1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG 1

51 625 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH VÁN KHUÔN DẦM SÀN : I.1 VỚI Ô SÀN CÓ KÍCH THƯỚC LỚN Kích thước một ô sàn cho như sau: Cấu tạo ván khuôn dầm chính 1.Thanh đỡ xà gồ.. Với sơ đồbố trí hệ thống ván khuôn dầm sàn nh

Trang 1

Phần I PHẦN SAN ĐẤT

Khu vực san đất có kích thước 500x550m2 với bản đồđịa hình như hình vẽ Độ chênh cao đường đồng mức 0,22m

I.TÍNH TOÁN KHU VỰC XÂY DỰNG

Tính san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằngphần đất đào và phần đất đắp Trình tự tiến hành theocác bước sau:

1.Chia khu đất san bằng thành các ô vuông :

Ở đây phân chia với cạnh ô vuông bằng 50m, kẻ đườngchéo, trong những ô tam giác xuôi chiều với đường đồng mức

đi qua các ô lưới đó,khu đất xây dựng được chia thành 110 ôtam giác được đánh số như trên hình vẽ (Hình 1)

2 Tính cao trình đen ở các dỉnh ô vuông

Cao trình đen được tính nội suy từ đường đồng mứcbằng các mặt cắt qua các đỉnh ô vuông đó

L

n

n1  2

Kết quả ghi trên bình đồ san bằng

3 Tính cao trình san bằng :

H0 =

n

H H

H H

3

8

Trang 2

H1 1,92 H5 0,0 H2 1,5 H6 89,86

H3 34,64 H7 0,0

H4 0,0 H8 0,0

n là số ô tam giác

892 , 0 220

3

86 , 89 6 64 , 34 3 5 , 1 2 92 , 1

5 Tính khối lượng đất các lăng trụ tam giác:

a/ Với các ô hoàn toàn đào hoặc hoàn toàn đắp được tính theo công thức:

2

hl h h

a

Trang 3

b/ Với các ô chuyển tiếp:

Vchêm=

 1 3 1 2

3 1 2

h a

Vđào(đắp)=Vi-VchêmTrong đó dấu của Vchêm lấy theo dấu của h1h1, h2, h3 ở mẩu số lấy theo giá trị tuyệt đốiCác số liệu tính toán được ghi ở bảng

6 Tính khối lượng đất mái dốc:

Đất mái dốc đào hoặc đắp được tính theo công thức:

2

1 h h

m là hệ số mái dốc m =1

Kết quả tính toán ghi ở bảng dưới

Từ đó ta có :

-Tổng khối lượng đất đắp:

Vđắp = V dap V mddap  53659 , 57  205 , 406  53864 , 976(m3)

-Tổng khối lượng đất đào:

575 , 1528

Wx

976 , 53864

8 , 13242310

Wy

976 , 53864

65 , 14221506

Suy ra cự ly vận chuyển trung bình

của khu đất cần san bằng là:

m Ly

Trang 4

BÌNH ĐỒ KHU VỰC SAN BẰNG

0.33

0.17

0.00

0.46 0.54 0.64 0.78 0.90

1.18

0.99 1.08

0.36 0.44

1.97

1.72 1.85

1.52 1.57

1.00

1.18

0.96 1.12 1.34

1.46

1.28 1.41

0.92 1.01 1.09 1.22 1.32 1.41

0.84

1.00

0.70 0.78

0.84 0.92 1.14

1.29

0.98 1.05

1.10 1.19

0.92

0.90

1.00

0.65 0.81

1.64 1.52 1.42

1.52 1.42 1.33

1.71 1.84

1.76

1.59

1.51 1.63

1.32 1.21 1.10

1.10 1.21 1.02

1.32

1.40 1.44

0.22

0.32

0.06 0.17 0.41

0.50

0.26 0.36

0.88 0.69

0.74 0.57

0.88 1.03

0.95 0.78

Trang 6

BIỂU ĐỒ CUTINOP

Trang 7

BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG SAN ĐẤT

Trang 10

5 -0,0620,202 -0,172 -0,145 1250 -181,67 0,00- 0,00 181,6710

6 -0,2020,342 -0,172 -0,239 1250 -298,33 0,00- 0,00 298,3310

7 -0,2020,372 -0,342 -0,305 1250 -381,67 0,00- 0,00 381,6710

8 -0,3720,482 -0,342 -0,399 1250 -498,33 0,00- 0,00 498,3310

9 -0,3720,542 -0,482 -0,465 1250 -581,67 0,00- 0,00 581,6711

0 -0,5420,622 -0,482 -0,549 1250 -685,83 0,00- 0,00 685,8311

Trang 11

5 -0,0620,172 -0,202 -0,145 1250 -181,67 0,00- 0,00 181,6712

6 -0,1720,332 -0,202 -0,235 1250 -294,17 0,00- 0,00 294,1712

7 -0,1720,342 -0,332 -0,282 1250 -352,50 0,00- 0,00 352,5012

8 -0,3420,442 -0,332 -0,372 1250 -465,00 0,00- 0,00 465,00

12

9 -0,3420,482 -0,442 -0,422 1250 -527,50 0,00- 0,00 527,5013

0 -0,4820,572 -0,442 -0,499 1250 -623,33 0,00- 0,00 623,3313

1 -0,4820,622 -0,572 -0,559 1250 -698,33 0,00- 0,00 698,3313

2 -0,6220,722 -0,572 -0,639 1250 -798,33 0,00- 0,00 798,3313

Trang 12

5 -0,0820,202 -0,222 -0,169 1250 -210,83 0,00- 0,00 210,8314

6 -0,2020,322 -0,222 -0,249 1250 -310,83 0,00- 0,00 310,8314

7 -0,2020,332 -0,322 -0,285 1250 -356,67 0,00- 0,00 356,6714

8 -0,3320,422 -0,322 -0,359 1250 -448,33 0,00- 0,00 448,3314

9 -0,3320,442 -0,422 -0,399 1250 -498,33 0,00- 0,00 498,3315

0 -0,4420,522 -0,422 -0,462 1250 -577,50 0,00- 0,00 577,5015

1 -0,4420,572 -0,522 -0,512 1250 -640,00 0,00- 0,00 640,0015

2 -0,5720,662 -0,522 -0,585 1250 -731,67 0,00- 0,00 731,6715

3 -0,5720,722 -0,662 -0,652 1250 -815,00 0,00- 0,00 815,0015

4 -0,7220,812 -0,662 -0,732 1250 -915,00 0,00- 0,00 915,0015

Trang 13

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

16

2 -0,0620,202 -0,142 -0,135 1250 -169,17 0,00- 0,00 169,1716

3 -0,0620,142 -0,202 -0,135 1250 -169,17 0,00- 0,00 169,1716

4 -0,1420,282 -0,202 -0,209 1250 -260,83 0,00- 0,00 260,8316

5 -0,1420,222 -0,282 -0,215 1250 -269,17 0,00- 0,00 269,1716

6 -0,2220,372 -0,282 -0,292 1250 -365,00 0,00- 0,00 365,0016

7 -0,2220,322 -0,372 -0,305 1250 -381,67 0,00- 0,00 381,6716

8 -0,3220,462 -0,372 -0,385 1250 -481,67 0,00- 0,00 481,6716

9 -0,3220,422 -0,462 -0,402 1250 -502,50 0,00- 0,00 502,5017

0 -0,4220,522 -0,462 -0,469 1250 -585,83 0,00- 0,00 585,8317

