1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 4

5 188 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trao đổi khoáng và nitơ ở thực vật (tt)
Tác giả Nguyễn Lê Thùy Nhân
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu: - Minh họa các quá trình biến đổi nitơ trong cây bằng hình vẽ và các phản ứng hĩa học.. Mở bài: Chỉ đến khi cĩ sự kết hợp giữa 3 quá trình quang hợp, hơ hấp; dinh dưỡng khống và n

Trang 1

BÀI 4: TRAO ĐỔI KHÓANG VÀ NITƠ Ở THỰC VẬT (tt).

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Biết: - Trình bày vai trị của nitơ đối với thực vật

- Mơ tả được quá trình chuyển hĩa nitơ trong khí quyển

Hiểu: - Minh họa các quá trình biến đổi nitơ trong cây bằng hình vẽ và các

phản ứng hĩa học

- Hiểu về nhu cầu dinh dưỡng để tính được nhu cầu phân bĩn cho 1 thu hoạch định trước

bĩn cho 1 thu hoạch định trước

 Quan sát; phân tích; so sánh; khái quát; tổng hợp

 Thảo luận nhĩm

3 Thái độ: - Hình thành thái độ yêu thích thiên nhiên

II Phương pháp: - Trực quan + vấn đáp + thảo luận nhĩm

III Chuẩn bị:

- Sơ đồ trang 23 SGK

B Học sinh: - Đọc SGK – trả lời lệnh: Vai trị của nitơ đối với thực vật

IV Kiểm tra bài cũ:

1 Các nguyên tố khống được hấp thụ từ đất vào cây theo những cách nào? Phân biệt sự khác nhau đĩ?

⇒ 2 cách: + Thụ động: vận chuyển các chất theo građien nồng độ, tức là nơi cĩ nồng độ cao đến nơi cĩ nồng độ thấp, quá trình vận chuyển này khơng cần năng lượng ATP

+ Chủ động: vận chuyển các chất ngược hciều građien nồng độ, tức là nơi cĩ nồng độ thấp đến nơi cĩ nồng độ cao, quá trình vận chuyển này cần tiêu tốn năng lượng ATP

2 Nêu tên và vai trị các nguyên tố khống đại lượng?

⇒ C,H,O,N.S,P,K,Ca,Mg Vai trị : tham gia cấu tạo thành phần các đại phân tử, ảnh hưởng đến tính chất của hệ thống keo trong chất nguyên sinh

3 Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,3%; đất là 0,1% Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào?

a Hấp thụ chủ động; b Hấp thụ thụ động

GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung GV chốt lại & ghi điểm

V Tiến trình bài giảng:

A Mở bài: Chỉ đến khi cĩ sự kết hợp giữa 3 quá trình quang hợp, hơ hấp; dinh

dưỡng khống và nito thì trong thực vật mới xuất hiện các hợp chất nito và từ đĩ hình thành hầu hết các hợp chất thứ cấp khác ⇒ vào bài

B Phát triển bài:

Mục tiêu: - Trình bày vai trị của nitơ đối với thực vật.

Tiến hành:

Hoạt động 1: Vai trị của Nito đối với thực vật.

Trang 2

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

- Hãy cho biết: Rễ cây có hấp

thụ và sử dụng được nitơ phân

tử (N2) trong khôn/g khí

không?

- Cây hấp thụ nitơ chủ yếu ở

những dạng nào?

- Dạng nitơ này được hình

thành như thế nào?

- Vậy vai trò cuả nitơ đối với

đời sống thực vật là gì?

