cần chọn 1 tính từ để điền vào ô trống (A) là trạng từ, (B)
là danh từ, và (D) là động từ
> Đáp án đúng: (C)
136
Trang 23Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
Trong tam cia baihoc#2 Không ngừng luyện tập để ghi nhớ từ vựng
® Vocabulary Review
1 attendance (7) việc tham dy attend (v)tham dy attendee (n) người tham dự
Ms Lee has the highest record
accept (v)chdp nhdn acceptance (n) sự chấp thuận
We don’t responsibilities for personal belongings
submit (v)đệ trình, nộp submission (n) viéc dé trinh
You need to submit the figure a supervisor
* submit A to B dé trinh A cho B
raise (v)dua ra
The consultant has questions about the merger
introduce (v)gioi thiéu introduction (n) sự giới thiệu
We will a new product next week
hotify (v)théng bao notification (n) sur thong báo, việc khai báo
You must provide written of your plan
We will you when your order is ready
hold (+) /ổ chức
They are planning to a press conference tomorrow
charge (v) tinh chi phi, dam trách (n) sự trông nom / coi sóc
Mr Sam is in of the shipping department
Trang 249 implement (v) thuc hién, thi hanh implementation (n) su thi hanh
The company is going to new accounting procedures
10 agree (v) dong y agreement (n) sur dong y, ban hop dong
This can be terminated by either party
* terminate an agreement chdm ditt mot hop dong
11 meet (2) đáp ứng
We do our best to our customers’ needs
12 invite (v) moi invitation (n) viéc moi, loi moi
Customers are to complete this survey
I have to decline due to my schedule
* invite A to do moi A lam ~ decline invitation tr chdi loi moi
INTSiteyl attendance 2 accept 3 to 4 raised 5 introduce 6 notification / notify
FT /.hoid 8.charge 9 implement 10 agrees with/ agreement 11 meet 12 invited / invitation
138
Trang 25Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
Trọng tâm của bài học#2 Khong ngirng luyén tap dé ghi nhé tir vung
e Vocabulary Review
1 attendance (n) viéc tham dy attend (v) tham dy attendee (n) nguoi tham du
Ms Lee has the highest record
Phan tich: S + V + the + adj+ N vi tri cần điền là N để tạo cụm ÑN, dựa vào nghĩa
chon attendance
Tam dịch: Cô Lee có kỷ lục cao nhất trong việc tham dự
2 accept () chấp nhận acceptance (0) sự chấp thuận
We don’t responsibilities for personal belongings
Phân tích: S + trợ động từ + N vị trí cần 1 V nên chọn accept
Tạm dịch: Chúng tôi không chấp nhân chịu trách nhiệm cho hành lý cá nhân
3 submit (v) đệ frình, nộp submission (1) việc đệ trình
You need to submit the figure a supervisor
* submit A to B dé trinh A cho B nén ché trong can to
Tạm dịch: Bạn cần gửi hình cho người giám sát
4 raise (v) duara
The consultant has questions about the merger
Phan tich: S + has +N vi tri can 1 V được chia theo hiện tại hoàn thành raised
Tam dịch: Chuyên gia tư vấn đã đặt ra câu hỏi về việc sáp nhập
5 introduce (v) giới thiéu introduction (n) sy gidi thiéu
We will a new product next week
Phân tích: S + động từ khiếm khuyết + + O Vị trí còn thiếu động từ, sau V
khiếm khuyết là V nguyên mẫu nên chọn intoduce
Tam dịch: Chúng tôi sẽ giới thiệu sản phẩm mới vào tuân sau
6 nofïfYV (5) thông báo nofification (n) sự thông báo, việc khai bao
You must provide written of your plan
Trang 26Phân tích: S + động từ khiếm khuyết + V nguyén mau + adj + of vị trí đang cân
1 N nén chon danh tir notification
Tạm dịch: Bạn phải cung cấp thông báo bằng văn bán về kế hoạch của ban
We will you when your order is ready
Phân tích: S + V khiếm khuyết + + O vị trí còn thiếu động từ nên chọn V
nguyên mẫu nên chọn notify
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn khi đơn đặt hàng của bạn đã sẵn sàng
7 hold (v) t6 chitc
They are planning to a press conference tomorrow
Phân tích: S5 + V + To + +N vi trí cần điền 1 động từ đóng vai trò tạo To V làm O
trong câu To V có gốc động từ nên sau nó có thể là N (a press conference tomorrow), một sự
việc lên lịch cụ thê thì dùng thì hiện tại tiếp diễn
