1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỒ án 3 đồ án môn học: “Kỹ thật gia công cơ khí”

24 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn học công nghệ chế tạo máy có một vị trí quan trọng trong chương trình đào tạo kỹ sư cơ khí ,để giúp sinh viên nắm vững được các kiến thức cơ bản của môn học và giúp làm quen với nhiệm vụ thiết kế ,trong chương trình đào tạo :”Đồ án môn học công nghệ chế tạo máy” là môn học không thể thiếu của sinh viên cơ khí .

Trang 1

Trờng đại học nông nghiệp

Trang 2

Lời nói đầu

Ngày nay cuộc cách mạng khoa học kỹ thật trên thế giới đang pháttriển với tốc độ rất nhanh đưa tới những thành tựu mới trong chế tạo cơ khínhư các hệ thống tự động hóa sản xuất trong đó có kỹ thuật sản xuất linhhoạt dùng robot –người máy ,công nghệ gia công trên các máy điều khiển sốCNC ,hệ thống sản xuất tích hợp CIM … Song những kỹ thuật mới này đềuxuất phát từ những lý thuyết kinh điển của công nghệ chế tạo máy được hìnhthành và phát triển hơn một thế kỷ nay

Công nghệ chế tạo máy là một ngành then chốt ,đóng vai trò quyếtđịnh trong sự nghiệ công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước Nhiệm vự củangành này là chế tạo ra các sản phẩm cơ khí phục vụ cho nền kinh tế quốcdân ,việc phát triển ngành chế tạo máy đang là ưu tiên hàng đầu của đảng vànhà nước ta

Môn học công nghệ chế tạo máy có một vị trí quan trọng trongchương trình đào tạo kỹ sư cơ khí ,để giúp sinh viên nắm vững được cáckiến thức cơ bản của môn học và giúp làm quen với nhiệm vụ thiết kế ,trongchương trình đào tạo :”Đồ án môn học công nghệ chế tạo máy” là môn họckhông thể thiếu của sinh viên cơ khí

Sau một thời gian tìm hiểu và dưới sự chỉ dần nhiệt tình của thầy giáoNgô Đăng Huỳnh ,em đã hoàn thành đồ án môn học kỹ thuật gia công cơ khí.Trong quá trình thiết kế và tình toán tất nhiên sẽ có những sai sót do thiếunhững hiểu biết thực tế và kinh nghiệm thiết kế em rất mong được sự chỉbảo và đóng góp ý kiến của quý thầy cô và các bạn để lần thiết kế sao vàthực tế sao này được hoàn thiện hơn

Em xin chân thành cảm ơn

Sinh viên

Chu Văn Tuân

Trang 3

Nội dung thuyết minh và tính toán đồ án môn học:

“Kỹ thật gia công cơ khí”

I.Phân tích chức năng làm việc của chi tiết :

- Tấm trung gian có các lỗ có đường kính khác nhau để cố định và định vị tấm

- Các lỗ ren để ngăn tấm di chuyển theo phương mặt phẳng vuông góc với tấm

- Những bề mặt, lỗ phải đảm bảo độ nhám và dung sai nằm trong giới hạn cho phép

II.Phân tích tính công nghệ trong kết cấu của chi tiết

- Vật liệu chế tạo tấm trung gian là thép CT45

- Các bề mặt của tấm trung gian có thể gia công bằng dao thông thường

- Do trên mặt có rất nhiều lỗ ren nên cần phải cẩn thận trong quá trình gia công

- Có thể gia công trên máy vạn năng

Để xác định dạng sản xuất ta dựa vào khối lượng của chi tiết gia công

và số lượng chi tiết tổng cộng trong một năm

Số lượng chi tiết tổng cộng cần chế tạo trong một năm được xác định theo công thức :

N= N1.m(1+ 100 )Trong đó :

Trang 4

N1 :số lượng sản phẩm cần chế tạo trong năm theo kế hoạch ;

