Mở bài : Giới thiệu người định tả Thân bài : + Tả ngoại hình : Tuổi? Khuôn mặt? Nụ cười? Giọng nói? Làn da? Mái tóc? Bàn tay? Vóc dáng? …. + Tả tính tình : Hiền; sở thích? Thương người, thương yêu động vật, thiên nhiên? Nghiêm khắc? Chăm chỉ? Biết quan tâm giúp đỡ mọi người? Lưu ý: Tả tính tình qua cử chỉ, lời nói, hành động, việc làm… Vận dụng so sánh, liên tưởng, tưởng tượng, … Kết bài : Cảm nghĩ về người được tả + mong ước của em.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P NG VĂN 6 - H C KÌ II Ậ Ữ Ọ A/ VĂN B N Ả :
I Truy n và kí ệ :
1 H th ng hóa nh ng truy n và kí đã h cệ ố ữ ệ ọ :
STT Tên tác
ph m ẩ
( ho c đo n ặ ạ
trích)
Tác
lo i ạ N i dung ộ Ngh thu t ệ ậ Ý nghĩa
1 Bài h c ọ
đ ườ ng đ i ờ
đ u tiên ầ
( trích D ế
Mèn phiêu
l u kí) ư
Tô Hoài Truyệ n
( Đo n ạ trích )
Bài văn miêu t ả
D Mèn có v ế ẻ
đ p c ng trángẹ ườ
c a tu i tr ủ ổ ẻ
nh ng tính n t ư ế còn kiêu căng,
x c n i Do bày ố ổ trò trêu ch C c ị ố
đã gây ra cái
ch t th m ế ả
th ng cho D ươ ế Cho t, D Mèn ắ ế
h i h n và rtus ố ậ
ra bài h c ọ
đ ng đ i đ u ườ ờ ầ tiên cho mình
- K chuy n k t ể ệ ế
h p v i miêu t ợ ớ ả
- Xây d ng hình ự
t ng nhân v t ượ ậ
D Mèn g n gũi ế ầ
v i tr th ớ ẻ ơ
- S d ng hi u ử ụ ệ
qu các phép tu ả
t ừ
- L a ch n l i vănự ọ ờ giàu hình nh, ả
c m xúc.ả
Tính kiêu căng
c a tu i tr có ủ ổ ẻ
th làm h i ể ạ
ng i khác ườ khi n ta ph i ế ả
ân h n su t ậ ố
đ i.ờ
2 Sông n ướ c
Cà Mau
( trích Đ t ấ
r ng ừ
ph ươ ng
Nam)
Đoà
n
Gi i ỏ
Truyệ
n ( Đo n ạ trích)
C nh sông nả ước
Cà Mau có v ẻ
đ p r ng l n, ẹ ộ ớ hùng vĩ, đ y s c ầ ứ
s ng hoang dố ã
Ch Năm Căn là ợ hình nh cu c ả ộ
s ng t p n p, ố ấ ậ trù phú, đ c đáo ộ vùng t n cùng
phía nam T ổ
qu cố
-Miêu t t bao ả ừ quát đ n c th ế ụ ể
- L a ch n t ngự ọ ừ ữ
g i hình, chính ợ xác k t h p v i ế ợ ớ
vi c s d ng các ệ ử ụ phép tu t ừ
- S d ng ngôn ử ụ
ng đ a ph ng.ữ ị ươ
- K t h p miêu tế ợ ả
và thuy t minh.ế
Sông n c Cà ướ Mau là m t ộ
đo n trích đ c ạ ộ đáo và h p d nấ ẫ
th hi n s amể ệ ự
hi u, t m lòng ể ấ
g n bó c a nhàắ ủ văn Đoàn Gi i ỏ
v i thiên nhiên ớ
và con ng i ườ vùng đ t Cà ấ Mau
3 B c tranh ứ
c a em gái ủ
tôi
T ạ Duy Anh
Truy nệ
ng nắ Qua câu chuy n v ngề ười anh và ệ
cô em gái có tài
h i h a, truy n ộ ọ ệ