Tạm dịch: Chúng tôi đang dự định tô chức cuộc hợp báo vào ngày mai
8 charge (v) tinh chi phi, dam trách (n) sự tréng nom / coi soc
Mr Sam is in of the shipping department
Phân tích: S + V + giới từ Sau giới từ + Ving/N (Ving khi có N phía sau mới chon được do
nó có gốc động từ) nên câu này chọn charge mang nghĩa của N
Tạm dịch: Ông Sam phụ trách bộ phận vận chuyền
9 implement (v) thuc hién, thi hanh implementation () sự thi hành
The company is going to new accounting procedures
Phân tích: S + V + Tor+ +N vị trí cần V để tạo thành To V làm O trong câu (phía sau nó có
N, To V có gốc V nên sau nó N theo sau được) nên chọn implement là V
Tạm dịch: Công ty sẽ thực hiện các thủ tục kế toán mới
10 agree (v) dong y agreement (n) su dong ý, ban hop dong
Phân tích: S + + O vị trí đang thiếu động từ nên chọn agree (v) Câu đang kế lại
lai V chia quá khứ là agreed
140
Trang 27Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
Tam dich: Ong Morriss đã đồng ý với đề nghị
This can be terminated by either party
* terminate an agreement cham dirt mot hop dong
Phân tích: Phía sau là V nên câu đang thiếu chủ ngữ nên chọn N
Tạm dịch: Thỏa thuận này có thể bị một bên chẳm đủ
11 meet (v) đáp ứng
We do our best to our customers’ needs
Phân tích: To V nên thiéu V nén chon meet
Tam dịch: Chúng tôi làm hết sức mình để đáp ứng nhu cầu của khách hàng
12 _— invite (v) moi invitation (n) viéc moi, loi moi
Customers are to complete this survey
Phân tích: S + be + + giới từ nên đây cần 1 V chỉa theo bị động do nó không có O
nén chon invited chia bi d6ng thi hién tai don: be + ved/v3
Tam dịch: Khách hàng được mời để hoàn thành cái khảo sát
I have to decline due to my schedule
* invite A to do moi A lam ~ decline invitation tr chi Idi moi
Phân tích: S + + To V+ vị trí cân I N do To V có sốc V nên sau nó cần N nên chọn
invitation
Tạm dịch: Tôi phải từ chối lời mời vì lịch làm việc của tôi
Trang 28Kết thúc bài học bằng câu hỏi thực tế
Part V Chọn từ thích hợp đề điền vào chỗ trống đưới đây
1 The lawyer usually high fees for her consulting services
(A) charge (B) charges (C) charging (D) is charging
2 Supervisors can offer on office procedures
(A) advising (B) advised (C) advice (D) advisable
3 You can your key at the front desk when you go out
(A) to leave (B) leaving (C) leaves (D) leave
4 We have to improve to make a profit
(A) producing (B) produce (C) productive (D) productivity
5 According to the company newsletter, our company posted profits last
quarter
(A) impress (B) to impress (C) impresses (D) impressive
6 The board of directors will conduct an search to find a new CEO
(A) extend (B) extensive (C) extending (D) extension
7 This special offer is valid only one week
8 We will send the result to you our researchers finish examining the samples
9 Managers are invited this year's annual conference
(A) attending (B) to attend (C) attend (D) attended
142
Trang 29Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
restructuring plan
(A) once (B) in order to (C) due to (D) next to
PartV Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trồng dưới đây
1 The lawyer usually high fees for her consulting services
(A) charge (B) charges (C) charging (D) is charging
Phân tích: Có trang từ usually chỉ thường xuyên nén chon V @ thi hiện tại đơn, chủ ngữ số ít nên V chỉa số ít nên chọn B
Tạm dịch: Luật sư thường xuyên có mức phí cao cho dịch vụ tư vấn của cô ấy
2 Supervisors can offer on office procedures
(A) advising (B) advised (C) advice (D) advisable
Phân tích: Cấu trúc như sau S + động từ khiếm khuyết + V nguyên mau (sau động từ khiếm khuyết V luôn nguyên mẫu) + + giới từ Trong cầu offer là ngoại động từ nên sau nó phải có O nên chỗ trồng cần điền là N nên chọn C còn A là V, D là tính từ, B
là động từ nên ta loại
Tam dịch: Người giám sát có thế đưa ra lời khuyên về quy định văn phòng
3 You can your key at the front desk when you go out
(A) to leave (B) leaving (C) leaves (D) leave