- Rễ cây không thể hấp thụ được nitơ phân tử trong không khí

- Thực vật chỉ hấp thụ qua hệ rễ chủ yếu hai dạng nitơ trong đất: nitrat (NO3- và amôni (NH4+)

- Có 4 nguồn:

+ N2 cuả khí bị oxi hoá + Quá trình cố định nitơ khí quyển

+ Quá trình phân giải cuả các vi sinh vật

+ Nguồn phân bón dưới dạng amôn và nitrat

III Vai trò của Nito đối với thực vật:

1 Nguồn nitơ cho cây:

- Có 4 nguồn cung cấp nitơ cho cây: + N2 cuả không khí bị oxi hoá dưới điều kiện to, áp suất cao→ NO3 -N2 + O2 → NO + O2 → NO2 + H2O

→ HNO3 → H+ + NO

-3 + Quá trình cố định nitơ khí quyển N2 → NH4+

+ Quá trình phân giải cuả các vi sinh vật đất

+ Nguồn phân bón dưới dạng amôn

và nitrat

2 Vai trò cuả nitơ đối với đời sống thực vật

- Nitơ đặc biệt quan trọng đối với sự sinh trưởng và phát triển cuả cây trồng ⇒ quyết định đến năng suất

và chất lượng thu hoạch

- Nitơ có trong thành phần cuả hầu hết các chất trong cây: prôtêin, axit nuclêic, các sắc tố quang hợp, ADP, ATP

⇒ vừa có vai trò cấu trúc, vừa tham gia quá trình TĐC & NL; quyết định toan bộ quá trình sinh lý cây trồng

Tiểu kết: Nito có vai trò rất quan trọng đối với đời sống thực vật: vừa có vai trò cấu trúc vừa có vai trò chuyển hóa vật chất và năng lượng.

Trang 3

Mục tiêu: - Mô tả quá trình cố định Nito khí quyển.

Tiến hành:

- Sử dụng bảng vai trò cuả các

nguyên tố đại lượng, vi lượng

và hỏi: các nguyên tố đại lượng

(N, K, P, S) và các nguyên tố vi

lượng?

- Hãy nêu vai trò chung cuả các

nguyên tố vi lượng

- Tại sao các nguyên tố vi

lượng chỉ cần một lượng rất

nhỏ đối với thực vật?

- Đưa vào gốc hoặc phun trên

lá iôn nào trong ba loại iôn nào

dưới đây để lá cây xanh lại:

Ca2+, Mg2+, Fe3+?

GV nhấn mạnh: Rễ cây là cơ

quan chủ yếu hấp thụ các chất

khoáng, ngoài ra lá cây cũng có

thể hấp thụ các chất khoáng

trong trường hợp bón phân trên

- HS nghiên cứu SGK để trả lời

- Điều kiện:

+ Có các lực khử mạnh

+ Được cung cấp năng lượng ATP + Có sự tham gia cuả enzim nitrôgenaza

+ Thực hiện trong điều kiện kị khí

IV Quá trình cố định Nito khí quyển:

1 Khái niệm:là quá trình khử nitơ khí

quyển thành dạng nitơ amôn:

N2 -> NH4 thực hiện bởi:

+ Các vi khuẩn tự do: Azotobacter,

Clostridium, Anabaena, Nostoc, … + Các vi khuẩn cộng sinh: Rhizobium

trong nốt sần rễ cây họ Đậu, Anabaena

azollae trong bèo hoa dâu.

- Cơ chế (tóm tắt): SGK 2H 2H 2H

N≅ N→ NH = NH → NH2 – NH2 → NH3

2 Điều kiện:

- Có lực khử mạnh

- Năng lương ATP

- Thực hiện trong điều kiện kỵ khí

3 Vai trò:

- Là nguồn cung cấp nito chủ yếu cho thực vật

quan trọng cho thực vật.

Hoạt động 2: Quá trình cố định Nito khí quyển.

Trang 4

Mục tiêu: - Minh họa các quá trình biến đổi nito trong cây bằng hình vẽ và các phản ứng

hóa học

- Hiểu và vận dụng khái niệm về nhu cầu dinh dưỡng để tính được nhu cầu

phân bón cho 1 thu hoạch định trước

Tiến hành:

GV: cây hấp thụ được từ

đất cả 2 dạng nitơ ôxi hoá

(NO3- và nitơ khử (NH4+),

nhưng khi hình thành các

axit amin thì cây cần NH2

nhiều hơn, nên cây có quá

trình biến đổi dạng NO3

-thành dạng NH4

- Hãy minh hoạ các quá

trình biến đổi nitơ trong cây

bằng hình vẽ và các phản

ứng hoá học?