N1= 12000 (chiếc/năm)

m : số lượng chi tiết trong một sản phẩm ;m = 1

 : lượng sản phẩm dự phòng do sai hỏng khi tạo phôi gây ra : lượng sản phẩm dự trữ cho hỏng hóc và phế phẩm trong quá trình gia công cơ

Trong điều kiện của đồ án có thể chọn  = 3% ÷6% ;  = 5% ÷7% Chọn  = 5% ;  = 6 % Ta được :

N = 12000.1.(1+ 5 1006) = 13320 (chiếc/năm)Khối lượng chi tiết được xác định theo công thức :

Q1= V.(kg)Trong đó :

Q1:khối lượng của chi tiết

V : thể tích của chi tiết

: khối lượng riêng của vật liệu

Trang 5

IV.Chọn phương pháp chế tạo phôi

Chế tạo tấm gá bằng thép CT45 chúng ta có thể chọn phương pháp chế tạo như đúc, dập, hay phôi thép thanh… nhưng tốt hơn là chọn phôi thép thanh gia công bằng cán nóng Phương pháp này có đô chính xác bình thường

Chuẩn gia công :

+Chọn chuẩn thô là các mặt bên và mặt đáy

Trang 6

+Chọn chuẩn tinh : Chuẩn tinh thống nhất khi gia công các chi tiết dạngtấm là hai lỗ định vị được gia công ở góc tấm.

5.2.Phương pháp xác định chuẩn :

Dùng hai lỗ định vị làm chuẩn và định vị trên đồ gá để gia công các lỗcòn lại và các mặt Khi đó sẽ không có sai số chuẩn, vì lúc đó chuẩn định vịtrùng với chuẩn đo lường

Nguyên công 1: Phay bao các mặt A, 2 mặt bên

Nguyên công 2: Phay bao các mặt B và 2 mặt bên còn lại

Nguyên công 3: khoan các lỗ

Nguyên công 4 : khoan taro các ren M6

Nguyên công 5 : Mài các bề mặt làm việc.

Nguyên công 6 :Tổng Kiểm tra

5.4.Thiết kế các nguyên công cụ thể :

a/nguyên công 1 : Phay bao các mặt A, 2 mặt bên

 Đ nh vịnh vị ịnh vị : chi ti t đết được định vị giới hạn 6 bậc tự do ược định vị giới hạn 6 bậc tự doc đ nh v gi i h n 6 b c t doịnh vị ịnh vị ới hạn 6 bậc tự do ạn 6 bậc tự do ậc tự do ự do

 K p ch tẹp chặt ặt : s d ng e tô đ k p ch t và gá ê tô trên bàn máyử dụng e tô để kẹp chặt và gá ê tô trên bàn máy ụng e tô để kẹp chặt và gá ê tô trên bàn máy ể kẹp chặt và gá ê tô trên bàn máy ẹp chặt ặt

- Ch n máy: Theo b ng 5.12; trang 460-[ 2]ọn máy: Theo bảng 5.12; trang 460-[ 2] ảng 5.12; trang 460-[ 2]

Ch n máy phay đ ng v n năng 6H82IIIọn máy: Theo bảng 5.12; trang 460-[ 2] ứng vạn năng 6H82III ạn 6 bậc tự do

Thông s kĩ thu t:ố kĩ thuật: ậc tự do

Trang 7

Kớch thưới hạn 6 bậc tự doc làm vi c c a bàn mỏy: 320*1250()ệc của bàn mỏy: 320*1250() ủa bàn mỏy: 320*1250()

Cụng su t đ ng c : 7.5(kW)ất động cơ: 7.5(kW) ộng cơ: 7.5(kW) ơ: 7.5(kW)

Hi u su t mỏy: ệc của bàn mỏy: 320*1250() ất động cơ: 7.5(kW)

Ch n dao: ọn mỏy: Theo bảng 5.12; trang 460-[ 2] Theo bảng4.79;tr161- [3]

