1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA 45 PHUT BAØI 1

5 229 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 45 phút bài 1
Trường học Trường T.H.C.S Nhơn Khỏnh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài kiểm tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những muối của axit này là……….. Hãy nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học... a Viết phương trình hoá học b Tính nồng độ mol của các chất có trong dung dịch sau khi ph

Trang 1

Trường T.H.C.S Nhơn Khánh Thứ ……… ngày …… tháng … năm ………

Họ và tên : ……….……… BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp : ………… Môn : Hoá học

Điểm : Lời phê của thầy ( cô ) giáo : Câu 1 : (2 điểm ) Hãy chọn nhũng từ hoặc cụm từ sau : axit sunfuric loãng ; axit sunfuric đặc nóng ; sunfit ; sunfat ; hiđro sunfit ; hiđro sunfat ; không khí ; nước ; đứng (miệng ở trên ,đáy ở dưới ) ; đứng (đáy ở trên , miệng ở dưới ) ; dung dịch axit ; nặng ; nhẹ ; axit sunfurơ điền vào chỗ trống các câu sau đây sao cho thích hợp : “ Lưu huỳnh đioxit có thể được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng của đồng với ………

……… Người ta thu khí này bằng cách đẩy ……… trong lọ Lọ phải đặt ở tư thế …………

……… vì khí lưu huỳnh đioxit ……….hơn không khí Lưu huỳnh đioxit tan nhiều trong nước , tạo ra ………., đó là ……….ø ……… Nó là axit yếu , hai lần axit Những muối của axit này là……… …… ………….…… và ………

Câu 2 : (1 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án mà em cho là đúng : Cho một đơn chất tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng ( phản ứng 1 ) tạo ra một chất khí 1 Đơn chất đó là : A Cạc bon B Sắt C Đồng D Bạc E Lưu huỳnh 2 Tên của chất khí được giải phóng ở phản ứng 1 là : A Clo B Lưu huỳnh đioxit C Hiđro D Hơi nước E oxi Câu 3: (2 điểm) Có những chất sau : Fe 2 (SO 4 ) 3 ; FeSO 4 ; Fe 3 O 4 ; Fe 2 O 3 ; H 2 SO 4 ; Al 2 (SO 4 ) 3 ; Al 2 O 3

Hãy chọn một trong những chất trên điền vào mỗi chỗ trống trong các sơ đồ phản ứng sau và chọn hệ số thích hợp để tạo thành các phương trình phản ứng : 1 H2SO4 + Al ……… + H2 2 ……… + Cu(OH)2 CuSO4 + H2O 3 ………… + HCl FeCl3 + H2O 4 H2SO4 (đ đ) + Fe to ……… + SO2 + H2O Câu 4 : (2 điểm) Có 4 lọ klhông nhãn , mỗi lọ đựng một dung dịch không màu là ; HCl , NaCl , H2SO4 , Na2SO4 Hãy nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học Bài làm : ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

Câu 5 : (3 điểm )

Cho 32 gam đồng (II) oxit tác dụng với 500 ml dung dịch H2SO4 có nồng độ 1 M

a) Viết phương trình hoá học b) Tính nồng độ mol của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc cho rằng thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể c) Tính khối lượng dung dịch HCl có nồng độ 3,65% cần dùng để hoà tan hết lượng đồng (II) oxit nói trên Biết : Cu = 64 ; O = 16 ; H = 1 ; S = 32 ; Cl = 35,5 Bài làm : ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Trường T.H.C.S Nhơn Khánh Thứ ……… ngày …… tháng …… năm …………

Họ và tên : ……….……… BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp : ………… Môn : Hoá học

Điểm : Lời phê của thầy giáo : Câu 1 : (2 điểm ) Hãy chọn nhũng từ hoặc cụm từ sau : axit sunfuric loãng ; axit sunfuric đặc nóng ; sunfit ; sunfat ; hiđro sunfit ; hiđro sunfat ; không khí ; nước ; đứng (miệng ở trên ,đáy ở dưới ) ; đứng (đáy ở trên , miệng ở dưới ) ; dung dịch axit ; nặng ; nhẹ ; axit sunfurơ điền vào chỗ trống các câu sau đây sao cho thích hợp : “ Lưu huỳnh đioxit có thể được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng của đồng với ………

……… Người ta thu khí này bằng cách đẩy ……… trong lọ Lọ phải đặt ở tư thế …………

……… vì khí lưu huỳnh đioxit ……….hơn không khí Lưu huỳnh đioxit tan nhiều trong nước , tạo ra ………., đó la ……….ø ……… Nó là axit yếu , hai lần axit Những muối của axit này là……… …… ………….…… và ………

Câu 2 : (1 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án mà em cho là đúng : Cho một đơn chất tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng ( phản ứng 1 ) tạo ra một chất khí 1 Đơn chất đó là : A Cạc bon B Bạc C Đồng D Sắt E Lưu huỳnh 2 Tên của chất khí được giải phóng ở phản ứng 1 là : A Hiđro B Lưu huỳnh đioxit C Clo D Hơi nước E oxi Câu 3: (2 điểm) Có những chất sau : Fe 2 (SO 4 ) 3 ; FeSO 4 ; Fe 3 O 4 ; Fe 2 O 3 ; H 2 SO 4 ; ZnSO 4 ; ZnO

Hãy chọn một trong những chất trên điền vào mỗi chỗ trống trong các sơ đồ phản ứng sau và chọn hệ số thích hợp để tạo thành các phương trình phản ứng : 1 H2SO4 + Zn ……… + H2 2 ……… + Zn(OH)2 ZnSO4 + H2O 3 ………… + HCl FeCl3 + H2O 4 H2SO4 (đ đ) + Fe to ……… + SO2 + H2O Câu 4 : (2 điểm) Có 4 lọ klhông nhãn , mỗi lọ đựng một dung dịch không màu là ; HCl , KCl , H2SO4 , K2SO4 Hãy nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học Bài làm : ………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………Câu 5 : (3 điểm ) Cho 32 gam Magie oxit tác dụng với 500 ml dung dịch H2SO4 có nồng độ 1 M

a) Viết phương trình hoá học b) Tính nồng độ mol của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc cho rằng thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể c) Tính khối lượng dung dịch HCl có nồng độ 3,65% cần dùng để hoà tan hết lượng Magie oxit nói trên Biết : Mg = 24 ; O = 16 ; H = 1 ; S = 32 ; Cl = 35,5 Bài làm : ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w