- Vai trò của quá trình amôn

hoá và quá trình hình thành

axi amin?

- HS nghiên cứu SGK để trả lời V Quá trình biến đổi Nito trong cây:1 Quá trình khử NO3- ( amon hoá): Cây

chỉ cần dạng NH+ 4 nên phải biến đổi. NO3-  NO2-  NH4+ với sự tham gia cuả các enzim khử reductaza

NO3- + NAD(P)H + H+ + 2e  NO2- + NAD(P)+ + H2O NO2- + 6 Feređoxin khử + 8H+ + 6e-  NH4+ + 2H2O

⇒ Vai trò: biến NO- 3  NH4 hình thành aa

2 Quá trình đồng hoá NH 3 trong cây

- Quá trình hô hấp cuả cây tạo ra các axit (R-COOH) và nhờ quá trình trao đổi nitơ, các axit này thêm gốc NH2 → axit amin

Có 4 phản ứng:

- Axit pyruvic + NH3 + 2H+  Alanin + H2O

- Axit α xêtôglutaric + NH3 + 2H+  Glutamin + H2O

- Axit fumaric + NH3  Aspatic

- Axit ôxalô axêtic + NH3 + 2H+  Aspactic + H2O

⇒ Vai trò:

• Từ các aa này thông qua các quá trình chuyển hóa → 20 aa khác nhau→ protein khác nhau → hợp chất thứ cấp khác

• Hình thành amit giúp TV không bị ngộ độc NH3 ( A.a dicacboxylic + NH3 → amit

Tiểu kết: Quá trình biến đổi nito trong cây amon hóa và tổng hợp axit amin, là 2 qúa trình dẫn đến hình thành nên các hợp chất nito trong cây.

Hoạt động 3: Quá trình biến đổi Nito trong cây.

Trang 5

TV mới xuất hiện các hợp chất nito và từ đó hình thành nên các hợp chất thứ cấp khác.

- Chọn phương án đúng:

1 Quá trình khử NO- 3 (NO3 -  NH4+)

a Thực hiện ở trong cây; b quá trình oxy hóa tron không khí.

c nhờ nzim nitrogennaza; d bao gồm phản ứng khử NO3-  NO2

-2 Ở nốt sần rễ cây họ Đậu, các vi khuẩn cố định nito lấy ở cây chủ:

a Oxy; b Đường; c Nitrat; d protein

3 Quá trình cố định nito ở các vi khuẩn cố định ntio phụ thuộc vào loại enzim:

a Decacboxylaza; b Deamilaza

c Nitrogenaza; d Peroxidaza

4 Công thức biểu thị sự cố định Nito tự do là:

a N 2 + 3 H 2 2NH 3 ; b 2NH3 → N2 + 3 H2

c 2NH4+→ 2 O2 + 8 e- → N2 + H2O d Glucozo + 2N2 → axit amin

D Dặn dò:

- Đọc khung tóm tắt / 24 SGK

- Trả lời 5 câu hỏi / 24 SGK

- Xem trước bài 5 – ghi nhận sự ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến quá trình

TĐ khoáng và nito

*** Rút kinh nghiệm:

………

………

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Dạng nitơ này được hình thành như thế nào?  - bài 4
ng nitơ này được hình thành như thế nào? (Trang 2)
 Mục tiêu: - Minh họa các quá trình biến đổi nito trong cây bằng hình vẽ và các phản ứng hĩa học. - bài 4
c tiêu: - Minh họa các quá trình biến đổi nito trong cây bằng hình vẽ và các phản ứng hĩa học (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w