b c tranh c a ứ ủ
- K chuy n b ngể ệ ằ
ngôi th nh t t oứ ấ ạ nên s chân th tự ậ cho câu chuy n.ệ
- Miêu t chân ả
Tình c m trongả sáng nhân h u ậ bao gi cũng ờ
l n h n, cao ớ ơ
đ p h n lòng ẹ ơ
Trang 2em gái tôi cho
th y: Tấ ình c m ả trong sáng và lòng nhân h u ậ
c a ngủ ười em gái đã giúp cho
ng i anh nh n ườ ậ
ra ph n h n chầ ạ ế chính m
th c di n bi n ự ễ ế tâm lí c a nhân ủ
v t.ậ
ghen ghét, đ ố
k ị
4 V ượ t thác
( Trích ''
Quê n i " ) ộ
Võ Quả ng
Truyệ
n ( Đo n ạ trích )
Bài văn miêu t ả
c nh vả ượt thác
c a con thuy n ủ ề trên sông Thu
B n, làm n i b tồ ổ ậ
v hùng dũng và ẻ
s c m nh c a ứ ạ ủ con ng i lao ườ
đ ng trên n n ộ ề
c nh thiên nhiênả
r ng l n, hùng vĩộ ớ
Ph i h p miêu tố ợ ả
c nh thiên nhiênả
và miêu t ngo iả ạ hình , hành đ ngộ
c a con ng i.ủ ườ
S d ng phépử ụ nhân hóa so sánh phong phú và có
hi u qu ệ ả
L a ch n các chiự ọ
ti t miêu t đ cế ả ặ
s c, ch n l c.ắ ọ ọ
S d ng ngôn ử ụ
ng giàu hình ữ
nh, bi u c m và
g i nhi u liên ợ ề
t ng.ưở
V t thác là ượ
m t bài ca v ộ ề thiên nhiên,
đ t n c quê ấ ướ
h ng, v ươ ề
ng i lao ườ
đ ng ; t đó đã ộ ừ kín đáo nói lên tình yêu đ t ấ
n c, dân t c ướ ộ
c a nhà văn.ủ
5 Bu i h c ổ ọ
cu i cùng ố An- Phô
ng-x ơ Đô-Đê
Truyệ
n ng n ắ Pháp
Qua câu chuy n ệ
bu i h c cu i ổ ọ ố cùng b ng ti ng ằ ế Pháp vùng An- ở dát b quân Ph ị ổ chi m đóng và ế hình nh căm ả
đ ng cuat th y ộ ầ Ha-men, truy n ệ
đã th hi n lòng ể ệ yêu n c trong ướ
m t bi u hi n ộ ể ệ
c th là tụ ể ình yêu ti ng nói ế
c a dân t c và ủ ộ
- K chuy n b ngể ệ ằ
ngôi th nh t.ứ ấ
- Xây d ng tìnhự
hu ng truy nố ệ
đ c đáo.ộ
- Miêu t tâm líả nhân v t qua tâmậ
tr ng suy nghĩ,ạ ngo i hình.ạ
- Ngôn ng t ữ ự nhiên, s d ng ử ụ câu văn bi u ể
c m, t c m thánả ừ ả
và các hình nh ả
so sánh
-Ti ng nói làế
m t giá tr vănộ ị hóa cao quý
c a dân t c,ủ ộ yêu ti ng nói làế yêu văn hóa
c a dân t c.ủ ộ Tình yêu ti ngế nói dân t c làộ
m t bi u hi nộ ể ệ
c th c a lòngụ ể ủ yêu n c S cướ ứ
m nh c aạ ủ
ti ng nói dânế
t c là s cộ ứ
Trang 3nêu lên chân lí: “ Khi m t dân t c ộ ộ
r i vào vơ òng nô
l , ch ng nào ệ ừ
h v n gi v ng ọ ẫ ữ ữ
ti ng nói c a ế ủ mình thì ch ng ẳ khác gì n m ắ
đ c chìa khóa ượ
c a ch n lao ủ ố tù”…
m nh c a vănạ ủ hóa, không m tộ
