1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kt lan 1 HKII truong THPT vinh binh

9 373 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 69,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CuOH2/OH -Câu 26: Khi chuyển hóa dầu lỏng sang dạng mỡ rắn ta cho chúng phản ứng với Câu 27: Etyl fomat không tác dụng với chất nào sau đây: Câu 28: Etyl acrylat có công thức cấu tạo là

Trang 1

Sở Giáo dục & Đào tạo Tiền Giang ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG – HKI ( 2014 - 2015 )

Trường THPT Vĩnh Bình MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 12 ( Lần 1 )

( Thời gian : 45 phút ) Mã đề : 001

Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố:

H = 1, C = 12, O= 16, Na = 23 , K= 39 , Br = 80, Cl = 35,5 , Cu =64 , Ag = 108 , N = 14 , Ca = 40

-Câu 1: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

A CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

C CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 Câu 2: Mùi của chuối chín gây ra bởi este có tên gọi là:

A geranyl axetat B isoamyl axetat C etyl butirat D benzyl axetat

Câu 3 Thủy phân este nào sau đây, hỗn hợp sản phẩm sinh ra đều cho phản ứng tráng gương ?

A H-COO-CH=CH2 B CH3-COO-CH=CHCH3 C H-COO-CH3 D H-COO-C(CH3)=CH2 Câu 4 : Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân thuộc loại este ?

A 2 đồng phân B 3 đồng phân C 4 đồng phân D.6 đồng phân

Câu 5 : Monome nào cho sau đây được dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (Plecxiglas) ?

A CH2=C(CH3)-COOCH3 B CH3-COO-CH=CH2 C CH3-COO-C6H5 D C6H5-COO-CH3

Câu 6 : CH2=C(CH3)-COOCH3 có tên gọi là :

A phenyl axetat B metyl benzoat C vinyl axetat D metyl metacrylat

Câu 7: Công thức phân tử chung của este đơn chức , no , mạch hở có dạng:

A CnH2n+2O2 B CnH2n-2O2 C CnH2nO2 D CnH2n-4O2

Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A metyl axetat là đồng phân của axit axetic B Poli (metyl metacrylat) được làm thủy tinh hữu cơ

C metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic D các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước. Câu 9: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 10: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z

có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 11: Etyl fomat được tạo ra từ axit cacboxylic và ancol có công thức lần lượt là:

A CH3-COOH và C2H5OH B CH3-COOH và CH3-OH

Câu 12: Este (X) có công thức C8H8O2 tác dụng với một lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu

cơ và nước (X) có tên gọi là :

A. etyl benzoat B phenyl axetat C benzyl fomat D phenyl fomat

Câu 13: Số nguyên tử cacbon tối thiểu trong phân tử este không no , mạch hở là :

Câu 14 : Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol

Câu 15: Triolein có khối lượng mol phân tử bằng

A 890 gam/mol B 884 gam/mol C 878 gam/mol D 806 gam/mol

Câu 16 : Công thức đơn giản nhất của một este no, mạch hở là C2H3O2 Công thức phân tử của este này là: A C4H6O4 B C2H3O2 C C6H9O6 D C8H12O8

Câu 17: Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 18: Chất nào sau đây không tạo este với axit axetic ?

Câu 19: Tìm câu sai trong các câu sau đây:

A este thường có mùi thơm hoa quả B este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit đồng phân

C este có liên kết hidro giữa các phân tử D este tham gia phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit Câu 20 :Cho các đồng phân đơn chức, mạch hở của C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na , NaOH và CaCO3

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 22: Cho 0,025 mol este mạch hở X phản ứng vừa đủ với 0,075 mol KOH X thuộc loại este

Câu 23: Công thức nào cho sau đây là của chất béo :

A (CH3COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C (CH2=CH-COO)3C3H5 D ( C15H31COO)3C3H5 Câu 24: Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp gồm axit panmitic và axit stearic ( có xúc tác thích hợp ) số

Câu 25: Thuốc thử có thể dùng để nhận biết ba chất : HCOOC2H5 ; CH3COOH ; CH3-COO-CH3 là:

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch AgNO3/NH3 D Cu(OH)2/OH -Câu 26: Khi chuyển hóa dầu lỏng sang dạng mỡ rắn ta cho chúng phản ứng với