Phân tích: S + động từ khiếm khuyết (can) + + O (your key) vị trí còn thiếu động từ mà trước có động từ khiếm khuyết nên chọn V nguyên mẫu chọn D
Trang 30Tam dịch: Bạn có thể để lại chìa khía của bạn ở quây lễ tân khi bạn ra ngoài
4 We have to improve to make a profit
(A) producing (B) produce (C) productive (D) productivity
Phân tích: S + V + To V+ + to V Sau to v có thể điền N vì mang To V có gốc
động từ nên điền D Câu đã có động từ nên loại B, loại luôn danh động từ A, loại luôn tính
từ vì sau nó không có N Key D
Tạm dịch: Chúng ta phải cải thiện năng suất để kiếm lời
5 According to the company newsletter, our company posted profits last
quarter
(A) impress (B) to impress (C) impresses (D) impressive
Phân tích: S + V + N (profis) + mốc thời gian quá khứ (last quarter) nên vị
tri can 1 ADJ dé bé nghia cho N (ADJ + N) nên chọn D (đuôi five là ADU)
Tạm dịch: Theo bản tin của công ty, công ty chúng tôi đã công bố lợi nhuận ấn tượng
trong quý vừa qua
6 The board of directors will conduct an search to find a new CEO
(A) extend (B) extensive (C) extending (D) extension
Phân tích: S + trợ động từ + V nguyên mẫu + an N vi tri cần điền là ADJ để
bồ nghĩa cho danh từ search (an/an + ADJ + N, a/an luôn theo N số ít) nên chọn B
Tạm dịch: Hội đông quản trị sẽ tiến hành tìm kiếm rộng rãi để tìm một CEO mới
7 This special offer is valid only one week
Phan tich: only for nén chon D
144
Trang 31Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
Tam dich: Phiếu mua hàng đặc biệt chỉ có gid tri trong một tuần
8 We will send the result to you our researchers finish examining the samples
Phân tích: S + V + O S + V+ O vi tri đang cần 1 liên từ nên chọn once: khi,
một khi
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ gửi kết quả cho bạn khi nhà nghiên cứu của chúng tôi hoàn
thành kiểm tra mẫu
9 Managers are invited this year's annual conference
(A) attending (B) to attend (C) attend (D) attended
Phân tích: S + be+ ved/v3 đây dạng bị động thì hiện tại đơn nên phía sau chỗ trồng
không cần O mà là giới từ nên chọn B, loại C và D là động từ, loại A là danh động từ
Tạm dịch: Các quản lý được mời để tham dự hội nghị hàng năm này
10 The company win relocate its headquarters the restructuring plan
(A) once (B) in order to (C) due to (D) next to
Phân tích: S + V +N+ +N vị trí cần 1 giới từ do phía sau là cụm N nên chọn C
Tam dịch: Công ty giành chiến thắng di dời trụ sở chính của mình do kế hoạch tái cầu
trúc
Trang 32Part VI Điền đáp án thích hợp vào bức thư sau
Dear Ms Sharon,
Thank you for your letter of August 20
I have enclosed a copy of our current catalog for the products you asked for I am also
pleased to inform you that we are having a special spring sale on every item
We have received response to our spring sale, and supplies are limited
11 (A) consider
(B) considerable
(C) consideration
(D) considerably
Phân tích: S + V + +N vị trí cần điền là ADJ để bỗ nghĩa cho N nên chọn B
Tam dich: Chúng tôi đã nhận được phản hồi đáng kế về danh số bàn hàng vào mùa
xuân của chúng fôi, và nguồn cung câầp bị hạn chê
Some of the popular items are out of stock due to the heavy orders
Tam dịch: Một số mặt hàng phố biến hiện đang hết hàng do đơn đặt hàng lớn
To take advantage of the special spring sale offers, please place your order soon
We will deliver two weeks of receiving your order
Trang 33Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
(D) within
Phan tich: Within + moc time: trong vong + ngay
Tam dich: Chúng tôi sẽ giao hàng trong vòng hai tuần sau khi nhận được đơn hang
Trang 34Unit 11 Tir vung (2)
e Phuong pháp học từ vựng
Vấn đề Dù các bạn đã chăm chỉ học thuộc từ vựng, nhưng chỉ với các từ đã được học
và chỉ xem câu hỏi thì khó đạt được điểm số cao trong bài thi Bởi vì đôi khi
các bạn biết một từ nhưng nhưng thành ngữ có mặt từ đó lại mang một ý nghĩa khác, nên bạn cũng không thể trả lời câu hỏi
biết tiếp theo sẽ nói về điều gì?