th l c nào cóế ự
th th tiêu.ể ủ
T do c a m tự ủ ộ dân t c g nộ ắ
li n v i vi cề ớ ệ
gi gìn và phátữ tri n ti ng nóiể ế dân t c mình.ộ
- Văn b n cho ả
th y tác gi là ấ ả
m t ng i yêu ộ ườ
n c, yêu đ c ướ ộ
l p, t do, am ậ ự
hi u sâu s c vể ắ ề
ti ng m đ ế ẹ ẻ
6 Cô Tô
( Đo n trích ạ
)
Ngu
y n ễ Tuâ n
Kí ( Tùy bút )
V đ p t i ẻ ẹ ươ sáng, phong phú
c a c nh s c ủ ả ắ thiên nhiên vùng
đ o Cô Tô và ả
m t nét sinh ộ
ho t c a ngạ ủ ười dân trên đ o Cô ả Tô
- Kh c h a hìnhắ ọ
nh tinh t , chính
xác, đ c đáo.ộ
- S d ng các ử ụ phép so sánh m i ớ
l và t ng giàu ạ ừ ữ tính sáng t o.ạ
- Bài văn cho
th y v đ p ấ ẻ ẹ
đ c đáo c a ộ ủ thiên nhiên trên bi n đ o ể ả
Cô Tô, v đ p ẻ ẹ
c a ng i lao ủ ườ
đ ng trên vùngộ
đ o này Qua ả
đó th y đ c ấ ượ tình c m yêu ả quý c a tác gi ủ ả
đ i v i m nh ố ớ ả
đ t quê h ng.ấ ươ
7 Cây tre Vi t ệ
M i ớ
Kí Cây tre là ng i ườ
b n thân thi t ạ ế lâu đ i c a ờ ủ
ng i nông dân ườ
và nhân dân Vi tệ Nam Cây tre có
v đ p bẻ ẹ ình d ị
và nhi u ph m ề ẩ
ch t quý báu ấ Cây tre đã tr ở
K t h p gi aế ợ ữ chính lu n và trậ ữ tình
Xây d ng hìnhự
nh phong phú
ả
ch n l c v a cọ ọ ừ ụ
th v a mangể ừ tính bi u t ng.ể ượ
L a ch n l i vănự ọ ờ giàu nh p đi u vàị ệ
Văn b n cho ả
th y v đ p và ấ ẻ ẹ
s g n bó c a ự ắ ủ cây tre v i đ i ớ ờ
s ng dân t c ố ộ
ta Qua đó cho
th y tác gi là ấ ả
ng i có hi u ườ ể
bi t v cây tre, ế ề
có tình c m sâuả
Trang 4thành m t bi u ộ ể
t ng c a đ t ượ ủ ấ
n c Vi t Nam, ướ ệ dân t c Vi t ộ ệ Nam
có tính bi u c mể ả cao
S d ng thành ử ụ công các phép so sánh, nhân hóa,
đi p ng ệ ữ
n ng có ni m ặ ề tin và t hào ự chính đáng v ề cây tre Vi t ệ Nam
8 Lòng yêu
n ướ c( Trích
trong báo''
Th l a '' ử ử
I-li-a Êren Bua ( Ng
a )
Tùy bút Chính
lu n ậ
Bài văn th hi n ể ệ lòng yêu n c ướ thi t tha, sâu s cế ắ
c a tác gi và ủ ả
nh ng ng i ữ ườ dân Xô vi t ế trong hoàn c nh ả
th thách gay ử
g t c a cu c ắ ủ ộ chi n tranh v ế ệ
qu c Đ ng th i ố ồ ờ bài văn đã nói lên m t chân lí : ộ
“ Lòng yêu n c ướ ban đ u là lầ òng yêu nh ng v t ữ ậ
t m thầ ường
nh t …Lấ òng yêu nhà, yêu làng xóm, yêu mi n ề quê tr nên lòng ở yêu T qu c.ổ ố
K t h p gi aế ợ ữ chính lu n và trậ ữ tình
K t h p s miêuế ợ ự
t tinh t ch nả ế ọ
l c nh ng hìnhọ ữ
nh tiêu bi u c a