Câu 27: Etyl fomat không tác dụng với chất nào sau đây:

Câu 28: Etyl acrylat có công thức cấu tạo là

A CH2=CH-COOC2H5 B HCOOCH=CH2 C CH2=CH-COOH D CH3COOCH=CH2 Câu 29: Khi dầu, mỡ để lâu thì có mùi hôi khó chịu Nguyên nhân của hiện tượng này là do chất béo bị phân huỷ thành: A ancol B axit cacboxylic C xeton D anđehit

Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionatbằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là

Câu 31: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

A Dung dịch NaOH B Natri kim loại

C Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac D Dung dịch Na2CO3

Câu 32: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản

ứng Tên gọi của este là : A etyl axetat B metyl axetat C metyl fomat D propyl axetat.

Câu 33: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,9 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 0,03 mol NaOH Khối lượng muối natri thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

A.9,18 gam B 11,64 gam C 16,88 gam D 17,80 gam

Câu 34: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 ) thu được m gam este ( Hiệu xuất của các phản ứng este hóa đều đạt bằng 60%) Giá trị m là: A 16,2gam B 10,12gam C 4,86 gam D 6,48 gam

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este (B) thu được chưa tới 13 gam CO2 (B) có tên gọi là:

A metyl axetat B metyl fomat C etyl fomat D etyl axetat

Câu 36: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 27,6 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Câu 37: Cho 0,1 mol Phenyl axetat tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra xong thu được dung dịch (A),cô cạn dung dịch (A) được m gam chất rắn Giá trị của m đề bài cho là:

Câu 38: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân có nhóm chức este ?

Câu 39: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và natristearat theo tỉ lệ mol 1: 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là

Câu 40: Cho lần lượt vào ống nghiệm: 1ml C2H5OH + 1ml CH3COOH + 1 giọt H2SO4 đặc, sau đó lắc đều ( hình 1) Đun nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn (không đun sôi) (hình 2) Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2ml dung dịch NaCl bão hòa( hình 3) Este sinh ra trong thí nghiệm có tên gọi là gì ? được thu hồi bằng phương pháp nào?

(1) (2) (3)

A Metyl axetat, chưng cất B Etyl axetat, chiết C Etyl axetat, chưng cất D Metyl axetat, chiết

Trang 3

Sở Giáo dục & Đào tạo Tiền Giang ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG – HKI ( 2014 - 2015 )

Trường THPT Vĩnh Bình MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 12 ( Lần 1 )

( Thời gian : 45 phút ) Mã đề : 002

Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố:

H = 1, C = 12, O= 16, Na = 23 , K= 39 , Br = 80, Cl = 35,5 , Cu =64 , Ag = 108 , N = 14 , Ca = 40

-Câu 1 : CH2=C(CH3)-COOCH3 có tên gọi là :

A phenyl axetat B metyl benzoat C vinyl axetat D metyl metacrylat

Câu 2: Công thức phân tử chung của este đơn chức , no , mạch hở có dạng:

A CnH2n+2O2B CnH2n-2O2 C CnH2nO2 D CnH2n-4O2

Câu 3: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A metyl axetat là đồng phân của axit axetic B Poli (metyl metacrylat) được làm thủy tinh hữu cơ

C metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic D các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước. Câu 4: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 5: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z

có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 6: Etyl fomat được tạo ra từ axit cacboxylic và ancol có công thức lần lượt là:

A CH3-COOH và C2H5OH B CH3-COOH và CH3-OH

Câu 7: Este (X) có công thức C8H8O2 tác dụng với một lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu cơ

và nước (X) có tên gọi là : etyl benzoat B phenyl axetat C benzyl fomat D phenyl fomat Câu 8: Số nguyên tử cacbon tối thiểu trong phân tử este không no , mạch hở là :

Câu 9 : Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol

Câu 10: Triolein có khối lượng mol phân tử bằng

A 890 gam/mol B 884 gam/mol C 878 gam/mol D 806 gam/mol

Câu 11 : Công thức đơn giản nhất của một este no, mạch hở là C2H3O2 Công thức phân tử của este này là:

A C4H6O4 B C2H3O2 C C6H9O6 D C8H12O8

Câu 12: Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 13: Chất nào sau đây không tạo este với axit axetic ?