1 -0,4220,522 -0,522 -0,489 1250 -610,83 0,00- 0,00 610,8317

2 -0,5220,652 -0,522 -0,565 1250 -706,67 0,00- 0,00 706,6717

3 -0,5220,662 -0,652 -0,612 1250 -765,00 0,00- 0,00 765,0017

4 -0,6620,762 -0,652 -0,692 1250 -865,00 0,00- 0,00 865,0017

5 -0,6620,812 -0,762 -0,745 1250 -931,67 0,00- 0,00 931,6717

6 -0,8120,922 -0,762 -0,832 1250- 1040,00 0,00- 0,00 1040,0017

17

8 -0,0220,222 -0,162 -0,135 1250 -169,17 0,00- 0,00 169,1717

9 -0,0220,062 -0,222 -0,102 1250 -127,50 0,00- 0,00 127,5018

0 -0,0620,272 -0,222 -0,185 1250 -231,67 0,00- 0,00 231,6718

1 -0,0620,142 -0,272 -0,159 1250 -198,33 0,00- 0,00 198,3318

2 -0,1420,312 -0,272 -0,242 1250 -302,50 0,00- 0,00 302,5018

3 -0,1420,202 -0,312 -0,219 1250 -273,33 0,00- 0,00 273,33

Trang 14

4 -0,2020,372 -0,312 -0,295 1250 -369,17 0,00- 0,00 369,1718

5 -0,2020,282 -0,372 -0,285 1250 -356,67 0,00- 0,00 356,6718

6 -0,2820,452 -0,372 -0,369 1250 -460,83 0,00- 0,00 460,8318

7 -0,2820,372 -0,452 -0,369 1250 -460,83 0,00- 0,00 460,8318

8 -0,3720,542 -0,452 -0,455 1250 -569,17 0,00- 0,00 569,1718

9 -0,3720,462 -0,542 -0,459 1250 -573,33 0,00- 0,00 573,3319

0 -0,4620,602 -0,542 -0,535 1250 -669,17 0,00- 0,00 669,1719

1 -0,4620,522 -0,602 -0,529 1250 -660,83 0,00- 0,00 660,8319

2 -0,5220,722 -0,602 -0,615 1250 -769,17 0,00- 0,00 769,1719

3 -0,5220,652 -0,722 -0,632 1250 -790,00 0,00- 0,00 790,0019

4 -0,6520,812 -0,722 -0,729 1250 -910,83 0,00- 0,00 910,83

19

5 -0,6520,762 -0,812 -0,742 1250 -927,50 0,00- 0,00 927,5019

6 -0,7620,942 -0,812 -0,839 1250- 1048,33 0,00- 0,00 1048,3319

7 -0,7620,922 -0,942 -0,875 1250- 1094,17 0,00- 0,00 1094,1719

8 -0,9221,062 -0,942 -0,975 1250- 1219,17 0,00- 0,00 1219,1719

9 -0,1620,222 -0,362 -0,249 1250 -310,83 0,00- 0,00 310,8320

0 -0,2220,412 -0,362 -0,332 1250 -415,00 0,00- 0,00 415,0020

1 -0,2220,272 -0,412 -0,302 1250 -377,50 0,00- 0,00 377,5020

2 -0,2720,462 -0,412 -0,382 1250 -477,50 0,00- 0,00 477,5020

3 -0,2720,312 -0,462 -0,349 1250 -435,83 0,00- 0,00 435,8320

4 -0,3120,502 -0,462 -0,425 1250 -531,67 0,00- 0,00 531,6720

5 -0,3120,372 -0,502 -0,395 1250 -494,17 0,00- 0,00 494,17

Trang 15

6 -0,3720,542 -0,502 -0,472 1250 -590,00 0,00- 0,00 590,0020

7 -0,3720,452 -0,542 -0,455 1250 -569,17 0,00- 0,00 569,1720

8 -0,4520,622 -0,542 -0,539 1250 -673,33 0,00- 0,00 673,3320

9 -0,4520,542 -0,622 -0,539 1250 -673,33 0,00- 0,00 673,3321

0 -0,5420,702 -0,622 -0,622 1250 -777,50 0,00- 0,00 777,5021

1 -0,5420,602 -0,702 -0,615 1250 -769,17 0,00- 0,00 769,1721

2 -0,6020,762 -0,702 -0,689 1250 -860,83 0,00- 0,00 860,8321

3 -0,6020,722 -0,762 -0,695 1250 -869,17 0,00- 0,00 869,1721

4 -0,7220,872 -0,762 -0,785 1250 -981,67 0,00- 0,00 981,6721

5 -0,7220,812 -0,872 -0,802 1250- 1002,50 0,00- 0,00 1002,5021