 Dao phay mặt đầu răng chắp hợp kim cứng BK8

Với các thông số kỹ thuật là :

D=100mm; B = 60mm; d =32mm; Z = 10 răng;

Nguyờn cụng 2: Phay bao cỏc mặt B và 2 mặt bờn cũn lại

Chọn mỏy, chọn dao tương tự Nguyờn cụng 1

Nguyờn cụng 3 : khoan cỏc lỗ

Đ nh v và k p ch tịnh vị ịnh vị ẹp chặt ặt

Chi ti t đết được định vị giới hạn 6 bậc tự do ược định vị giới hạn 6 bậc tự doc đ nh v và gi i h n 6 b c t do Phụi định vị ịnh vị ới hạn 6 bậc tự do ạn 6 bậc tự do ậc tự do ự do ược định vị giới hạn 6 bậc tự doc k p ch t ẹp chặt ặt

b ng ren vớt C c u kep ch t thụng qua đũn k p.ằng ren vớt Cơ cấu kep chặt thụng qua đũn kẹp ơ: 7.5(kW) ất động cơ: 7.5(kW) ặt ẹp chặt

 Chọn máy : Theo bảng 5.23; tr468 – [2]

Chọn máy khoan cần số hiệu : 2E52

+ Mặt khoan có đờng kính lớn nhất: 25mm

+ Công xuất động cơ: N=2.2kw

+ Phạm vi tốc độ : 56-1480vg/ph

Ch n dao: theo b ng 4.55; trang 100-[3] ta ch nọn mỏy: Theo bảng 5.12; trang 460-[ 2] ảng 5.12; trang 460-[ 2] ọn mỏy: Theo bảng 5.12; trang 460-[ 2]

+ ch n dao khoan ru t gà cú đuụi tr lo i ng nọn mỏy: Theo bảng 5.12; trang 460-[ 2] ộng cơ: 7.5(kW) ụng e tụ để kẹp chặt và gỏ ờ tụ trờn bàn mỏy ạn 6 bậc tự do ắn

d= 10 mm; L= 145 mm; l= 90 mm

+ ch n v t li u cho mũi khoan là thộp giú cú ch p m nh h p kim ọn mỏy: Theo bảng 5.12; trang 460-[ 2] ậc tự do ệc của bàn mỏy: 320*1250() ắn ảng 5.12; trang 460-[ 2] ợc định vị giới hạn 6 bậc tự doBK8

Trang 8

Nguyờn cụng 4 : khoan taro cỏc ren M6

 Đ nh v và k p ch tịnh vị ịnh vị ẹp chặt ặt

Chi ti t đết được định vị giới hạn 6 bậc tự do ược định vị giới hạn 6 bậc tự doc đ nh v và gi i h n 6 b c t do Phụi định vị ịnh vị ới hạn 6 bậc tự do ạn 6 bậc tự do ậc tự do ự do ược định vị giới hạn 6 bậc tự doc k p ẹp chặt

ch t b ng ren vớt C c u kep ch t thụng qua đũn k p.ặt ằng ren vớt Cơ cấu kep chặt thụng qua đũn kẹp ơ: 7.5(kW) ất động cơ: 7.5(kW) ặt ẹp chặt

 Chọn máy : Theo bảng 5.23; tr468 – [2]

Chọn máy khoan cần số hiệu : 2E52

+ Mặt khoan có đờng kính lớn nhất: 25mm

+ Công xuất động cơ: N=2.2kw

+ Phạm vi tốc độ : 56-1480vg/ph

Ch n dao: theo b ng 4.55; trang 100-[3] ta ch nọn mỏy: Theo bảng 5.12; trang 460-[ 2] ảng 5.12; trang 460-[ 2] ọn mỏy: Theo bảng 5.12; trang 460-[ 2]