Câu 14: Tìm câu sai trong các câu sau đây:

A este thường có mùi thơm hoa quả B este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit đồng phân

C este có liên kết hidro giữa các phân tử D este tham gia phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit Câu 15 :Cho các đồng phân đơn chức, mạch hở của C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na , NaOH và CaCO3

Câu 16: Cho các chất lỏng sau : axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng: A nước và quỳ tím B nước và dd NaOH C dd NaOH D nước brom Câu 17: Cho 0,025 mol este mạch hở X phản ứng vừa đủ với 0,075 mol KOH X thuộc loại este

Câu 18: Công thức nào cho sau đây là của chất béo :

A (CH3COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C (CH2=CH-COO)3C3H5 D ( C15H31COO)3C3H5 Câu 19: Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp gồm axit panmitic và axit stearic ( có xúc tác thích hợp ) số

Câu 20: Thuốc thử có thể dùng để nhận biết ba chất : HCOOC2H5 ; CH3COOH ; CH3-COO-CH3 là:

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch AgNO3/NH3 D Cu(OH)2/OH -Câu 21: Khi chuyển hóa dầu lỏng sang dạng mỡ rắn ta cho chúng phản ứng với

Câu 22: Etyl fomat không tác dụng với chất nào sau đây:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 4

A CH2=CH-COOC2H5 B HCOOCH=CH2 C CH2=CH-COOH D CH3COOCH=CH2

Câu 24: Khi dầu, mỡ để lâu thì có mùi hôi khó chịu Nguyên nhân của hiện tượng này là do chất béo bị phân huỷ thành: A ancol B axit cacboxylic C xeton D anđehit

Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionatbằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là

Câu 26: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

A Dung dịch NaOH B Natri kim loại

C Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac D Dung dịch Na2CO3

Câu 27: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là : A etyl axetat B metyl axetat C metyl fomat D propyl axetat Câu 28: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,9 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 0,03 mol NaOH Khối lượng muối natri thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

A.9,18 gam B 11,64 gam C 16,88 gam D 17,80 gam

Câu 29: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 ) thu được m gam este ( Hiệu xuất của các phản ứng este hóa đều đạt bằng 60%) Giá trị m là: A 16,2gam B 10,12gam C 4,86 gam D 6,48 gam

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este (B) thu được chưa tới 13 gam CO2 (B) có tên gọi là:

A metyl axetat B metyl fomat C etyl fomat D etyl axetat

Câu 31: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 27,6 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Câu 32: Cho 0,1 mol Phenyl axetat tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra xong thu được dung dịch (A),cô cạn dung dịch (A) được m gam chất rắn Giá trị của m đề bài cho là:

Câu 33: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân có nhóm chức este ?

Câu 34: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và natristearat theo tỉ lệ mol 1: 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là

Câu 35: Cho lần lượt vào ống nghiệm: 1ml C2H5OH + 1ml CH3COOH + 1 giọt H2SO4 đặc, sau đó lắc đều ( hình 1) Đun nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn (không đun sôi) (hình 2) Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2ml dung dịch NaCl bão hòa( hình 3) Este sinh ra trong thí nghiệm có tên gọi là gì ? được thu hồi bằng phương pháp nào?

(1) (2) (3)

A Metyl axetat, chưng cất B Etyl axetat, chiết C Etyl axetat, chưng cất D Metyl axetat, chiết Câu 36: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

A CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

C CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 Câu 37: Mùi của chuối chín gây ra bởi este có tên gọi là:

A geranyl axetat B isoamyl axetat C etyl butirat D benzyl axetat

Câu 38: Thủy phân este nào sau đây, hỗn hợp sản phẩm sinh ra đều cho phản ứng tráng gương ?

A H-COO-CH=CH2 B CH3-COO-CH=CHCH3

Câu 39: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân thuộc loại este ?

A 2 đồng phân B 3 đồng phân C 4 đồng phân D.6 đồng phân

Câu 40: Monome nào cho sau đây được dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (Plecxiglas) ?