t ng mi n v iừ ề ớ
bi u hi n c mể ệ ả xúc tha thi t, sôiế
n i và suy nghĩổ sâu s c.ắ
Cách l p lu n c aậ ậ ủ tác gi khi lí gi i ả ả
ng n ngu n c a ọ ồ ủ lòng yêu n c lô-ướ gic và ch t chẽ.ặ
Lòng yêu n cướ
b t ngu n tắ ồ ừ
nh ng gì g nữ ầ gũi thân thu cộ
nh t n i nhà,ấ ơ xóm, ph , quêố
h ng Lòngươ yêu n c trướ ở nên mãnh li tệ trong th tháchử
c a cu c chi nủ ộ ế tranh
v qu c Đó là ệ ố bài h c th m ọ ấ thía mà nhà văn I-li-a Ê -ren -bua truy n ề
t i.ớ
Khá n
H i kí ồ
t ự truy n ệ
Miêu t các loài ả chim đ ng ở ồ quê, qua đó b c ộ
l v đ p, s ộ ẻ ẹ ự phong phú c a ủ thiên nhiên làng quê và b n s c ả ắ văn hóa dân gian
Ngh thu t miêuệ ậ
t t nhiên sinhả ự
đ ng và h p d n.ộ ấ ẫ
S d ng nhi uử ụ ề
y u t dân gianế ố
nh đ ng dao,ư ồ thành ng ữ
L i văn giàu hìnhờ nh
ả
Vi c s d ng các ệ ử ụ phép tu t giúp ừ hình dung c th ụ ể
h n v đ i t ngơ ề ố ượ
Bài văn đã cung
c p nh ngấ ữ thông tin b íchổ
và lí thú v đ cề ặ
đi m m t sể ộ ố loài chim ở làng quê n cướ
ta, đ ng th iồ ờ cho th y m iấ ố quan tâm c aủ con ng i v iườ ớ loài v t trongậ thiên nhiên
Trang 5đ cmiờu t ượ ả
2 Đặc điểm của truyện và ký (15')
Số
TT Tên văn bản Thể loại Cốt truyện Nhân vật kể chuyện Nhân vật
1 Bài học
đ-ờng đời
đầu tiên
Truyện
đồng thoại
- Có
- Kể theo TT -Chính:Dế Mèn.-Phụ: Choắt
Cốc
-Dế Mèn-ngồi I
2 Sông nớc Cà
Mau Truyệndài văn tả cảnh)không (đoạn
Không gian
-Ông Hai, An
- Xng: Chúng tôi u lạc Ngôi I.- Thằng An
l-3 Bức tranh
của em gái
tôi
Truyện ngắn - Có- Thời gian phơng, chú tiễn-Anh trai, kiều
Lê, bố mẹ K
Ph-ơng
- Ngời anh trai
- Ngôi I
4 Vợt thác Truyện
dài (đoạn văn tả Không có
cảnh vợt thác)
Dợng Hơng Th
và các chèo bạn Cục và Cù-Hai chú bé
Lao
- Ngôi I
5 Buổi học
cuối cùng Truyệnngắn - Có.-Thời gian PhrăngThầy Ha-men -Phrăng-Ngôi I
bút Không có và vợ con,Châu Hoà Mãn
những ngời dân trên đảo
-Tác giả
- Ngôi I
7 Cây tre
Việt Nam Kí - Tuỳbút Không có hàng của tre,Cây tre, họ
ND, nông dân,
bộ đội Việt Nam
- Ngời kể giấu mình
- Ngôi III
8 Lòng yêu nớc Bút kí
chính luận
Không có Nhân dân các
dân tộc Liên Xô giấu mình.- Ngời kể
- Ngôi III
9 Lao xao Hồi Kí Không có - Các loài hoa,
ong, bớm, chim - Tác giả.- Ngôi I (tôi,
chúng tôi)
* Điểm giống và khác nhau giữa truyện và ký:
1/ Điểm giống nhau:
- Đều thuộc thể loại tự sự; Đều có lời kể thể hiện thái độ và cái nhìn của ngời kể; Ngời kể (trần thuật) có thể xuất hiện trực tiếp hoặc gián tiếp
2/ Điểm khác nhau:
Trang 6truyÖn ký
- PhÇn lín dùa vµo quan s¸t, tëng tîng,
s¸ng t¹o cña nhµ v¨n; nh÷ng chuyÖn
x¶y ra trong truyÖn kh«ng hoµn toµn
gièng nh ngoµi thùc tÕ
- Cã cèt truyÖn, nh©n vËt
- Dùa vµo sù quan s¸t vµ ghi chÐp cña t¸c gi¶; nh÷ng chuyÖn x¶y ra mang dÊu Ên thùc tÕ theo c¸i nh×n cña t¸c gi¶
- Thêng kh«ng cã cèt truyÖn,
cã khi kh«ng cã c¶ nh©n vËt
II Thơ :
STT Tên bài
th - năm ơ
sáng tác
Tác giả Thể lo i ạ N i dung ộ Ngh thu t ệ ậ Ý nghĩa
1 Đêm nay
Bác không
ng ủ
( 1951)
Minh Huệ Th ngũ ơ
ngôn
Bài th th ơ ể
hi n t m lệ ấ òng yêu th ng ươ sâu s c r ng ắ ộ
l n c a Bác ớ ủ
H v i b đ iồ ớ ộ ộ , nhân dân và tình c m kínhả yêu c m ph cả ụ
c a ngủ ười chi n sĩ đ i ế ố
v i Bác.ớ
L a ch n s d ng ự ọ ử ụ
th th năm ch ể ơ ữ
k t h p t s miêu ế ợ ự ự
t và bi u c m.ả ể ả
L a ch n, s d ng ự ọ ử ụ
l i th gi n d có ờ ơ ả ị nhi u hình nh th ề ả ể
hi n tình c m t ệ ả ự nhiên, chân thành
S d ng t láy t o ử ụ ừ ạ giá tr g i hình và ị ợ
bi u c m kh c h a ể ả ắ ọ hình nh cao đ p ả ẹ
v Bác H kính yêu.ề ồ
Bài th th ơ ể
hi n t m lòng ệ ấ Yêu th ng ươ bao la c a Bác ủ
H v i b đ i ồ ớ ộ ộ
và nhân dân; tình c m kính ả yêu c m ph c ả ụ
c a b đ i c aủ ộ ộ ủ nhân dân ta
đ i v i Bác.ố ớ
2 L m ượ
( 1949) T H u ố ữ Th b n ố ơ
chữ
Bài th kh c ơ ắ
h a họ ình nh ả
L m h n ượ ồ nhiên, vui
t i, hăng ươ hái, dũng
c m L m ả ượ
đã hi sinh
nh ng hư ình
nh c a em
v n còn s ng ẫ ố mãi v i chúngớ ta
S d ng th th ử ụ ể ơ
b n ch giàu ch t ố ữ ấ dân gian phù h p ợ
v i l i k chuy nớ ố ể ệ
S d ng nhi u t ử ụ ề ừ láy có giá tr g i ị ợ hình và giàu âm
đi u.ệ
K t h p nhi u ế ợ ề
ph ng th c bi u ươ ứ ể
đ t: miêu t , k ạ ả ể chuy n, bi u c m.ệ ể ả
K t c u đ u cu i ế ấ ầ ố
t ng ngươ ứ
Bài th kh c ơ ắ
h a hình nh ọ ả chú bé h n ồ nhiên dũng
c m hi sinh vì ả nhi m v ệ ụ kháng chi n ế
Đó là m t hìnhộ
t ng cao đ pượ ẹ trong th T ơ ố
H u Đ ng ữ ồ
th i bài th đãờ ơ
th hi n chân ể ệ
th t tậ ình c m ả
Trang 7m n th ng ế ươ
và c m ph c ả ụ
c a tác gi ủ ả giành cho chú
bé L m nói ượ riêng và
nh ng em bé ữ yêu n c nói ướ chung