+ ch n dao khoan ru t gà cú đuụi tr lo i ng nọn mỏy: Theo bảng 5.12; trang 460-[ 2] ộng cơ: 7.5(kW) ụng e tụ để kẹp chặt và gỏ ờ tụ trờn bàn mỏy ạn 6 bậc tự do ắn

Mỏy mài 3A130 cú cỏc thụng số (Bảng 9.49;tr 92 [5]):

-Đường kớnh lớn nhất của chi tiết gia cụng(mm) :280

-Phạm vi đường kớnh gia cụng được(mm) : 8 - 200

-Chiều dài lớn nhất gia cụng dược (mm):450

-Độ cụn đầu tõm ụ trước :mooc N0 4

-Đường kớnh lớn nhất đỏ mài (mm): 350

-Tốc độ đỏ mài (vg/ph): 1880; 2110

Trang 9

-Dịch chuyển lớn nhất của bàn (mm): 675;1290

-Phạm vi bước tiến của bàn (m/ph): 0,1 ÷ 6

-Góc quay lớn nhất của bàn (độ): 11

-Dịch chuyển ngang lớn nhất ụ đá mài (mm): thủy lực :286;tay:236

-Bước tiến ngang của ụ đá(mm/hành trình bàn) :0,0025 – 0,04

-Dịch chuyển ngang của ụ đá sau 1 đọ chia của đĩa chia(mm) :0,0025 ; 0,01-Số cấp tốc độ mâm cặp ụ trước : vô cấp

-Phạm vi tốc độ mâm cặp ụ trước (vg.ph): 50 – 400

-Phạm vi đường kính lỗ được mài (mm):30 – 100

-Công suất động cơ chính :4 KW

-Khối lượng máy : 3780 và 4600 Kg

-Kích thước máy (mm):

Dài:3060 ; 4990Rộng:2000Cao:1650

chÝnh sau:

D = 3- 1060 ; H = 6-250 (mm) ; d = 1- 350

Nguyên công 6 :Kiểm tra

- Kiểm tra kích thước bao gồm: kích thước đường kính và chiều dài các

lỗ Để kiểm tra đường kính ta dùng thước kẹp, panme

- Kiểm tra độ nhám các bề mặt tấm

Trang 10

- Kiểm tra độ chính xác của lỗ, ren.

VI.Tính lượng dư gia công

Lượng dư gia công được xác định hợp lý sẽ làm giảm giá thành chế tạophôi, làm giảm thời gian gia công và làm giảm giá thành sản xuất

Tính lượng dư cho nguyên công 1: Phay bao mặt A và 2 mặt bên

Khối lượng của phôi là 5,03kg

Quy trình công nghệ bao gồm:

(µm)

Kích thước tính toán (mm)

Dun

g sai(mm)

Kích thước giới hạn (mm)

Giá trị giới hạn của lượng

Trang 11

Vì gia công có chống tâm nên sai số gá đặt

trong công thức tính Zmin không còn sai số gá đặt

Lượng dư gia công nhỏ nhất được xác định theo công thức:

Nguyên công phay thô:

Trang 12

( )Nguyên công phay tinh:

Cột ghi kích thước tính toán được xác định như sau:

Ghi kích thước của chi tiết vào hàng cuối cùng còn ở các hàng khác thì lấy kích thước ở nguyên công trước đó cộng với lượng dư tính toán nhỏ nhất như vậy ta có:

Xác định lượng dư giới hạn:

Zbmax là hiệu các kích thước giới hạn lớn nhất

Zbmin là hiệu các kích thước giới hạn nhỏ nhất

- Lượng dư tổng cộng lớn nhất là tổng các lượng dư trung gian lớn nhất:

- Lượng dư tổng cộng nhỏ nhất là tổng các lượng dư trung gian nhỏ nhất:

Trang 13

VII.Tớnh và tra chế độ cắt cho cỏc nguyờn cụng

Nguyờn cụng 1: phay bao m t A, 2 m t bờnặt ặt

 Phay thụ

+ ch n chi u sõu c t t = 2mmọn mỏy: Theo bảng 5.12; trang 460-[ 2] ều sõu cắt t = 2mm ắn+ chi u r ng phay B = 60mmều sõu cắt t = 2mm ộng cơ: 7.5(kW)+ lược định vị giới hạn 6 bậc tự dong ch y dao Sạn 6 bậc tự do z = 0.24mm/vũng Theo b ng 5-125 ảng 5.12; trang 460-[ 2]thang 113-[4]

+ s răng dao phay z = 10 răngố kĩ thuật:

- D: đờng kính dao phay D=100mm

- T: tuổi bền dao phay, tra bảng 5-40; tr34 - [4] ta có T=180phút

Trang 15

k : hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm cơ tính của vật liệu k =1

k : hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công k =0,8

k : hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k =0,83

Vậy tốc độ cắt theo tính toán là:

Trang 16

k : hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm cơ tính của vật liệu k =1

k : hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công k =0,8

k : hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k =0,83

Vậy tốc độ cắt theo tính toán là:

Chi u sõu c t t = 0,5ều sõu cắt t = 2mm ắn ; D = 0,5.20 =10mm

- Lợng chạy dao tra bảng 2.33;tr171- [2] ta xác định đợc buớc tiên dao làS=0,285 (độ chính xác <7);

Trang 17

0

45 , 0

Trang 18

Tươ: 7.5(kW)ng t nh khoan ự do ư 4 l ỗ Φ 20mm20 v i ới hạn 6 bậc tự do chi u sều sâu cắt t = 2mm âu c t t = 0,5ắn ; D = 0,5 18 = 9mm

Đường kính danh nghĩa d = 6mm; bước ren S =1,0; L =60; l = 18ng kính danh nghĩa d = 6mm; bưới hạn 6 bậc tự doc ren S =1,0; L =60; l = 18

 Nguyên công 5: Mài các b m t làm vi cều sâu cắt t = 2mm ặt ệc của bàn máy: 320*1250()

. d

d

n D

V 

D –đường kính đá mài ,D= 60 (mm)

nd: Số vòng quay của đá theo máy ;nd = 1800 (vg/ph)

Trang 19

→ 4 , 4 ( / )

60 1000

1880 60 14 , 3 60 1000

.

ph m n

D

VIII.Tớnh thời gian cơ bản cho tất cả cỏc nguyờn cụng

 Nguyờn cụng 1: Phay bao m t A và 2 m t bờnặt ặt

* Xác định thời gian gia công cơ bản theo công thức

(8.1);

- Trong đó

L- Chiều dài bề mặt gia công (mm)

L1- Chiều dài ăn dao (mm)

L2- Chiều dài thoát dao (mm)

4

,

2

5 17 220

5 17 145

.

1

5 10 220

Trang 20

V i L = 145mm ta cóới hạn 6 bậc tự do :

3 , 1 420

1

5 17 145

 02

V y Tậc tự do t ng2 ổng1 = 2.08 phút

Thêi gian nguyªn c«ng c¬ b¶n

T1= Tt ng1 ổng1 + Tt ng2 ổng1 =1,56+2,08=3,64 phót

 Nguyên công 2 : Phay m t B và 2 m t bênặt ặt

Thêi gian nguyªn c«ng c¬ b¶n bằng nguyên công 1

 Nguyên công 3: khoan các lỗ

2 7 , 3 6

2 3 , 4 8

L

Trang 21

V i 12 l nên ta có Tới hạn 6 bậc tự do ỗ 12= T0 12= 0,036 12= 0,432 phút

 Xác đ nh th i gian gia công c chi ti tịnh vị ờng kính danh nghĩa d = 6mm; bước ren S =1,0; L =60; l = 18 ảng 5.12; trang 460-[ 2] ết được định vị giới hạn 6 bậc tự do