A CH2=C(CH3)-COOCH3 B CH3-COO-CH=CH2 C CH3-COO-C6H5 D C6H5-COO-CH3

Trang 5

-HẾT -Sở Giáo dục & Đào tạo Tiền Giang ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG – HKI ( 2014 - 2015 )

Trường THPT Vĩnh Bình MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 12 ( Lần 1 )

( Thời gian : 45 phút ) Mã đề : 003

Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố:

H = 1, C = 12, O= 16, Na = 23 , K= 39 , Br = 80, Cl = 35,5 , Cu =64 , Ag = 108 , N = 14 , Ca = 40

-Câu 1: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z

có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 2: Etyl fomat được tạo ra từ axit cacboxylic và ancol có công thức lần lượt là:

Câu 3: Este (X) có công thức C8H8O2 tác dụng với một lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu cơ

và nước (X) có tên gọi là : A etyl benzoat B phenyl axetat C benzyl fomat D phenyl fomat Câu 4: Số nguyên tử cacbon tối thiểu trong phân tử este không no , mạch hở là :

Câu 5 : Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol

Câu 6: Triolein có khối lượng mol phân tử bằng

A 890 gam/mol B 884 gam/mol C 878 gam/mol D 806 gam/mol

Câu 7 : Công thức đơn giản nhất của một este no, mạch hở là C2H3O2 Công thức phân tử của este này là:

A C4H6O4 B C2H3O2 C C6H9O6 D C8H12O8

Câu 8: Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 9: Chất nào sau đây không tạo este với axit axetic ?

Câu 10: Tìm câu sai trong các câu sau đây:

A este thường có mùi thơm hoa quả B este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit đồng phân

C este có liên kết hidro giữa các phân tử D este tham gia phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit Câu 11 :Cho các đồng phân đơn chức, mạch hở của C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na , NaOH và CaCO3

Câu 12: Cho các chất lỏng sau : axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng: A nước và quỳ tím B nước và dd NaOH C dd NaOH D nước brom Câu 13: Cho 0,025 mol este mạch hở X phản ứng vừa đủ với 0,075 mol KOH X thuộc loại este

Câu 14: Công thức nào cho sau đây là của chất béo :

A (CH3COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C (CH2=CH-COO)3C3H5 D ( C15H31COO)3C3H5 Câu 15: Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp gồm axit panmitic và axit stearic ( có xúc tác thích hợp ) số

Câu 16: Thuốc thử có thể dùng để nhận biết ba chất : HCOOC2H5 ; CH3COOH ; CH3-COO-CH3 là:

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch AgNO3/NH3 D Cu(OH)2/OH -Câu 17: Khi chuyển hóa dầu lỏng sang dạng mỡ rắn ta cho chúng phản ứng với

Câu 18: Etyl fomat không tác dụng với chất nào sau đây:

Câu 19: Etyl acrylat có công thức cấu tạo là

A CH2=CH-COOC2H5 B HCOOCH=CH2 C CH2=CH-COOH D CH3COOCH=CH2

Câu 20: Khi dầu, mỡ để lâu thì có mùi hôi khó chịu Nguyên nhân của hiện tượng này là do chất béo bị phân huỷ thành: A ancol B axit cacboxylic C xeton D anđehit

Câu 21: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionatbằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là

Câu 22: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

A Dung dịch NaOH B Natri kim loại

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 6

ứng Tên gọi của este là : A etyl axetat B metyl axetat C metyl fomat D propyl axetat Câu 24: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,9 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 0,03 mol NaOH Khối lượng muối natri thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

A.9,18 gam B 11,64 gam C 16,88 gam D 17,80 gam

Câu 25: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 ) thu được m gam este ( Hiệu xuất của các phản ứng este hóa đều đạt bằng 60%) Giá trị m là: A 16,2gam B 10,12gam C 4,86 gam D 6,48 gam Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este (B) thu được chưa tới 13 gam CO2 (B) có tên gọi là:

A metyl axetat B metyl fomat C etyl fomat D etyl axetat

Câu 27: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 27,6 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Câu 28: Cho 0,1 mol Phenyl axetat tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra xong thu được dung dịch (A),cô cạn dung dịch (A) được m gam chất rắn Giá trị của m đề bài cho là:

Câu 29: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân có nhóm chức este ?