Cách giải quyết Từ vựng thường có các từ hay đi kèm với nó Do vậy, các bạn cũng cần phải
biết xem xét nghĩa chung của cả một cụm từ Điều này có thê giúp cải thiện số
điểm thi TOEIC của các bạn
Nếu chỉ học như vậy thì có thể đạt 10 điểm về kiểm tra từ vựng,
nhưng để đạt được điểm cao khi thi TOEIC, bạn còn thiếu 2% nữa
Hãy thử học theo cách sau đây
Trang 35Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
Trong tam cua bai hoc #1 Hãy chú ý các từ vựng có cùng loại từ
1 Hình thức câu hỏi: câu hỏi có đáp án bao gồm các từ khác nhau về cách viết nhưng cùng loại từ
với nhau
Đây là loại câu hỏi có đáp án gồm các từ vựng có cùng loại từ và yêu cầu chọn từ thích hợp nhat
2 Nếu như vậy phải tra lời thế nào?
Hãy dịch đề hiểu ý nghĩa cơ bản của từ rồi chọn từ phũ hợp với nghĩa của toàn bộ câu
3 Ví dụ
The president was advised to take a rest for the of the week
(A) reminder (B) resistance (C) remainder (D) remembrance
Xem các câu trả lời đã cho thì thấy những từ này có cùng loại từ với nhau Do vậy ta cần phải dịch
từng câu trả lời để hiểu ý nghĩa của từ
> Nghĩa của câu hỏi là: “trong thời gian còn lại của tuần đó” nên phải chọn danh từ remainder có nghĩa là phần còn lại
> Đáp án đúng: (C)
Trang 36Trong tam cia baihoc#2 Không ngừng luyện tập để ghi nhớ từ vựng
® Vocabulary Review
1 product () sản phẩm produee (0) sản xuất (n) sản phẩm produetion (n) sự sản xuất
productivity (n) năng suất productive (2ÿ) có năng suất, hữu ích
We have to improve staff
inspect (v) kiém tra, thanh tra inspection (n) viéc kiểm tra inspector (n) thanh tra viên
The special team wilt conduct an
The production team always the quality of their products
satisfy (v) lam hai long/ thoa man satisfaction (n) su hai long satisfied (adj) hai long
Our products guarantee customer
attract (v) thu hut attractive (adj) thu uit, hap dan attraction (n) sự hấp dẫn
The art center has many tourists
advise (v) khuyên advice (n) lời khuyén advisor (n) người cố vấn advisable (adj) thích hợp
It is to seek advice from your supervisor
If you have any questions, please contact our legal
speak (v) ndi chuyện speaker (n) diễn giả, người nói
The manager every team member personally
* speak to / with noi chuyén voi ~
conduct (v) tiễn hành, kiểm soát
The research institute will a study on consumer spending habits
150
Trang 37Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
8 return (9) ở về, gửi trả lại (n) sự trả lại
Please the questionnaire to the customer service center
Please complete the form and return it our office
9, leave (v) roi khỏi, để lại (n) sự cho phép
Please your hotel key at the front desk
The director will leave immediately Singapore
10 include (v) baogém
We the next six month’s earning projections in the report
11 compete (v) canh tranh competition (n) su canh tranh competitive (adj) mang tính cạnh
tranh
Many companies are for the contracts
12 expand (Vv) mo réng expansion (n) su mo réng
The company plans to its market
Mifay 1 productivity 2 mspection / inspects 3 satisfaction 4 attracted 5 advisable /
advisor 6 speaks to
7 conduct 8.return/to 9.leave/for 10.included 11 competing 12 expand
Trang 38Trong tam cia baihoc#2 Không ngừng luyện tập để ghi nhớ từ vựng
® Vocabulary Review
1 product đ¡) sản phẩm produee (9) sản xuất (n) sản pham production (n) sw san xuất
productivity (n) năng suất productive (2ÿ) có năng suất, hữu ích
We have to improve staff
> Ché tréng can 1 N chinh dé hoan chinh cau Dau hiéu nhan biét:néu vị trí chỗ trống đứng ở cuối