Trong s¶n xuÊt hµng lo¹t võa vµ s¶n xuÊt hµng khèi thêi gian ® ưîc x¸c

Ở những b ững b ưới hạn 6 bậc tự doc nguyên công khác nhau chúng ta có th gá đ t b ng các ể kẹp chặt và gá ê tô trên bàn máy ặt ằng ren vít Cơ cấu kep chặt thông qua đòn kẹp

c c u k p ch t phôi khác nhau Do đó đ c th h n ta thi t k s đ ơ: 7.5(kW) ất động cơ: 7.5(kW) ẹp chặt ặt ể kẹp chặt và gá ê tô trên bàn máy ụng e tô để kẹp chặt và gá ê tô trên bàn máy ể kẹp chặt và gá ê tô trên bàn máy ơ: 7.5(kW) ết được định vị giới hạn 6 bậc tự do ết được định vị giới hạn 6 bậc tự do ơ: 7.5(kW) ồ

gá đ t cho m t nguyên công c th Sau đây là n i dung thi t k đ gá ặt ộng cơ: 7.5(kW) ụng e tô để kẹp chặt và gá ê tô trên bàn máy ể kẹp chặt và gá ê tô trên bàn máy ộng cơ: 7.5(kW) ết được định vị giới hạn 6 bậc tự do ết được định vị giới hạn 6 bậc tự do ồ cho nguyên công 3: khoan các l trên m t chính A.ỗ ặt

 Yêu c u kĩ thu tần có độ chính xác cao ậc tự do

 Phôi ph i đảng 5.12; trang 460-[ 2] ược định vị giới hạn 6 bậc tự doc k p ch t b ng thi t b k p, c c u k p ch t là cẹp chặt ặt ằng ren vít Cơ cấu kep chặt thông qua đòn kẹp ết được định vị giới hạn 6 bậc tự do ịnh vị ẹp chặt ơ: 7.5(kW) ất động cơ: 7.5(kW) ẹp chặt ặt ơ: 7.5(kW)

c u đất động cơ: 7.5(kW) òn k p v i hai phi n tỳ ph ng đ nh v 3 b c t do, k p ch t ẹp chặt ới hạn 6 bậc tự do ết được định vị giới hạn 6 bậc tự do ẳng định vị 3 bậc tự do, kẹp chặt ịnh vị ịnh vị ậc tự do ự do ẹp chặt ặt

b ng ren.ằng ren vít Cơ cấu kep chặt thông qua đòn kẹp

 C c u sinh l c là tay công nhân.ơ: 7.5(kW) ất động cơ: 7.5(kW) ự do

 M t ph ng đặt ẳng định vị 3 bậc tự do, kẹp chặt ược định vị giới hạn 6 bậc tự doc gia công trên phôi ph i vuông góc v i m t ảng 5.12; trang 460-[ 2] ới hạn 6 bậc tự do ặt

ph ng làm vi c c a mũi khoan.ẳng định vị 3 bậc tự do, kẹp chặt ệc của bàn máy: 320*1250() ủa bàn máy: 320*1250()

 C c u k p ch t đ gá lên bàn máy là bulong, đai c.ơ: 7.5(kW) ất động cơ: 7.5(kW) ẹp chặt ặt ồ ố kĩ thuật:

 Tính l c k pự do ẹp chặt

- L c c t đự do ắn ược định vị giới hạn 6 bậc tự doc tính theo công th c sau:ứng vạn năng 6H82III

V i:ới hạn 6 bậc tự do Z – S răng c a dao phay Z = 6ố kĩ thuật: ủa bàn máy: 320*1250()

Kp=Kmp Tra b ng 2.23 [2] Ta đảng 5.12; trang 460-[ 2] ược định vị giới hạn 6 bậc tự doc Kp=0,75

Cp – H s mũ Tra b ng 2.32 [2]ệc của bàn máy: 320*1250() ố kĩ thuật: ảng 5.12; trang 460-[ 2]