6 -0,8120,982 -0,872 -0,889 1250- 1110,83 0,00- 0,00 1110,8321

7 -0,8120,942 -0,982 -0,912 1250- 1140,00 0,00- 0,00 1140,0021

8 -0,9421,082 -0,982 -1,002 1250- 1252,50 0,00- 0,00 1252,5021

9 -0,9421,062 -1,082 -1,029 1250- 1285,83 0,00- 0,00 1285,8322

0 -1,0621,182 -1,082 -1,109 1250- 1385,83 0,00- 0,00 1385,83

Tổng cộng

53615,4

Trang 16

KHỐI LƯỢNG ĐẤT MÁI DỐC

Trang 17

 Dung tích thùng : q=6,5m3

 Chiều rộng lưỡi cắt b =2,59m

 Chiều sâu cắt đất lớn nhất: h =0,3m

 Chiều dài thùng cạp: lx = 8,0m

1 Đoạn đường đào của máy cạp:

h b

K K q

.

Với q =6,5m3, b =2,59m, h = 0,3m

Ks là hệ số đầy vơi Ks =1,

Kt là hệ số ảnh hưởng đến độ tơi xốp Kt =0,85

m

L dao 7 , 11

3 , 0 59 , 2

85 , 0 1 5 , 6

K K q K T

.

3600

Với Ktg là hệ số sử dụng thời gian Ktg = 0,8

Ktx là hệ số tơi xốp của đất Ktx =1,3

v

l v

l v

l

3

3 2

2 1

Trang 18

l1 là quảng đường đào Ldao =7,11m, Cho máy chạy với vậntốc số 1với vận tốc 2,25km/h = 0,65m/s

l2 là quảng đường vận chuyển l2 =ll1 =360,76 7,11=353,65m.Cho máy chạy với vận tốc trung bình v2 =5,1km/h = 1,43m/s,

-ns là số lần thay đổi số -ns = 3,

ts là là thời gian thay đổi số ts = 6s,

tq là thời gian quay xe: tq =30s,

s

T 3 6 2 30 517

2

76 , 360 43

, 1

65 , 353 65 , 0

11 , 7

3 , 1 517

8 , 0 1 5 , 6

222,8.4=891,2m3/ngày.Thời gian để hoàn thành công tác sanbằng khu đất xây dựng là: 55393,551/891,2 = 62ngày

3.Sơ đồ di chuyển máy :

Với diện đất sàn bằng tương đối rộng, tuyến đào đắpgần nhau, ta cho máy theo hướng đã xác định ở trên theo sơđồ hình elíp Tuần tự đào và rải đất theo các vòng nốitiếp nhau kín khu vực đào đắp

Kích thước các cấu kiện trong tầng cho như sau :

-Móng có một bậc vát:

+Diện tích mặt dưới: A x B =3000x3600mm

+h1 = 300mm , h2 =500mm, h3 =1500mm

. Kích thước cột ở các tầng : T1,2,3 = 200x400mm

T4,5 = 200x300mm

Trang 19

Dầm phụ sàn tầng kích thước : 200x350mm

Dầm phụ sàn mái kích thước : 200x300mm

Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông móng : 60kg

 Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông cột : 170kg

 Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông dầm phụ :150kg

 Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông dầm chính :220kg

25kg

A.THIẾT KẾ VÁN KHUÔN:

Thiết kế hệ thống ván khuôn dầm sàn làm

việc độc lập có hệ thống cột chống riêng,

I TÍNH VÁN KHUÔN DẦM SÀN :

I.1 VỚI Ô SÀN CÓ KÍCH THƯỚC LỚN

Kích thước một ô sàn cho như sau:

Cấu tạo ván khuôn dầm chính

1.Thanh đỡ xà gồ

2.Thanh đỡ xà gồ

3.Xà gồ đỡ sàn

4.Thanh nẹp ván sàn

5.Ván sàn

6.Thanh ghìm

7.Thanh nẹp ván thành dầm chính

8 Ván thành dầm chính

2 Dầm phụ

1 Cột

3 Dầm chính 4 Xâ gồ đỡ sân

45

7

10

11

76

81

5

Trang 20

Với sơ đồbố trí hệ thống ván khuôn dầm sàn như trên

ta có thể đưa về sơ đồ tính như sau:

1 Tính ván sàn:

 Sơ đồ làm việc của sàn laö dầm liên tục kê trêncác gối tựa là xà gồ

 Chọn gỗ ván dày 3cm theo quy cách gỗ xẻ

 Cắt một dải theo phương vuông góc với xà gồ đểtính

Xem sàn làm việc như một dầm liên tục kê lên cácgối tựa là xà gồ

a.Tải trọng tác dụng :

0,09 x 2600 x 1 = 234 kg/ m

0,03 x 600 x 1 = 18 kg/ m

 Hoạt tải thi công lấy bằng 200 kg/ m ; n=1,4

 Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn là :

 qtc = 234 + 18 + 200 = 452 kg/ m

 Tải trọng tính toán:

qtt = ( 234 + 18 ).1,1 + 200.1,4 =557,2 kg/ m

b.Tính khoảng cách xà gồ đỡ sàn theo điều kiện :

tt

q

M l

.

cm h

225 10

 Theo điều kiện đô võngü cho phép:

400

128

.

EJ

l q l

10 225 10 128 q

400

cm4Vậy Chọn khoảng cách xà gồ là l= 1m

2 Tính xà gồ và cột chống xà gồ:

 Chọn trước xà gồ tiết diện 6x8cm, các cộtchống xà gồ được liên kết với nhau bằng các thanh giằngdọc theo phương xà gồ

 Sơ đồ làm việc là dầm liên tục có các gối tựalà các cột chống xà gồ, chịu tải trọng phân bố đều

a.Tải trọng tác dụng lên xà gồ :

-Tải trọng sàn :

Trang 21

l q

2

m 10 64 6

08 , 0 06 , 0

368 , 560

10 150 10 64

J E 128

88 , 454 400

10 256 10 128

3

8 9

.

cm h

b

Chọn khoảng cách giũa các cột chống xà gồ là 1 m

3 Tính toaún kiểm tra tiết diện cột chống xà gồ :

Chọn trước tiết cột chống là 5x10cm Bố trí hệ giằng dọc theo xà gồ với

lx= l/2; ly= l (với quân niệm liên kết giữa 2 đầu cột là khớp)

5 10 F

J

150 ] [ 132 44 , 1

190

r

l m

cm 89 , 2 5 10 12

10 5 F

J

Trang 22

150 ] [ 6 , 131 89 , 2

380

Ta có m=1 là hệ số kể đến ảnh hưởng của uốn dọc

/ 26 , 62 10 5 18

,

0

37 , 560

.

cm kg

cm kg F

Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định

Thanh giằng gỗ chọn kích thước tiết diện 3x8cm, bố trí cộtchống xà gồ và giằng cột chống như hình vẽ

4.Tính ván đáy, cột chống dầm phụ và dầm chính:

a.Tính ván đáy dầm phụ:

Ta tính ván đáy và cột chống cho dầm phụ sàn tầngrồi lấy các số liệu tính được sử dụng cho dầm phụ sànmái bởi vì dầm phụ sàn mái có kích thước tiết diện nhỏhơn nên tải trọng tác dụng cũng nhỏ hơn do đó điều kiệncường độ và độ võng luôn được thoả mãn

 Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván

thành

 Tải trọng tác dụng :

-Trọng lượng bêtông : 0,35 0,2 2600 =182 kg/m -Trọng lượng gỗ ván : ( 0,03 0,2 + 2 0,03 0,26)

600 =13kg/m

- Hoạt tải thi công : 200.0,2 = 40 kg/m

qtc = 182+ 13+ 40 = 235 kg/m

qtt = (182+13) x 1,1+ 40x 1,4 = 270,5 kg/m

 Tính toán khả năng làm việc chuẩn ván đáy :

Xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê trên các gối tựalà các cột chống

.Giá trị mô men lớn nhất trên dầm là:

10

2 max

l q M

tt

kgm kgcm

x W

6

3 20 ]

5 , 270

10 45

ql 128

1 l

l/4l/4

l/2

Trang 23

4 3

3

cm 45 12

3 x 20 12

bh

235 400

10 45 10 128

3

8 9

 Tải trọng tác dụng lên cột chống:

P = 270,5.0,75 = 202,88 kg Chiều cao cột chống là l= 4,2-0,35-0,03-0,08 -0,2= 3,54m

 lx = 0,5.l = 1,77m; ly = 3,54 m

 Kiểm tra ổn định cột chống theo phương x :