3 M a ( đ c ư ọ
thêm-
1967)
Tr n ầ Đăng Khoa
Thơ Bài th miêu ơ
t sinh đ ng ả ộ
c nh v t ả ậ thiên nhiên
tr c và ướ trong c n ơ
m a rào ư ở làng quê
S d ng th th tử ụ ể ơ ự
do v i nh ng câuớ ữ
ng n, nh p nhanhắ ị
S d ng các phépử ụ nhân hóa tác gi đãả
t o d ng đ c hìnhạ ự ượ
nh s ng đ ng v
c n m a.ơ ư
Bài th co ơ
th y s phong ấ ự phú c a thiên ủ nhiên và t ư
th v ng chãi ế ữ
c a con ng i.ủ ườ
T đó th ừ ể
hi nj tình c mệ ả vui t i và ươ thân thi n c aệ ủ tác gi đ i v i ả ố ớ thiên nhiên và làng quê yêu quý c a mình.ủ
III Văn b n nh t d ng ả ậ ụ :
STT Tên bài Tác giả N i dungộ
1 C u Long Biên- ầ
ch ng nhân l ch sứ ị ử Thúy Lan ( báo Ng i ườ
Hà N i)ộ
H n m t th k , c u Long Biên đơ ộ ế ỉ ầ ã ch ng ki n ứ ế bao s ki n hào hùng, bi tráng c a Hà N i ự ệ ủ ộ
Hi n nay, c u Long Biên v n mãi mãi tr ệ ầ ẫ ở thành m t ch ng nhân l ch s ộ ứ ị ử
2 B c thứ ư ủ c a th ủ
lĩnh da đỏ Con ng i ph i s ng hchăm lo b o v môi tr ng và thiên nhiên ườả ệả ố ườòa h p v i thiên nhiên, ợ ớ
nh b o v m ng s ng c a chính mư ả ệ ạ ố ủ ình
3 Đ ng Phong Nhaộ Tr n Hoàngầ Đ ng Phong Nha là kì quan th nh t V đ p ộ ứ ấ ẻ ẹ
c a hang đ ng đã và đang thu hút khách trongủ ộ
và ngoài n c tham quan Chúng ta t hào v ướ ự ề
v đ p c a Phong Nha và nh ng th ng c nh ẻ ẹ ủ ữ ắ ả khác
B/ TI NG VI T Ế Ệ :
I Các t lo i đã h c ừ ạ ọ :
1 H c kì Iọ : Danh t , đ ng t , tính t , s t , l ng t , ch t ừ ộ ừ ừ ố ừ ượ ừ ỉ ừ
Trang 82 H c kì IIọ : Phó t ừ
Phó t là gìừ Các lo i phó tạ ừ
Phó t đ ng tr c đ ng t , ừ ứ ướ ộ ừ tính từ Phó t đ ng sau đ ng t , tính từừ ứ ộ ừ
đi kèm đ ng t , tính t đ ộ ừ ừ ể
t , tính t ừ ừ
Ví d : Dũng ụ đang h c bài ọ
Có tác d ng b sung m t s ý ụ ổ ộ ố nghĩa v th i gian( đã, đang, sẽ ),ề ờ
v m c đ ( r t, h i, quá ), s ề ứ ộ ấ ơ ự
ti p di n t ng t ( cũng, v n, ế ễ ươ ự ẫ
c , còn ), s ph đ nh( không, ứ ự ủ ị
ch a, ch ng), s c u khi n( hãy, ư ẳ ự ầ ế
ch , đ ng) cho đ ng t , tính t ớ ừ ộ ừ ừ trung tâm
Có tác d ng b sung m t ụ ổ ộ
s ý nghĩa v m c đ ố ề ứ ộ ( quá, l m ), v kh ắ ề ả năng( đ c ), v kh ượ ề ả năng ( ra, vào, đi )
II Các bi n pháp tu t trong câu ệ ừ :
Khái
ni mệ Là đ i chi u s v t, s vi c ự ậ ự ệ ố ế
này v i s v t, ớ ự ậ
s vi c khác ự ệ
tăng s c g i ứ ợ
hình, g i c m ợ ả