Cp=68,2 xp = 0,86 yp = 0,72 up = 1 wp=0 qp = 0,86

Trang 22

B – B r ng phay ều sâu cắt t = 2mm ộng cơ: 7.5(kW) B=16mm

S – Bưới hạn 6 bậc tự doc ti n dao răngết được định vị giới hạn 6 bậc tự do S=0,01mm/răng

D – Đường kính danh nghĩa d = 6mm; bước ren S =1,0; L =60; l = 18ng kính dao phay(mm) D=16mm

n – S vòng quay c a dao phay ố kĩ thuật: ủa bàn máy: 320*1250() n=500 vòng/ phút

V y l c c t:ậc tự do ự do ắn

Mô men c t:ắn

Các thành ph n l c:ần có độ chính xác cao ự do

Trong trường kính danh nghĩa d = 6mm; bước ren S =1,0; L =60; l = 18ng h p này l c k p ph i t o ra đợc định vị giới hạn 6 bậc tự do ự do ẹp chặt ảng 5.12; trang 460-[ 2] ạn 6 bậc tự do ược định vị giới hạn 6 bậc tự do ự doc l c ma sát l n ới hạn 6 bậc tự do

h n l c vuông góc v i l c ch y dao.ơ: 7.5(kW) ự do ới hạn 6 bậc tự do ự do ạn 6 bậc tự do

L c vuông góc v i l c ch y dao: Pự do ới hạn 6 bậc tự do ự do ạn 6 bậc tự do v= 0,85 Pz = 0,85.491,4 = 417,7

L c k p t ng h p:ự do ẹp chặt ổng1 ợc định vị giới hạn 6 bậc tự do

K – K s an toàn K=Kệc của bàn máy: 320*1250() ố kĩ thuật: 0.K1.K2.K3.K4.K5.K6

K0 – H s an toàn cho t t c các trệc của bàn máy: 320*1250() ố kĩ thuật: ất động cơ: 7.5(kW) ảng 5.12; trang 460-[ 2] ường kính danh nghĩa d = 6mm; bước ren S =1,0; L =60; l = 18ng h pợc định vị giới hạn 6 bậc tự do

K0=1,5

K1 – H s tính đ n l c c t tăng khi đ bóng thay đ i ệc của bàn máy: 320*1250() ố kĩ thuật: ết được định vị giới hạn 6 bậc tự do ự do ắn ộng cơ: 7.5(kW) ổng1 K1=1,2

K2 – H s tăng l c c t khi dao mònệc của bàn máy: 320*1250() ố kĩ thuật: ự do ắn K2=1,3

K3 – H s tăng l c c t khi gia công gián đo n ệc của bàn máy: 320*1250() ố kĩ thuật: ự do ắn ạn 6 bậc tự do K3=1,2

K4 – H s tính đ n sai s c a c c u k p ch tệc của bàn máy: 320*1250() ố kĩ thuật: ết được định vị giới hạn 6 bậc tự do ố kĩ thuật: ủa bàn máy: 320*1250() ơ: 7.5(kW) ất động cơ: 7.5(kW) ẹp chặt ặt K4=1

K5 – H s tính đ n m c đ thu n l i c a c c u k pệc của bàn máy: 320*1250() ố kĩ thuật: ết được định vị giới hạn 6 bậc tự do ứng vạn năng 6H82III ộng cơ: 7.5(kW) ậc tự do ợc định vị giới hạn 6 bậc tự do ủa bàn máy: 320*1250() ơ: 7.5(kW) ất động cơ: 7.5(kW) ẹp chặt K5=1

K – H s tính đ n mô men làm quay chi ti t ệc của bàn máy: 320*1250() ố kĩ thuật: ết được định vị giới hạn 6 bậc tự do ết được định vị giới hạn 6 bậc tự do K =1

Ngày đăng: 02/04/2017, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w