Câu 30: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và natristearat theo tỉ lệ mol 1: 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là

Câu 31: Cho lần lượt vào ống nghiệm: 1ml C2H5OH + 1ml CH3COOH + 1 giọt H2SO4 đặc, sau đó lắc đều ( hình 1) Đun nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn (không đun sôi) (hình 2) Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2ml dung dịch NaCl bão hòa( hình 3) Este sinh ra trong thí nghiệm có tên gọi là gì ? được thu hồi bằng phương pháp nào?

(1) (2) (3)

A Metyl axetat, chưng cất B Etyl axetat, chiết C Etyl axetat, chưng cất D Metyl axetat, chiết Câu 32: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

A CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

C CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 Câu 33: Mùi của chuối chín gây ra bởi este có tên gọi là:

A geranyl axetat B isoamyl axetat C etyl butirat D benzyl axetat

Câu 34: Thủy phân este nào sau đây, hỗn hợp sản phẩm sinh ra đều cho phản ứng tráng gương ?

A H-COO-CH=CH2 B CH3-COO-CH=CHCH3 C H-COO-CH3 D H-COO-C(CH3)=CH2

Câu 35: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân thuộc loại este ?

A 2 đồng phân B 3 đồng phân C 4 đồng phân D.6 đồng phân

Câu 36: Monome nào cho sau đây được dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (Plecxiglas) ?

A CH2=C(CH3)-COOCH3 B CH3-COO-CH=CH2 C CH3-COO-C6H5 D C6H5-COO-CH3

Câu 37 : CH2=C(CH3)-COOCH3 có tên gọi là :

A phenyl axetat B metyl benzoat C vinyl axetat D metyl metacrylat

Câu 38: Công thức phân tử chung của este đơn chức , no , mạch hở có dạng:

A CnH2n+2O2 B CnH2n-2O2 C CnH2nO2 D CnH2n-4O2

Câu 39: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A metyl axetat là đồng phân của axit axetic

B Poli (metyl metacrylat) được làm thủy tinh hữu cơ

C metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic

D các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước

Câu 40: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

-HẾT

Trang 7

-Sở Giáo dục & Đào tạo Tiền Giang ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG – HKI ( 2014 - 2015 )

Trường THPT Vĩnh Bình MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 12 ( Lần 1 )

( Thời gian : 45 phút ) Mã đề : 004

Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố:

H = 1, C = 12, O= 16, Na = 23 , K= 39 , Br = 80, Cl = 35,5 , Cu =64 , Ag = 108 , N = 14 , Ca = 40

-Câu 1: Triolein có khối lượng mol phân tử bằng

A 890 gam/mol B 884 gam/mol C 878 gam/mol D 806 gam/mol

Câu 2 : Công thức đơn giản nhất của một este no, mạch hở là C2H3O2 Công thức phân tử của este này là:

A C4H6O4 B C2H3O2 C C6H9O6 D C8H12O8

Câu 3: Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 4: Chất nào sau đây không tạo este với axit axetic ?

Câu 5: Tìm câu sai trong các câu sau đây:

A este thường có mùi thơm hoa quả B este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit đồng phân

C este có liên kết hidro giữa các phân tử D este tham gia phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit Câu 6 :Cho các đồng phân đơn chức, mạch hở của C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na , NaOH và CaCO3 Số

Câu 7: Cho các chất lỏng sau : axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng: A nước và quỳ tím B nước và dd NaOH C dd NaOH D nước brom Câu 8: Cho 0,025 mol este mạch hở X phản ứng vừa đủ với 0,075 mol KOH X thuộc loại este

Câu 9: Công thức nào cho sau đây là của chất béo :

A (CH3COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C (CH2=CH-COO)3C3H5 D ( C15H31COO)3C3H5 Câu 10: Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp gồm axit panmitic và axit stearic ( có xúc tác thích hợp ) số

Câu 11: Thuốc thử có thể dùng để nhận biết ba chất : HCOOC2H5 ; CH3COOH ; CH3-COO-CH3 là:

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch AgNO3/NH3 D Cu(OH)2/OH -Câu 12: Khi chuyển hóa dầu lỏng sang dạng mỡ rắn ta cho chúng phản ứng với

Câu 13: Etyl fomat không tác dụng với chất nào sau đây:

Câu 14: Etyl acrylat có công thức cấu tạo là

A CH2=CH-COOC2H5 B HCOOCH=CH2 C CH2=CH-COOH D CH3COOCH=CH2

Câu 15: Khi dầu, mỡ để lâu thì có mùi hôi khó chịu Nguyên nhân của hiện tượng này là do chất béo bị phân huỷ thành: A ancol B axit cacboxylic C xeton D anđehit

Câu 16: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionatbằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là

Câu 17: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

A Dung dịch NaOH B Natri kim loại

C Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac D Dung dịch Na2CO3

Câu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản

ứng Tên gọi của este là : A etyl axetat B metyl axetat C metyl fomat D propyl axetat.

Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,9 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 0,03 mol NaOH Khối lượng muối natri thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

A.9,18 gam B 11,64 gam C 16,88 gam D 17,80 gam

Câu 20: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 ) thu được m gam este ( Hiệu xuất của các phản ứng este hóa đều đạt bằng 60%) Giá trị m là: A 16,2gam B 10,12gam C 4,86 gam D 6,48 gam

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este (B) thu được chưa tới 13 gam CO2 (B) có tên gọi là:

A metyl axetat B metyl fomat C etyl fomat D etyl axetat

Câu 22: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 27,6 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 8

xong thu được dung dịch (A),cô cạn dung dịch (A) được m gam chất rắn Giá trị của m đề bài cho là:

Câu 24: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân có nhóm chức este ?

Câu 25: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và natristearat theo tỉ lệ mol 1: 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là

Câu 26: Cho lần lượt vào ống nghiệm: 1ml C2H5OH + 1ml CH3COOH + 1 giọt H2SO4 đặc, sau đó lắc đều ( hình 1) Đun nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn (không đun sôi) (hình 2) Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2ml dung dịch NaCl bão hòa( hình 3) Este sinh ra trong thí nghiệm có tên gọi là gì ? được thu hồi bằng phương pháp nào?

(1) (2) (3)

A Metyl axetat, chưng cất B Etyl axetat, chiết C Etyl axetat, chưng cất D Metyl axetat, chiết Câu 27: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

A CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

C CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 Câu 28: Mùi của chuối chín gây ra bởi este có tên gọi là:

A geranyl axetat B isoamyl axetat C etyl butirat D benzyl axetat

Câu 29: Thủy phân este nào sau đây, hỗn hợp sản phẩm sinh ra đều cho phản ứng tráng gương ?

Câu 30: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân thuộc loại este ?

A 2 đồng phân B 3 đồng phân C 4 đồng phân D.6 đồng phân

Câu 31: Monome nào cho sau đây được dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (Plecxiglas) ?

A CH2=C(CH3)-COOCH3 B CH3-COO-CH=CH2 C CH3-COO-C6H5 D C6H5-COO-CH3

Câu 32 : CH2=C(CH3)-COOCH3 có tên gọi là :

A phenyl axetat B metyl benzoat C vinyl axetat D metyl metacrylat

Câu 33: Công thức phân tử chung của este đơn chức , no , mạch hở có dạng:

A CnH2n+2O2 B CnH2n-2O2 C CnH2nO2 D CnH2n-4O2

Câu 34: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A metyl axetat là đồng phân của axit axetic B Poli (metyl metacrylat) được làm thủy tinh hữu cơ

C metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic D các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước Câu 35: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 36: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất

Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 37: Etyl fomat được tạo ra từ axit cacboxylic và ancol có công thức lần lượt là:

A CH3-COOH và C2H5OH B CH3-COOH và CH3-OH

Câu 38: Este (X) có công thức C8H8O2 tác dụng với một lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu

cơ và nước (X) có tên gọi là :

A. etyl benzoat B phenyl axetat C benzyl fomat D phenyl fomat

Câu 39: Số nguyên tử cacbon tối thiểu trong phân tử este không no , mạch hở là :

Câu 40: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol

-HẾT

-ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM MÔN : HÓA HỌC – K12 ( KIỂM TRA HK I – 2014- 2015 )

Trang 9

( Đúng mỗi câu cho : 0,25 đ )

Ngày đăng: 06/04/2017, 15:04

w