cho s di n ự ễ
đ t ạ
Là g i ho c t con ọ ặ ả
v t, cây c i, đ v t ậ ố ồ ậ
b ng nh ng t ng ằ ữ ừ ữ
v n đ c dùng đ g i ố ượ ể ọ
ho c t con ng i, ặ ả ườ làm cho th gi i loài ế ớ
v t, cây c i, đ v t ậ ố ồ ậ
tr nên g n gũi v i ở ầ ớ con ng i, bi u th ườ ể ị
Là g i tên s v t ọ ự ậ
b ng tên s v t ằ ự ậ
nét t ng đ ng v i ươ ồ ớ
g i h ợ ình, g i c m ợ ả cho s di n đ t ự ễ ạ
Là g i tên s v t, ọ ự ậ
ni m b ng tên s ệ ằ ự
v t, hi n t ng, ậ ệ ượ
tăng s c g i h ứ ợ ình,
g i c m cho s ợ ả ự
di n đ t ễ ạ
Ví dụ M t trăng ặ
tròn nh cái ư
đĩa b c.ạ
T trên cao, ừ chị trăng nhìn em m m cỉ ười Ăn qu nh k tr ng cây ( ăn ồ ả ớ ẻ
qu : h ng th ; ả ưở ụ
tr ng cây : ng i ồ ườ làm ra)
ch ỉ
Các
ki uể 2 ki u :+ So sánh ể
ngang b ng,:ằ
( T so sánh: ừ
nh , gi ng ư ố
nh , t a, y ư ự
h t, y nh , ệ ư
nh là )ư
+so sánh
3 ki u nhân hóa :ể
- Dùng nh ng t v n ữ ừ ố
g i ngọ ườ ể ọ ậi đ g i v t
VD: Bác Tai, cô M t, ắ
c u ậ Chân, c u ậ Tay
cùng đ n nhà ế lão
Mi ngệ
- Dùng nh ng t v n ữ ừ ố
ch ho t đ ng, tính ỉ ạ ộ
4 ki u n d ể ẩ ụ
th ng g p:ườ ặ
- n d hình th c.Ẩ ụ ứ
- n d cách th cẨ ụ ứ
- n d ph m ch t.Ẩ ụ ẩ ấ
- n d chuy n đ iẨ ụ ể ổ
c m giác.ả
4 ki u:ể
- L y b ph n đ ấ ộ ậ ể
g i toàn th ọ ể
- L y cái c th đấ ụ ể ể
g i cái trìu tọ ượng
- L y d u hi u s ấ ấ ệ ự
v t đ g i s v t.ậ ể ọ ự ậ
- L y v t ch a ấ ậ ứ
đ ng đ g i v t bự ể ọ ậ ị
Trang 9không ngang
b ng ( T so ằ ừ
sánh:h n, ơ
thua, ch ng ẳ
b ng,khác ằ
h n, ch a ẳ ư
b ng )ằ
ch t c a ng i đ chấ ủ ườ ể ỉ
ho t đ ng, tính ch t ạ ộ ấ
c a v t.ủ ậ
VD: Con mèo nh ớ
th ươ con chu t ng ộ
- Trò chuy n, xệ ưng hô
v i v t nh đ i v i ớ ậ ư ố ớ
ng i.ườ
VD: Trâu i ơ , ta b o ả trâu này
ch a đ ngứ ự
III Câu và c u t o câu ấ ạ :
1 Các thành ph n chính c a câuầ ủ :
Phân bi t thành ph n ệ ầ
chính v i thành ph n ớ ầ
phụ
V ngị ữ Ch ngủ ữ
ph n b t bu c ph i có ầ ắ ộ ả
m t đ câu có c u t o ặ ể ấ ạ
đ c m t ý tr n v n ượ ộ ọ ẹ
bu c có m t đ c g i là ộ ặ ượ ọ
t ch quan h th i gian và tr ừ ỉ ệ ờ ả
- Th ng là đ ng t ho c c m ườ ộ ừ ặ ụ
đ ng t , tính t ho c c m tính ộ ừ ừ ặ ụ
t , danh t ho c c m danh t ừ ừ ặ ụ ừ
v ng ị ữ
nêu tên s v t, hi n t ự ậ ệ ượ ng có
ho t đ ng,đ c đi m, tr ng ạ ộ ặ ể ạ thái, đ c miêu t v ng ượ ả ở ị ữ
Ch ng th ng tr l i cho ủ ữ ườ ả ờ