câu và trước dâu chấm, cần điền N Trong câu này, phải dịch nghĩa để lựa chọn đúng danh từ
phù hợp với nghĩa của câu
Chon : productivity (n): nang suat
Dịch: Chúng tôi cân phải nâng cao năng suât của nhân viên
2 inspect (v) kiém tra, thanh tra inspection (n) viéc kiém tra inspector (n) thanh tra vién
The special team will conduct an
> a/an+N đếm được số it va vi tri trong dimg cuối câu,trước dâu chấm nên chọn N.Dịch nghĩa để
lựa chọn đúng danh từ phù hợp với nghĩa của câu
Chon: inspection (n): viéc kiểm tra
Dịch:Nhóm đặc biệt nay sẽ tiễn hành việc kiểm tra
The production team always the quality of their products
> Vi tri tréng can tìm còn thiếu V chính cho câu S trong cau “The production team’la danh tir s6
it nén V(s/es).Dau hiéu : thay “always: luôn luôn” — trạng từ chỉ tần suất trong thì hiện tại đơn
Chon: Inspects : (v) kiém tra
Dịch:Nhóm sản xuất luôn luôn kiểm tra chất lượng những sản phâm của họ
3 satisfy (v) làm hài lòng/ thỏa mãn satisfacdon (n) sự hài lòng satisied (ađj) hài lòng
Our products guarantee customer
>_ Vị trí trống cần 1N để hoàn chỉnh câu
152
Trang 39Neuoi soan: Quan Truong Minh - Toeic Practice Group
Chon : Satisfaction (n): su hai long
Dịch: Những sản phẩm của chúng tôi đảm bảo sự hài lòng của khách hàng
4 attract (v) thu hút attractive (adj) thu hit, hap dan attraction (n) su hap dan
The art center has many tourists
Vi tri cin 1 Vchinh trong câu.Vì câu này ở thì hiện tại hoàn thành,cấu trúc : have/has
+V(/ed).Mà chủ ngữ của câu “The art center” là số ít.nên Has+V3/ed
Chon : attracted (Ved): da thu hút
Dịch:Trung tâm nghệ thuật đã thu hút được nhiều khách du lịch
5 advise (v) khuyén advice (n) Idi khuyén advisor (n) ngudi cé van advisable (adj) thich hop
It is to seek advice from your supervisor
Câu trúc: It is + adj + ( for smb ) + to do sth VD: It is difficult for old people to learn English.(
Người lớn tuôi học tiếng Anh thì khó.)
Chon : Advisable( adj) : Thich hop
Dịch:Bạn nên tìm kiếm lời khuyên thích hợp từ người giám sát của bạn
If you have any questions, please contact our legal
Cân tìm 1N cho chỗ trồng
Chọn : advisor (n) : Người cố vấn
Dịch:Nêu bạn có bât cứ câu hỏi nào, hãy liên lạc với người cô vân pháp lý của chúng tôi
6 speak (v) ndi chuyén speaker (n) dién giả, người nói
The manager every team member personally
Cần V chính cho câu
* speak to / with SOndi chuyén voi ai
Dịch: Nhà quản lý nói chuyện với từng thành viên trong nhóm
GE productivity 2 inspection / inspects 3 satisfaction 4 attracted 5 advisable /
Trang 407 conduct (v)tién hanh, kiém sodt
The research institute will a study on consumer spending habits
> Will+V(bare)
Chon: Conduct (v)
Dịch:Viện nghiên cứu sẽ tiến hành một nghiên cứu về thói quen tiêu đùng của
khách hàng
8 return (v)#ở về, gửi trả lại (n) sự trả lại
Please the questionnaire to the customer service center
> Please+V(bare)
Chon return (v) trở về
Dịch: Hãy gửi trả lại bản điều tra cho trung tâm dịch vụ khách hàng
Please complete the form and return it our office
> Return to sth
Vị trí trống : to
Dịch: Vui lòng hoàn thành đơn và gửi lại cho văn phòng chúng tôi
9, leave (v)rời khỏi, để lại (n) sự cho phép
Please your hotel key at the front desk
> Please+ V(bare)
Chon:Leave(v) roi khoi, dé lai
Dich: Vui long dé lại chìa khóa phòng khách sạn trên bàn lễ tân
The director will leave immediately Singapore
> Leave for: bỏ đi, rời đi
Dịch: Người quản lý sẽ rời khỏi Singapore ngay lập tức
10 include (v) baogém
154