( phương dọc xà gồ )

cm F

J

5 10 12

5

177

r

l m

cm F

J

4 8 12

8

354

Ta có m=1 là hệ số kể đến ảnh hưởng của uốn dọc

 max = x = 123

jmin = jx = 0,2

s = P/j.F = 202,88/ 0,2.4.8 = 19,8 kg/cm2 < 150 kg/cm2Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định

c.Tính ván đáy dầm chính:

200x500mm

Cho dầm sàn mái:200x400mmTương tự ta cũng tính cho dầm sàn tầng rồi dùng kếtquả tính được sử dụng cho dầm sàn tầng mái

 Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván

thành

 Tải trọng tác dụng :

-Trọng lượng bêtông : 0,2x0,5.2600 = 260 kg/m-Trọng lượng gỗ ván : (0,2x0,03 + 2.0,41.0,03).600

Trang 24

Xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê trên các gối tựalà các cột chống

Giaú trị mômen lớn nhất trên dầm là:

10

2 max

l q

6

3 20 150

45 10

f EJ

l q 128

1 l

3

45 12

3 20

x bh

10 45 10 128

3

8 9

 lx = 1,7 m; ly = 3,4 m

 Kiểm tra ổn định cột chống theo phương x :

( phương dọc xà gồ )

cm F

J

5 10 12

5

170

cm F

J

10 5 12

10

340

Ta có m=1 là hệ số kể đến ảnh hưởng của uốn dọc

 max = x = 118

jmin = jx = 0,22

s = P/j.F = 271,65/ 0,22.4.8 = 24,14 kg/cm2  s = 24,14 kg/cm2 < 150 kg/cm2

Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định

Các thanh giàng cột chống dầm chính và dầm phụ bốtrí như đối với xà gồ, hệ thanh giằng chuẩn cột chống bốtrí dọc theo phương dầm

Trang 25

Với các sàn tầng trên có tải trọng sàn bằng hoặc nhỏhơn, có chiều cao cột chống ngắn hơn do đó khi ta lấy kếtquả cho tầng dưới để sử dụng cho tầng trên thì điều kiệnvề cường độ và độ võng luôn được thoả mãn.

I.2 ĐỐI VỚI NHỮNG Ô SÀN CÓ KÍCH THƯỚC KHÔNG LỚN

( Ô sàn có kích của nhịp L=1800mm)

Đối với các ô sàn có kích thước theo một phương khônglớn lắm ta dùng giải pháp xà gồ có bổ sung một vài cộtchống, trong trường hợp này ta áp dụng cho nhịp có L =1800mm Theo phương án này tải trọng được truyền lên xàgồ và truyền xuống cột chống qua hệ thống thanh đỡ vàcột chống được thực hiện tren mặt cắt cấu tạo hệ vánkhuôn dầm phụ như hình vẽ

Với sơ đồ bố trí hệ thống ván khuôn dầm sàn như trêncó thể đưa về sơ đồ tính với các loại cấu kiện như sau:

Cấu tạo ván khuôn

dầm phụ trong trường

hợp có bổ sung cột chống

 Ghi Chú:

1.Thanh chống

2.Thanh đỡ xà gồ

3.Xà gồ đỡ sàn

1.Tính ván sàn:

Chọn gỗ ván dày 3cm theo quy cách gỗ xẻ

Tính toán giống như trường hợp xà gồ có cột chốngđộc lập vì tải trọng tác dụng

và cấu tạo sàn không đổi

2.Tính xà và cột chống xà gồ:

Sơ đồ tính cho xà gồ như hình vẽ

Giá trị mômen lớn nhất dùng để tính là:

10

2 max

8

10

Ngày đăng: 26/12/2014, 13:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG - ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG 1
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG (Trang 37)
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP - ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG 1
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP (Trang 40)
Bảng hệ số luân chuyển ván khuôn - ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG 1
Bảng h ệ số luân chuyển ván khuôn (Trang 48)
Bảng thống kê khối lượng ván khuôn, cốt thép của 1 khu  vổỷc - ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG 1
Bảng th ống kê khối lượng ván khuôn, cốt thép của 1 khu vổỷc (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w