- Th ng là danh t , đ i t ườ ừ ạ ừ
nh ng tr ng h p nh t đ nh, ữ ườ ợ ấ ị
đ ng t , tính t ho c c m ộ ừ ừ ặ ụ
th làm ch ng ể ủ ữ
nhi u ch ng ề ủ ữ
VD : Trên sân tr ng, ườ
chúng em/ đang vui
đùa
2 C u t o câuấ ạ :
có t là ừ
Khái
ni mệ Là lo i câu do m t c m C-V t o thành, ụ ạ ạ ộ
dùng đ gi i thi u, ể ớ ệ
t ho c k m t s ả ặ ể ộ ự
- V ng th ị ữ ườ ng do t ừ là k t ế
h p gi a t là v i đ ng ợ ữ ừ ớ ộ
- V ng th ị ữ ườ ng do đ ng t ộ ừ
ho c c m đ ng t , tính t ặ ụ ộ ừ ừ
- Khi v ng bi u th ý ph ị ữ ể ị ủ
Trang 10vi c, s v t hay đ ệ ự ậ ể
nêu m t ý ki n ộ ế t ( c m đ ng t ) ho c tính t ( c m tính t ) cũng có ừ ụ ừ ụ ộ ừ ừ ặ
th làm v ng ể ị ữ
- Khi bi u th ý ph đ nh, nó ể ị ủ ị
k t h p v i các c m t ế ợ ớ ụ ừ
đ nh, nó k t h p v i các t ị ế ợ ớ ừ
+ Câu miêu t : ch ng ả ủ ữ
đ ng tr c v ng , dùng ứ ướ ị ữ miêu t hành đ ng, tr ng ả ộ ạ thái, đ c đi m c a s v t ặ ể ủ ự ậ nêu ch ng ở ủ ữ
VD: Con chim / đang bay + Câu t n t i : v ng đ ng ồ ạ ị ữ ứ
tr c ch ng , dùng đ ướ ủ ữ ể thông báo s xu t hi n, t nự ấ ệ ồ
t i hay tiêu bi n c a s v t.ạ ế ủ ự ậ VD: Trong nhà/ có khách
Ví dụ Tôi đi v ề Mèn trêu ch C c/ là d i.ị ố ạ Chúng tôi đang vui đùa
IV Ch a l i v ch ng , v ng ữ ỗ ề ủ ữ ị ữ:
Câu thi u ch ngế ủ ữ Câu thi u v ngế ị ữ Câu thi u c ế ả
ch ng l n ủ ữ ẫ
v ngị ữ
Câu sai v quan h ề ệ
ng nghĩa gi a các ữ ữ thành ph n câuầ
Ví d ụ
sai - V i k t qu c a năm h c đ u tiên ớ ếọ ầả ủ ở
Tr ng Trung h c ườ ọ
c s đơ ở ã đ ng viên ộ
em r t nhi u.ấ ề
B n Trang, ngạ ườ ọi h c
gi i nh t l p 6a1.ỏ ấ ớ M i khi đi qua c u B ngỗ ầ ồ
S n.ơ
Khi em đ n c ng ế ổ
tr ng thì Tu n ườ ấ
g i em và đ c ọ ượ
b n y cho m t câyạ ấ ộ bút m i.ớ
Cách
ch aữ - Thêm ch ng cho câu ủ ữ
- Bi n tr ng ng ế ạ ữ
thành ch ng ủ ữ
- Bi n v ng thành ế ị ữ
c m ch - v ụ ủ ị
- Thêm v ng cho ị ữ câu
- Bi n c m t đã cho ế ụ ừ thành b ph n c a ộ ậ ủ
c m ch -v ụ ủ ị
- Bi n c m t đã cho ế ụ ừ thành b ph n c a v ộ ậ ủ ị
ng ữ
- Thêm ch ủ
ng và v ng ữ ị ữ - Khi em đ n c ng tr ng thì Tu n ườ ế ổấ
g i em và em đ c ọ ượ
b n y cho m t câyạ ấ ộ bút m i ( câu ớ ghép)
- Khi em đ n c ng ế ổ
tr ng thì Tu n ườ ấ
g i em và cho em ọ
m t cây bút m i ộ ớ ( m t ch ng , hai ộ ủ ữ
v ng )ị ữ
V D u câu ấ :
D u k t thúc câuấ ế ( đ t cu i câuặ ở ố )